Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Tân An Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân An Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Tân An Hội năm 2026

Khu vực: xã Tân An Hội.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 352.000 đến 35.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÌNH KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ CƠ QUANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ NGỌC DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LIÊU BÌNH HƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÌNH KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ CƠ QUANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ NGỌC DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LIÊU BÌNH HƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÀNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÀNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 374
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ DỆT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 374
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ DỆT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÌNH KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LIÊU BÌNH HƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 355
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ BÀU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÀNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LIÊU BÌNH HƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LIÊU BÌNH HƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÌNH KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ CƠ QUANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ NGỌC DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THUNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG BA SA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THUNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG BA SA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÀNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ DỆT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 374
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÀNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ DỆT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 374
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI)
ĐƯƠNG 369 → ĐƯỜNG 625
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ NỊ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ NHIA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 618
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG TRUNG VIẾT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN THỊ RÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG TRUNG VIẾT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN THỊ RÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 355
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ BÀU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ BÀU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 355
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ BÀU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TỈNH LỘ 2
NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 355
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG BA SA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THUNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ BÀU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TÔ THỊ MỪNG
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ LONG
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RỌC
ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ CHANH
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ GIÁC
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 355
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG BA SA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CẦU QUYẾT THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THUNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHAN THỊ DƯ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ BÀU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TÔ THỊ MỪNG
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ LONG
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RỌC
ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ CHANH
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ GIÁC
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI)
ĐƯƠNG 369 → ĐƯỜNG 625
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ NHIA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ ĐEO
ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ NỊ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ NGHĨ
ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 618
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI)
ĐƯƠNG 369 → ĐƯỜNG 625
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ NHIA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ ĐEO
ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ NỊ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ NGHĨ
ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 618
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 618
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ SAO
ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ SAO
ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ SAO
ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TÔ THỊ MỪNG
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RỌC
ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ GIÁC
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ CHANH
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ LONG
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ ĐEO
ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ NGHĨ
ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội Xã Tân An Hội (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội ĐỖ THỊ SAO
ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TÔ THỊ MỪNG
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ THỞ
ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG → ĐƯỜNG 369
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RỌC
ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ GIÁC
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ CHANH
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ LONG
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357)
ĐƯỜNG 358 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ QUỞN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ → TRÌNH THỊ GẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ ĐEO
ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ NGHĨ
ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ MỊNH
CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội Xã Tân An Hội (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TÔ THỊ MỪNG
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ GIÁC
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ CHANH
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RỌC
ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội TÔ THỊ MỪNG
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ GIÁC
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội PHẠM THỊ CHANH
ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội NGUYỄN THỊ RỌC
ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân An Hội
NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân An Hội

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân An Hội theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân An Hội có diện tích tự nhiên 53,51 km² với quy mô dân số 84.342 người, mật độ dân cư đạt 1.576,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội được đặt tại 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân An Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Tân An Hội là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh là 35.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 3.462.728 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1447 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?