Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Tân Cương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Cương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Tân Cương năm 2026
Khu vực: xã Tân Cương.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 84.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 1 Cầu cứng Bá Vân → Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 1 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Đoạn 1 Ngã ba → Giáp xã Phúc Thuận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 2 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m → Gặp đường Sông Công- Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
- Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
- Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18 Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m Các tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 100.000 | 97.000 | 94.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 100.000 | 97.000 | 94.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 90.000 | 87.000 | 84.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 90.000 | 87.000 | 84.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 1 | Đoạn 1 Cầu cứng Bá Vân → Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 2 | Đoạn 1 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Đoạn 1 Ngã ba → Giáp xã Phúc Thuận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương |
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Cương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Cương theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Cương có diện tích tự nhiên 57,92 km² với quy mô dân số 25.525 người, mật độ dân cư đạt 440,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Cương được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Cương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Cương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Tân Cương là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
