Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Tân Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Bình năm 2026
Khu vực: xã Tân Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 1.725.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 352.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 3.804.000 | 1.141.200 | 760.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.623.000 | 1.086.900 | 724.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 3.043.200 | 912.960 | 608.640 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.898.400 | 869.520 | 579.680 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 1.521.600 | 456.480 | 304.320 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 1.449.200 | 434.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 414.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 282.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.043.000 | 912.900 | 608.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.898.000 | 869.400 | 579.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | 414.720 | 276.480 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 1.725.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 352.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 3.804.000 | 1.141.200 | 760.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.623.000 | 1.086.900 | 724.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 3.043.200 | 912.960 | 608.640 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.898.400 | 869.520 | 579.680 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 1.521.600 | 456.480 | 304.320 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 1.449.200 | 434.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 414.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 282.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.043.000 | 912.900 | 608.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.898.000 | 869.400 | 579.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | 414.720 | 276.480 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 601.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 601.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 374.400 | 249.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.217.200 | 365.160 | 243.440 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 347.760 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 331.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.025.000 | 1.207.500 | 805.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 823.000 | 246.900 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 394.800 | 263.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 394.800 | 263.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 819.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.663.000 | 798.900 | 532.600 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.536.000 | 760.800 | 507.200 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 724.500 | 483.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 483.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 362.880 | 241.920 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 329.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 526.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 526.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 327.600 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.065.200 | 319.560 | 213.040 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.014.400 | 304.320 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 289.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Xã Tân Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 1.725.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 352.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Tân Bình |
Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Bình
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Thành, Xã Tân Bình (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Bình theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Bình có diện tích tự nhiên 61,85 km² với quy mô dân số 38.032 người, mật độ dân cư đạt 614,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Bình được đặt tại UBND xã Tân Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Tân Bình là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
