Bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tân Hà Lâm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hà Lâm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà năm 2026
Khu vực: xã Tân Hà Lâm Hà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.175.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) - đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) |
Đất ở | 3.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) - đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) |
Đất ở | 5.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) - đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) |
Đất ở | 9.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) - đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) |
Đất ở | 12.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) |
Đất ở | 14.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) - đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) |
Đất ở | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) - đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) |
Đất ở | 8.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) - đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) |
Đất ở | 6.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) - đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) |
Đất ở | 4.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) - đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất ở | 1.921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) |
Đất ở | 10.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) - đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) |
Đất ở | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) - đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) |
Đất ở | 3.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) - đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) |
Đất ở | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) - đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) |
Đất ở | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) - đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) |
Đất ở | 2.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất ở | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) - đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) - đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) |
Đất ở | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) - đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) - đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất ở | 1.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) - đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất ở | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 54 TBĐ 36- 2025 (thôn Thạch Thất II) |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 252 TBĐ 49- 2025 (thôn Phúc Hưng) |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) - đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49- 2025 (Đài truyền hình) |
Đất ở | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) - đến hết thửa 11 TBĐ 64- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất ở | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) |
Đất ở | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36- 2025 (vào 300 m đất ông Trí) - |
Đất ở | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) - đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) |
Đất ở | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) - |
Đất ở | 1.637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) |
Đất ở | 4.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) - |
Đất ở | 2.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) - đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) |
Đất ở | 1.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) |
Đất ở | 3.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) - đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) |
Đất ở | 983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) |
Đất ở | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - |
Đất ở | 1.563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất ở | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Phúc Thọ I Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) - đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 |
Đất ở | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) |
Đất ở | 4.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 - |
Đất ở | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) - đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) |
Đất ở | 1.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) - đến chợ Tân Hà |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) - đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất ở | 997.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) - đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất ở | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) - đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) |
Đất ở | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) - đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào - đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45-2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất ở | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) - đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất ở | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) - đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) - đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) |
Đất ở | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ ĐT 725 - đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) |
Đất ở | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) - đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 - đến hết thửa 67 TBĐ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) - đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) |
Đất ở | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) - đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) |
Đất ở | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) - đến hết thửa 19 TBĐ 29- 2025 |
Đất ở | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 - đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) |
Đất ở | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) |
Đất ở | 1.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) - đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) |
Đất ở | 963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) |
Đất ở | 772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) - đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) |
Đất ở | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) - đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) |
Đất ở | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) - đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) |
Đất ở | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) - đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) |
Đất ở | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) - đến hết thửa số 8 TBĐ 28- 2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 |
Đất ở | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 - đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) |
Đất ở | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 - đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) - đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất ở | 1.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) - đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất ở | 1.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) - đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) |
Đất ở | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) |
Đất ở | 918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Từ Hồ Đạ Sa - đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 - đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) |
Đất ở | 899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất ở | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) |
Đất ở | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) - đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) - đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) |
Đất ở | 646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) - đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) |
Đất ở | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) - đến hết đường nhựa |
Đất ở | 563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) - đến giáp xã Đan Phượng cũ |
Đất ở | 619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) - đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) - đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108-2025) - đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) |
Đất ở | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) - đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) |
Đất ở | 916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) - đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) - đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92-2025) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) - đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) - đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) |
Đất ở | 638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) - đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) - đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 -2025) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108-2025) |
Đất ở | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 - đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) |
Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) - đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) - đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) |
Đất TM-DV | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) - đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) |
Đất TM-DV | 4.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) - đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) |
Đất TM-DV | 6.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) - đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) |
Đất TM-DV | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) |
Đất TM-DV | 9.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) - đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) |
Đất TM-DV | 7.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) - đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) |
Đất TM-DV | 5.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) - đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) |
Đất TM-DV | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) - đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) |
Đất TM-DV | 2.857.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) - đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất TM-DV | 1.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) |
Đất TM-DV | 7.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) - đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) |
Đất TM-DV | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) - đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) |
Đất TM-DV | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) - đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) |
Đất TM-DV | 1.506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) - đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) |
Đất TM-DV | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) - đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) |
Đất TM-DV | 1.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất TM-DV | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) - đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) - đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) |
Đất TM-DV | 2.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) - đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) - đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất TM-DV | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) - đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất TM-DV | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 54 TBĐ 36- 2025 (thôn Thạch Thất II) |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 252 TBĐ 49- 2025 (thôn Phúc Hưng) |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) - đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49- 2025 (Đài truyền hình) |
Đất TM-DV | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) - đến hết thửa 11 TBĐ 64- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất TM-DV | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) |
Đất TM-DV | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36- 2025 (vào 300 m đất ông Trí) - |
Đất TM-DV | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) - đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) |
Đất TM-DV | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) - |
Đất TM-DV | 1.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) |
Đất TM-DV | 2.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) - |
Đất TM-DV | 1.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) - đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) |
Đất TM-DV | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) |
Đất TM-DV | 2.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) - đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) |
Đất TM-DV | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) |
Đất TM-DV | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất TM-DV | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Phúc Thọ I Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) - đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 |
Đất TM-DV | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) |
Đất TM-DV | 2.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 - |
Đất TM-DV | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) - đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) |
Đất TM-DV | 759.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) - đến chợ Tân Hà |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) - đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất TM-DV | 698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) - đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất TM-DV | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) - đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) |
Đất TM-DV | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) - đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào - đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45-2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất TM-DV | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) - đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất TM-DV | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) - đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) - đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) |
Đất TM-DV | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ ĐT 725 - đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) |
Đất TM-DV | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) - đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 - đến hết thửa 67 TBĐ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) - đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) |
Đất TM-DV | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) - đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) |
Đất TM-DV | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) - đến hết thửa 19 TBĐ 29- 2025 |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 - đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) |
Đất TM-DV | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) |
Đất TM-DV | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) - đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) |
Đất TM-DV | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) |
Đất TM-DV | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) - đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) |
Đất TM-DV | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) - đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) |
Đất TM-DV | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) - đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) |
Đất TM-DV | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) - đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) |
Đất TM-DV | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) - đến hết thửa số 8 TBĐ 28- 2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 |
Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 - đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) |
Đất TM-DV | 1.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 - đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) - đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất TM-DV | 1.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) - đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất TM-DV | 1.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) - đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) |
Đất TM-DV | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) |
Đất TM-DV | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Từ Hồ Đạ Sa - đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 - đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) |
Đất TM-DV | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất TM-DV | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) |
Đất TM-DV | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) - đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) - đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) |
Đất TM-DV | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) - đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) |
Đất TM-DV | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) - đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) - đến giáp xã Đan Phượng cũ |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) - đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) |
Đất TM-DV | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) - đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108-2025) - đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) |
Đất TM-DV | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) - đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) |
Đất TM-DV | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) - đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) - đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92-2025) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) - đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) - đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) |
Đất TM-DV | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) - đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) - đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 -2025) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) |
Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108-2025) |
Đất TM-DV | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 - đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) - đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) - đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) |
Đất SX-KD | 2.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) - đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) |
Đất SX-KD | 3.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) - đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) |
Đất SX-KD | 6.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) - đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) |
Đất SX-KD | 7.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) |
Đất SX-KD | 9.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) - đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) |
Đất SX-KD | 7.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) - đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) |
Đất SX-KD | 5.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) - đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) |
Đất SX-KD | 4.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) - đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) |
Đất SX-KD | 2.653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) - đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất SX-KD | 1.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) |
Đất SX-KD | 6.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) - đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) |
Đất SX-KD | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) - đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) |
Đất SX-KD | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) - đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) |
Đất SX-KD | 1.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) - đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) |
Đất SX-KD | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) - đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) |
Đất SX-KD | 1.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất SX-KD | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) - đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) - đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) |
Đất SX-KD | 1.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) - đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) - đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất SX-KD | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) - đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất SX-KD | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 54 TBĐ 36- 2025 (thôn Thạch Thất II) |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 252 TBĐ 49- 2025 (thôn Phúc Hưng) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) - đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49- 2025 (Đài truyền hình) |
Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) - đến hết thửa 11 TBĐ 64- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất SX-KD | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) |
Đất SX-KD | 471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36- 2025 (vào 300 m đất ông Trí) - |
Đất SX-KD | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) - đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) - |
Đất SX-KD | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) - |
Đất SX-KD | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) - đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) |
Đất SX-KD | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) |
Đất SX-KD | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) - đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) |
Đất SX-KD | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) |
Đất SX-KD | 719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - |
Đất SX-KD | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Phúc Thọ I Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) - đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 |
Đất SX-KD | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) |
Đất SX-KD | 2.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 - |
Đất SX-KD | 757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) - đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) |
Đất SX-KD | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) - đến chợ Tân Hà |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) - đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất SX-KD | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) - đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) - đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) - đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào - đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45-2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất SX-KD | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) - đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất SX-KD | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) - đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) - đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) |
Đất SX-KD | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ ĐT 725 - đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) |
Đất SX-KD | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) - đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 - đến hết thửa 67 TBĐ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) |
Đất SX-KD | 2.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) - đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) |
Đất SX-KD | 772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) - đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) |
Đất SX-KD | 1.781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) - đến hết thửa 19 TBĐ 29- 2025 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 - đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) |
Đất SX-KD | 4.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) |
Đất SX-KD | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) - đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) |
Đất SX-KD | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) |
Đất SX-KD | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) - đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) |
Đất SX-KD | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) - đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) |
Đất SX-KD | 479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) - đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) |
Đất SX-KD | 879.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) - đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) - đến hết thửa số 8 TBĐ 28- 2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 |
Đất SX-KD | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 - đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) |
Đất SX-KD | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 - đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) - đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất SX-KD | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) - đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất SX-KD | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) - đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) |
Đất SX-KD | 1.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) |
Đất SX-KD | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Từ Hồ Đạ Sa - đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 - đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) |
Đất SX-KD | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) |
Đất SX-KD | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) - đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) - đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) - đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) |
Đất SX-KD | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) - đến hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) - đến giáp xã Đan Phượng cũ |
Đất SX-KD | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) - đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) - đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108-2025) - đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) |
Đất SX-KD | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) - đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) |
Đất SX-KD | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) - đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) - đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92-2025) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) - đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) - đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) |
Đất SX-KD | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) - đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) - đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 -2025) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) |
Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108-2025) |
Đất SX-KD | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 - đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) |
Đất SX-KD | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) - đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) - đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) |
Đất khoáng sản | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) - đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) |
Đất khoáng sản | 4.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) - đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) |
Đất khoáng sản | 6.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) - đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) |
Đất khoáng sản | 9.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) - đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) |
Đất khoáng sản | 7.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) - đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) |
Đất khoáng sản | 5.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) - đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) |
Đất khoáng sản | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) - đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) |
Đất khoáng sản | 2.857.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) - đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất khoáng sản | 1.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) |
Đất khoáng sản | 7.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) - đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) |
Đất khoáng sản | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) - đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) |
Đất khoáng sản | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) - đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) |
Đất khoáng sản | 1.506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) - đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) |
Đất khoáng sản | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) - đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) |
Đất khoáng sản | 1.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) - đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) - đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) |
Đất khoáng sản | 2.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) - đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) - đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất khoáng sản | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) - đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) |
Đất khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 54 TBĐ 36- 2025 (thôn Thạch Thất II) |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 252 TBĐ 49- 2025 (thôn Phúc Hưng) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) - đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49- 2025 (Đài truyền hình) |
Đất khoáng sản | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) - đến hết thửa 11 TBĐ 64- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) |
Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36- 2025 (vào 300 m đất ông Trí) - |
Đất khoáng sản | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) - đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) |
Đất khoáng sản | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) - |
Đất khoáng sản | 1.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) |
Đất khoáng sản | 2.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) - đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) |
Đất khoáng sản | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) |
Đất khoáng sản | 2.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) - đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) |
Đất khoáng sản | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) - đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) |
Đất khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - |
Đất khoáng sản | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 - đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) |
Đất khoáng sản | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Phúc Thọ I Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) - đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 |
Đất khoáng sản | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) |
Đất khoáng sản | 2.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 - |
Đất khoáng sản | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) - đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) - đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) |
Đất khoáng sản | 759.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) - đến chợ Tân Hà |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) - đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất khoáng sản | 698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) - đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) |
Đất khoáng sản | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) - đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) |
Đất khoáng sản | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) - đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào - đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45-2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) - đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) |
Đất khoáng sản | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) - đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) - đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I Đoạn từ ĐT 725 - đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) |
Đất khoáng sản | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) - đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 - đến hết thửa 67 TBĐ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) - đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) - đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) - đến hết thửa 19 TBĐ 29- 2025 |
Đất khoáng sản | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 - đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) |
Đất khoáng sản | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) - đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) |
Đất khoáng sản | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) - đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) |
Đất khoáng sản | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) |
Đất khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) - đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) |
Đất khoáng sản | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) - đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) |
Đất khoáng sản | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) - đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) |
Đất khoáng sản | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) - đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) |
Đất khoáng sản | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) - đến hết thửa số 8 TBĐ 28- 2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 |
Đất khoáng sản | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Khu vực 2 Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) - đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 - đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) |
Đất khoáng sản | 1.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 - đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) - đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất khoáng sản | 1.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) - đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) - đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) |
Đất khoáng sản | 1.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) - đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) |
Đất khoáng sản | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) |
Đất khoáng sản | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) - đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Từ Hồ Đạ Sa - đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 - đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) |
Đất khoáng sản | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) |
Đất khoáng sản | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) - đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) |
Đất khoáng sản | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) - đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) - đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) - đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) |
Đất khoáng sản | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) - đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Liên Hà - Đan Phượng Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) - đến giáp xã Đan Phượng cũ |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) - đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) |
Đất khoáng sản | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) - đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108-2025) - đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) - đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) |
Đất khoáng sản | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) - đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) - đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92-2025) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) - đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) - đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) |
Đất khoáng sản | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) - đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) - đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 -2025) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) - đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108-2025) |
Đất khoáng sản | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 - đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) |
Đất khoáng sản | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) - đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) - đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường thôn xóm Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) - đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 15.000 | 11.000 | 7.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 13.600 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 13.600 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 198.000 | 165.000 | 121.000 | 99.000 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Xã Tân Hà Lâm Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 216.000 | 180.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) - đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) - đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) |
Đất ở | 3.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) - đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) |
Đất ở | 5.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) - đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) |
Đất ở | 9.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) - đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) |
Đất ở | 12.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) - đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) |
Đất ở | 14.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) - đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) |
Đất ở | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) - đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) |
Đất ở | 8.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) - đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) |
Đất ở | 6.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) - đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) |
Đất ở | 4.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) - đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) |
Đất ở | 1.921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) - đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) |
Đất ở | 10.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) - đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) |
Đất ở | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) - đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) |
Đất ở | 3.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) - đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) |
Đất ở | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hà Lâm Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hà Lâm Hà theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hà Lâm Hà có diện tích tự nhiên 168,34 km² với quy mô dân số 38.996 người, mật độ dân cư đạt 231,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hà Lâm Hà được đặt tại UBND xã Tân Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hà Lâm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tân Hà Lâm Hà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
