Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Tân An Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân An Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Tân An Hội năm 2026
Khu vực: xã Tân An Hội.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 352.000 đến 35.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 355 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG BA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG BA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ HẢI ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ HẢI ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THẠO ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) ĐƯƠNG 369 → ĐƯỜNG 625 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ NỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ NHIA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH THỊ VÂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN THỊ RÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN THỊ RÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÀU TRE TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÀU TRE TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÀU TRE TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 355 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 355 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÀU TRE TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 355 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG BA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ LONG ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 355 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG BA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ LONG ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ HẢI ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) ĐƯƠNG 369 → ĐƯỜNG 625 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ NHIA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ NỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THẠO ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ HẢI ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) ĐƯƠNG 369 → ĐƯỜNG 625 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ NHIA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ NỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THẠO ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH THỊ VÂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH THỊ VÂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH THỊ VÂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH THỊ VÂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
HUỲNH THỊ VÂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ LONG ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | Xã Tân An Hội (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ TỐC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ LONG ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | Xã Tân An Hội (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân An Hội
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân An Hội theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân An Hội có diện tích tự nhiên 53,51 km² với quy mô dân số 84.342 người, mật độ dân cư đạt 1.576,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội được đặt tại 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân An Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Tân An Hội là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
