Bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Dĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Dĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Dĩnh năm 2026
Khu vực: xã Tân Dĩnh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo. |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép. |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm. |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn. |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam. |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ - |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.680.000 | 8.760.000 | 5.840.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường Thái Đào Bến Tuần Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đoạn đường gom cao tốc Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính Phường Bắc Giang - đến Nam Tiến, xã Lạng Giang. |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ đường QL31 đi đường tỉnh 293 (đoạn đi qua thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh Mặt đường 31m - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 4.240.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh Mặt đường 16m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 18m - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 3.920.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 17m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 3.320.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 16m - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 14,5m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 13.120.000 | 9.840.000 | 6.560.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 13.120.000 | 9.840.000 | 6.560.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 3.560.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 3.320.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 3.320.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 3.040.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 5 xã Thái Đào Mặt đường 27m - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 5 xã Thái Đào Các mặt đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường gom QL31 rộng 17m ( mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 52,7 m ( mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 27 m ( mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 32 m ( mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 4.720.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường gom QL31 rộng (31+B)m (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 20,5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 27m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 18m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16m (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 33m (mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 21m (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) Mặt đường 27 m (Mặt cắt 2-2) - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) Mặt đường 20 m (Mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 | 3.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo. |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép. |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm. |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn. |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam. |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.340.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.180.000 | 1.640.000 | 1.090.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường Thái Đào Bến Tuần Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.190.000 | 890.000 | 600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đoạn đường gom cao tốc Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính Phường Bắc Giang - đến Nam Tiến, xã Lạng Giang. |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ đường QL31 đi đường tỉnh 293 (đoạn đi qua thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh Mặt đường 31m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh Mặt đường 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 3.140.000 | 2.360.000 | 1.570.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | 2.660.000 | 2.000.000 | 1.330.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 14,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 2.210.000 | 1.660.000 | 1.110.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.560.000 | 2.850.000 | 2.140.000 | 1.430.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | 2.660.000 | 2.000.000 | 1.330.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | 2.660.000 | 2.000.000 | 1.330.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 5 xã Thái Đào Mặt đường 27m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 1.780.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 5 xã Thái Đào Các mặt đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường gom QL31 rộng 17m ( mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 52,7 m ( mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 27 m ( mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 32 m ( mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường gom QL31 rộng (31+B)m (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 20,5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 27m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 18m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16m (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 33m (mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 21m (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) Mặt đường 27 m (Mặt cắt 2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) Mặt đường 20 m (Mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo. |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép. |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm. |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn. |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam. |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường Thái Đào Bến Tuần Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đoạn đường gom cao tốc Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính Phường Bắc Giang - đến Nam Tiến, xã Lạng Giang. |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ đường QL31 đi đường tỉnh 293 (đoạn đi qua thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh Mặt đường 31m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh Mặt đường 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Hậu-xã Đại Lâm Mặt đường 14,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 2, xã Thái Đào Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới, xã Tân Dĩnh Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 5 xã Thái Đào Mặt đường 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 5 xã Thái Đào Các mặt đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường gom QL31 rộng 17m ( mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 52,7 m ( mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 27 m ( mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 32 m ( mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào Biệt thự Đường rộng 16,5 m ( mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường gom QL31 rộng (31+B)m (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 20,5m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 1, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 27m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 18m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 3, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 16m (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 42m (mặt cắt 1-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 33m (mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị số 4, xã Thái Đào Liền kề Đường rộng 21m (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) Mặt đường 27 m (Mặt cắt 2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (Giai đoạn 1) Mặt đường 20 m (Mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 1 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 2 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 3 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 1 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 2 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 800.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 3 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 760.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 1 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 2 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Khu vực 3 - Xã Tân Dĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 670.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Dĩnh |
Xã Tân Dĩnh - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường 295B Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt. |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính phường Bắc Giang - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai. |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 1 ( mới) Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo. |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Dộc Me tiếp giáp địa giới phường Bắc Giang - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E. |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép. |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm. |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn. |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam. |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Tỉnh lộ 299 Đoạn qua xã Thái Đào - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ - |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.680.000 | 8.760.000 | 5.840.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường xã, liên xã Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm. - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Dĩnh |
Đường Thái Đào Bến Tuần Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Dĩnh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Dĩnh theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Dĩnh có diện tích tự nhiên 31,96 km² với quy mô dân số 35.334 người, mật độ dân cư đạt 1.105,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Dĩnh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Dĩnh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Dĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Tân Dĩnh là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Dĩnh, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Dĩnh, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
