Bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Biên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Biên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Biên năm 2026

Khu vực: xã Tân Biên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 106.400 đến 7.584.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 732.000 512.400 292.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4- Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 Ấp 6
Đất ở nông thôn 588.000 411.600 235.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 - Ấp 4
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 756.000 529.200 302.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở nông thôn 492.000 344.400 196.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở nông thôn 816.000 571.200 326.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở nông thôn 504.000 352.800 201.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất ở nông thôn 744.000 520.800 297.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 624.000 436.800 249.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở nông thôn 792.000 554.400 316.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 624.000 436.800 249.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 336.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.068.000 747.600 427.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.188.000 831.600 475.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất ở nông thôn 864.000 604.800 345.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 1.188.000 831.600 475.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Công Giản
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 580.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.532.000 1.072.400 612.800 153.200
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.836.000 1.285.200 734.400 183.600
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất ở nông thôn 1.488.000 1.041.600 595.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 432.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở nông thôn 876.000 613.200 350.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 156.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.356.000 949.200 542.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 1.164.000 814.800 465.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 180.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 480.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 2.196.000 1.537.200 878.400 219.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 336.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở nông thôn 1.368.000 957.600 547.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 1.404.000 982.800 561.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 1.068.000 747.600 427.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.236.000 865.200 494.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 984.000 688.800 393.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 984.000 688.800 393.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 1.788.000 1.251.600 715.200 178.800
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất ở nông thôn 4.051.000 2.835.700 1.620.400 405.100
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở nông thôn 792.000 554.400 316.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất ở nông thôn 672.000 470.400 268.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất ở nông thôn 672.000 470.400 268.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở nông thôn 1.428.000 999.600 571.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 1.224.000 856.800 489.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 156.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 1.198.000 838.600 479.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 675.000 472.500 270.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 866.000 606.200 346.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 479.000 335.300 191.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 526.000 368.200 210.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 298.000 208.600 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 742.000 519.400 296.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 455.000 318.500 182.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 538.000 376.600 215.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 306.000 214.200 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 365.000 255.500 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) -
Đất ở nông thôn 238.000 152.000 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) -
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
XÃ TÂN BIÊN Các vị trí còn lại
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) -
Đất ở nông thôn 238.000 152.000 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Các vị trí còn lại
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) -
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh - -Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 Xuân Hồng
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV nông thôn 4.704.000 3.292.800 1.881.600 470.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất TM-DV nông thôn 3.292.800 2.304.960 1.317.120 329.280
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.313.600 1.619.520 925.440 231.360
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh Cầu Cần Đăng 50 mét
Đất TM-DV nông thôn 7.584.000 5.308.800 3.033.600 758.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất TM-DV nông thôn 5.308.800 3.716.160 2.123.520 530.880
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 372.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 211.200
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 638.400 364.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 739.200 517.440 295.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất TM-DV nông thôn 729.600 510.720 291.840 121.600
XÃ TÂN BIÊN ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.098.400 768.880 439.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 5.116.800 3.581.760 2.046.720 511.680
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.580.800 2.506.560 1.432.320 358.080
XÃ TÂN BIÊN Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 988.800 692.160 395.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 268.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.217.600 1.267.200 316.800
XÃ TÂN BIÊN Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 1.552.320 887.040 221.760
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất TM-DV nông thôn 1.247.200 873.040 498.880 124.720
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 1.098.400 768.880 439.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 828.800 580.160 331.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 854.400 598.080 341.760 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 489.600 342.720 195.840 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 732.000 512.400 292.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4- Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 Ấp 6
Đất ở nông thôn 588.000 411.600 235.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 - Ấp 4
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 756.000 529.200 302.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở nông thôn 492.000 344.400 196.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở nông thôn 816.000 571.200 326.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở nông thôn 504.000 352.800 201.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất ở nông thôn 744.000 520.800 297.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 624.000 436.800 249.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở nông thôn 792.000 554.400 316.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 624.000 436.800 249.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 336.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.068.000 747.600 427.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.188.000 831.600 475.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất ở nông thôn 864.000 604.800 345.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 1.188.000 831.600 475.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Công Giản
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 580.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.532.000 1.072.400 612.800 153.200
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.836.000 1.285.200 734.400 183.600
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất ở nông thôn 1.488.000 1.041.600 595.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 432.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở nông thôn 876.000 613.200 350.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 156.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.356.000 949.200 542.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 1.164.000 814.800 465.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 720.000 180.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 480.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 2.196.000 1.537.200 878.400 219.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 336.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở nông thôn 1.368.000 957.600 547.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 1.404.000 982.800 561.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 1.068.000 747.600 427.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 1.236.000 865.200 494.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 984.000 688.800 393.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 984.000 688.800 393.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 1.788.000 1.251.600 715.200 178.800
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất ở nông thôn 4.051.000 2.835.700 1.620.400 405.100
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở nông thôn 792.000 554.400 316.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất ở nông thôn 672.000 470.400 268.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất ở nông thôn 672.000 470.400 268.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở nông thôn 1.428.000 999.600 571.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 1.224.000 856.800 489.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 156.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 1.198.000 838.600 479.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 675.000 472.500 270.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 866.000 606.200 346.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 479.000 335.300 191.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 526.000 368.200 210.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất ở nông thôn 298.000 208.600 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 742.000 519.400 296.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 455.000 318.500 182.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 538.000 376.600 215.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 306.000 214.200 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 365.000 255.500 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) -
Đất ở nông thôn 238.000 152.000 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) -
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
XÃ TÂN BIÊN Các vị trí còn lại
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) -
Đất ở nông thôn 238.000 152.000 152.000 152.000
XÃ TÂN BIÊN Các vị trí còn lại
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) -
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh - -Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 Xuân Hồng
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV nông thôn 4.704.000 3.292.800 1.881.600 470.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất TM-DV nông thôn 3.292.800 2.304.960 1.317.120 329.280
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.313.600 1.619.520 925.440 231.360
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh Cầu Cần Đăng 50 mét
Đất TM-DV nông thôn 7.584.000 5.308.800 3.033.600 758.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất TM-DV nông thôn 5.308.800 3.716.160 2.123.520 530.880
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 372.000
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 211.200
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 638.400 364.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 739.200 517.440 295.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất TM-DV nông thôn 729.600 510.720 291.840 121.600
XÃ TÂN BIÊN ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.098.400 768.880 439.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 5.116.800 3.581.760 2.046.720 511.680
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.580.800 2.506.560 1.432.320 358.080
XÃ TÂN BIÊN Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 988.800 692.160 395.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 268.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.217.600 1.267.200 316.800
XÃ TÂN BIÊN Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 1.552.320 887.040 221.760
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất TM-DV nông thôn 1.247.200 873.040 498.880 124.720
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 1.098.400 768.880 439.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 828.800 580.160 331.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 854.400 598.080 341.760 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 489.600 342.720 195.840 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 508.800 356.160 203.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 662.400 463.680 264.960 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 508.800 356.160 203.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 614.400 430.080 245.760 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 489.600 342.720 195.840 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất TM-DV nông thôn 3.878.400 2.714.880 1.551.360 387.840
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 768.000 537.600 307.200 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất TM-DV nông thôn 470.400 329.280 188.160 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 441.600 309.120 176.640 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2-Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 835.200 584.640 334.080 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 489.600 342.720 195.840 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 758.400 530.880 303.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 739.200 517.440 295.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất TM-DV nông thôn 499.200 349.440 199.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 499.200 349.440 199.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2Ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 393.600 275.520 157.440 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 508.800 356.160 203.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 585.600 409.920 234.240 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4- Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 Ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 470.400 329.280 188.160 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 - Ấp 4
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 604.800 423.360 241.920 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 393.600 275.520 157.440 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất TM-DV nông thôn 652.800 456.960 261.120 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 518.400 362.880 207.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 403.200 282.240 161.280 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất TM-DV nông thôn 595.200 416.640 238.080 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 499.200 349.440 199.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất TM-DV nông thôn 633.600 443.520 253.440 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 499.200 349.440 199.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 998.400 698.880 399.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 268.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 854.400 598.080 341.760 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất TM-DV nông thôn 518.400 362.880 207.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 508.800 356.160 203.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 950.400 665.280 380.160 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất TM-DV nông thôn 691.200 483.840 276.480 121.600
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 950.400 665.280 380.160 121.600
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Công Giản
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 464.000 121.600
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 1.225.600 857.920 490.240 122.560
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 1.468.800 1.028.160 587.520 146.880
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 1.190.400 833.280 476.160 121.600
XÃ TÂN BIÊN Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 508.800 356.160 203.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 211.200 121.600
XÃ TÂN BIÊN Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất TM-DV nông thôn 864.000 604.800 345.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV nông thôn 700.800 490.560 280.320 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 508.800 356.160 203.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 124.800
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 1.084.800 759.360 433.920 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 931.200 651.840 372.480 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 384.000 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất TM-DV nông thôn 1.756.800 1.229.760 702.720 175.680
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 268.800 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 556.800 389.760 222.720 121.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV nông thôn 518.400 362.880 207.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 1.094.400 766.080 437.760 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 873.600 611.520 349.440 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất TM-DV nông thôn 1.123.200 786.240 449.280 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 211.200 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 854.400 598.080 341.760 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 988.800 692.160 395.520 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 787.200 551.040 314.880 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 787.200 551.040 314.880 121.600
XÃ TÂN BIÊN Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.430.400 1.001.280 572.160 143.040
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất TM-DV nông thôn 3.240.800 2.268.560 1.296.320 324.080
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 768.000 192.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV nông thôn 633.600 443.520 253.440 121.600
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất TM-DV nông thôn 537.600 376.320 215.040 121.600
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 537.600 376.320 215.040 121.600
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất TM-DV nông thôn 1.142.400 799.680 456.960 121.600
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 979.200 685.440 391.680 121.600
XÃ TÂN BIÊN Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 124.800
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 958.400 670.880 383.360 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 216.000 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 692.800 484.960 277.120 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 383.200 268.240 153.280 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 420.800 294.560 168.320 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 238.400 166.880 121.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 593.600 415.520 237.440 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 364.000 254.800 145.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 430.400 301.280 172.160 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 244.800 171.360 121.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 292.000 204.400 121.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 121.600 121.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 190.400 121.600 121.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 121.600 0 0 0
XÃ TÂN BIÊN Các vị trí còn lại
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 190.400 121.600 121.600 121.600
XÃ TÂN BIÊN Các vị trí còn lại
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 121.600 0 0 0
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh - -Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 Xuân Hồng
Đất SX-KD nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.352.000 588.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD nông thôn 4.116.000 2.881.200 1.646.400 411.600
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất SX-KD nông thôn 2.881.200 2.016.840 1.152.480 288.120
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.024.400 1.417.080 809.760 202.440
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh Cầu Cần Đăng 50 mét
Đất SX-KD nông thôn 6.636.000 4.645.200 2.654.400 663.600
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất SX-KD nông thôn 4.645.200 3.251.640 1.858.080 464.520
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 3.255.000 2.278.500 1.302.000 325.500
XÃ TÂN BIÊN Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 184.800
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 106.400
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất SX-KD nông thôn 798.000 558.600 319.200 106.400
XÃ TÂN BIÊN Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 646.800 452.760 258.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất SX-KD nông thôn 638.400 446.880 255.360 106.400
XÃ TÂN BIÊN ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 961.100 672.770 384.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 4.477.200 3.134.040 1.790.880 447.720
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.133.200 2.193.240 1.253.280 313.320
XÃ TÂN BIÊN Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 865.200 605.640 346.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 411.600 235.200 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.940.400 1.108.800 277.200
XÃ TÂN BIÊN Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.940.400 1.358.280 776.160 194.040
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất SX-KD nông thôn 1.091.300 763.910 436.520 109.130
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 961.100 672.770 384.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 725.200 507.640 290.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 487.200 341.040 194.880 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 747.600 523.320 299.040 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 487.200 341.040 194.880 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 428.400 299.880 171.360 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 445.200 311.640 178.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 579.600 405.720 231.840 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 445.200 311.640 178.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 537.600 376.320 215.040 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 428.400 299.880 171.360 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất SX-KD nông thôn 3.393.600 2.375.520 1.357.440 339.360
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 672.000 470.400 268.800 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất SX-KD nông thôn 411.600 288.120 164.640 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 386.400 270.480 154.560 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 2-Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 730.800 511.560 292.320 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 428.400 299.880 171.360 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 663.600 464.520 265.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 646.800 452.760 258.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất SX-KD nông thôn 436.800 305.760 174.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 436.800 305.760 174.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2Ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 344.400 241.080 137.760 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 445.200 311.640 178.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 512.400 358.680 204.960 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4- Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 Ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 411.600 288.120 164.640 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 - Ấp 4
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 529.200 370.440 211.680 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 344.400 241.080 137.760 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất SX-KD nông thôn 571.200 399.840 228.480 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 453.600 317.520 181.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 352.800 246.960 141.120 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất SX-KD nông thôn 520.800 364.560 208.320 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 436.800 305.760 174.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất SX-KD nông thôn 554.400 388.080 221.760 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 436.800 305.760 174.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất SX-KD nông thôn 487.200 341.040 194.880 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 873.600 611.520 349.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 411.600 235.200 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất SX-KD nông thôn 747.600 523.320 299.040 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất SX-KD nông thôn 453.600 317.520 181.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 445.200 311.640 178.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 831.600 582.120 332.640 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất SX-KD nông thôn 604.800 423.360 241.920 106.400
XÃ TÂN BIÊN Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 831.600 582.120 332.640 106.400
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Công Giản
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 710.500 406.000 106.400
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 1.072.400 750.680 428.960 107.240
XÃ TÂN BIÊN Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 487.200 341.040 194.880 106.400
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất SX-KD nông thôn 1.285.200 899.640 514.080 128.520
XÃ TÂN BIÊN Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 1.041.600 729.120 416.640 106.400
XÃ TÂN BIÊN Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 445.200 311.640 178.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 184.800 106.400
XÃ TÂN BIÊN Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất SX-KD nông thôn 756.000 529.200 302.400 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD nông thôn 613.200 429.240 245.280 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 445.200 311.640 178.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 109.200
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất SX-KD nông thôn 949.200 664.440 379.680 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 814.800 570.360 325.920 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 126.000
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 336.000 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất SX-KD nông thôn 1.537.200 1.076.040 614.880 153.720
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 882.000 617.400 352.800 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Thị Định
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 411.600 235.200 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 487.200 341.040 194.880 106.400
XÃ TÂN BIÊN Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD nông thôn 453.600 317.520 181.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 957.600 670.320 383.040 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 764.400 535.080 305.760 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất SX-KD nông thôn 982.800 687.960 393.120 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 184.800 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 747.600 523.320 299.040 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất SX-KD nông thôn 865.200 605.640 346.080 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 688.800 482.160 275.520 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 688.800 482.160 275.520 106.400
XÃ TÂN BIÊN Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.251.600 876.120 500.640 125.160
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất SX-KD nông thôn 2.835.700 1.984.990 1.134.280 283.570
XÃ TÂN BIÊN Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD nông thôn 554.400 388.080 221.760 106.400
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất SX-KD nông thôn 470.400 329.280 188.160 106.400
XÃ TÂN BIÊN Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 470.400 329.280 188.160 106.400
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất SX-KD nông thôn 999.600 699.720 399.840 106.400
XÃ TÂN BIÊN Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 856.800 599.760 342.720 106.400
XÃ TÂN BIÊN Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 109.200
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 838.600 587.020 335.440 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 472.500 330.750 189.000 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 606.200 424.340 242.480 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 335.300 234.710 134.120 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 368.200 257.740 147.280 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 208.600 146.020 106.400 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 519.400 363.580 207.760 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 318.500 222.950 127.400 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 376.600 263.620 150.640 106.400
XÃ TÂN BIÊN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 214.200 149.940 106.400 106.400
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 636.000 445.200 254.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 732.000 512.400 292.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 4- Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 Ấp 6
Đất ở nông thôn 588.000 411.600 235.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 - Ấp 4
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 756.000 529.200 302.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở nông thôn 492.000 344.400 196.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở nông thôn 816.000 571.200 326.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 648.000 453.600 259.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở nông thôn 504.000 352.800 201.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất ở nông thôn 744.000 520.800 297.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 624.000 436.800 249.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở nông thôn 792.000 554.400 316.800 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở nông thôn 624.000 436.800 249.600 152.000
XÃ TÂN BIÊN Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất ở nông thôn 696.000 487.200 278.400 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 152.000
XÃ TÂN BIÊN Hồ Tùng Mậu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 336.000 152.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Biên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Biên theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Biên có diện tích tự nhiên 244,71 km² với quy mô dân số 36.771 người, mật độ dân cư đạt 150,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Biên được đặt tại Khu phố 7, xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Biên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Biên là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh là 7.584.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh là khoảng 634.106 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1015 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?