Bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tân Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Hải năm 2026
Khu vực: xã Tân Hải.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải - đến Chùa Phước Linh |
Đất ở | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Chùa Phước Linh - đến cầu Búng Cây sao |
Đất ở | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ cầu Búng Cây sao - đến cầu Quang |
Đất ở | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ giáp phường La Gi - đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Mõm Đá Chim - đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải |
Đất ở | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải) Đoạn từ giáp ranh phường La Gi - đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) |
Đất ở | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường nhựa - |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường đất - |
Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất ở | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mai Thúc Loan Đoạn từ ĐT 719 - đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 3.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Triệu Thị Trinh - |
Đất ở | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ - đến đường vào chùa Phước Trí |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) Đoạn từ ĐT 719 - đến giáp xã Tân Thành |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh) Đoạn từ ĐT 719 - đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) |
Đất ở | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn từ ĐT719 - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 2.678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ ĐT719 - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất ở | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất ở | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất ở | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tây Sơn - |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 500m |
Đất ở | 2.678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phùng Hưng - |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đống Đa - |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ ĐT719 - đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí |
Đất ở | 2.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất ở | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn còn lại - |
Đất ở | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất ở | 3.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất ở | 2.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất ở | 2.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất ở | 2.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chi Lăng - |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 6m - |
Đất ở | 3.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 4m - |
Đất ở | 2.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải - đến Chùa Phước Linh |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Chùa Phước Linh - đến cầu Búng Cây sao |
Đất TM-DV | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ cầu Búng Cây sao - đến cầu Quang |
Đất TM-DV | 1.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ giáp phường La Gi - đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV | 1.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất TM-DV | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Mõm Đá Chim - đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải |
Đất TM-DV | 1.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải) Đoạn từ giáp ranh phường La Gi - đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường nhựa - |
Đất TM-DV | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường đất - |
Đất TM-DV | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất TM-DV | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mai Thúc Loan Đoạn từ ĐT 719 - đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Triệu Thị Trinh - |
Đất TM-DV | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ - đến đường vào chùa Phước Trí |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) Đoạn từ ĐT 719 - đến giáp xã Tân Thành |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh) Đoạn từ ĐT 719 - đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn từ ĐT719 - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ ĐT719 - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tây Sơn - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 500m |
Đất TM-DV | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phùng Hưng - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đống Đa - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ ĐT719 - đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí |
Đất TM-DV | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất TM-DV | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất TM-DV | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất TM-DV | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chi Lăng - |
Đất TM-DV | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 6m - |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 4m - |
Đất TM-DV | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đất thương mại dịch vụ giáp biển - |
Đất TM-DV | 1.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải - đến Chùa Phước Linh |
Đất SX-KD | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Chùa Phước Linh - đến cầu Búng Cây sao |
Đất SX-KD | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ cầu Búng Cây sao - đến cầu Quang |
Đất SX-KD | 1.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ giáp phường La Gi - đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD | 1.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Mõm Đá Chim - đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải |
Đất SX-KD | 1.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải) Đoạn từ giáp ranh phường La Gi - đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường nhựa - |
Đất SX-KD | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường đất - |
Đất SX-KD | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất SX-KD | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mai Thúc Loan Đoạn từ ĐT 719 - đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Triệu Thị Trinh - |
Đất SX-KD | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ - đến đường vào chùa Phước Trí |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) Đoạn từ ĐT 719 - đến giáp xã Tân Thành |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh) Đoạn từ ĐT 719 - đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn từ ĐT719 - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ ĐT719 - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất SX-KD | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất SX-KD | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất SX-KD | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất SX-KD | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tây Sơn - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 500m |
Đất SX-KD | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phùng Hưng - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đống Đa - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ ĐT719 - đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí |
Đất SX-KD | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất SX-KD | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất SX-KD | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chi Lăng - |
Đất SX-KD | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 6m - |
Đất SX-KD | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 4m - |
Đất SX-KD | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải - đến Chùa Phước Linh |
Đất khoáng sản | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Chùa Phước Linh - đến cầu Búng Cây sao |
Đất khoáng sản | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ cầu Búng Cây sao - đến cầu Quang |
Đất khoáng sản | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ giáp phường La Gi - đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 1.806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Mõm Đá Chim - đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải |
Đất khoáng sản | 1.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải) Đoạn từ giáp ranh phường La Gi - đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) |
Đất khoáng sản | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường đất - |
Đất khoáng sản | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất khoáng sản | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mai Thúc Loan Đoạn từ ĐT 719 - đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất khoáng sản | 2.681.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất khoáng sản | 1.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Triệu Thị Trinh - |
Đất khoáng sản | 1.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ - đến đường vào chùa Phước Trí |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) Đoạn từ ĐT 719 - đến giáp xã Tân Thành |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh) Đoạn từ ĐT 719 - đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) |
Đất khoáng sản | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn từ ĐT719 - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ ĐT719 - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Võ Văn Tần Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất khoáng sản | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất khoáng sản | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất khoáng sản | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Minh Châu Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tây Sơn - |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 500m |
Đất khoáng sản | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Đức Tốn Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phùng Hưng - |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Đống Đa - |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ ĐT719 - đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí |
Đất khoáng sản | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất khoáng sản | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ ĐT719 - đến vào bán kính 250m |
Đất khoáng sản | 1.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất khoáng sản | 2.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất khoáng sản | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất khoáng sản | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất khoáng sản | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chi Lăng - |
Đất khoáng sản | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 6m - |
Đất khoáng sản | 2.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Chu Văn An Đoạn đường nhựa 4m - |
Đất khoáng sản | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất rừng sản xuất | 61.000 | 33.000 | 13.000 | 8.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 48.800 | 26.400 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 48.800 | 26.400 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 231.000 | 176.000 | 143.000 |
| Xã Tân Hải |
Xã Tân Hải - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 252.000 | 192.000 | 156.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải - đến Chùa Phước Linh |
Đất ở | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Chùa Phước Linh - đến cầu Búng Cây sao |
Đất ở | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ cầu Búng Cây sao - đến cầu Quang |
Đất ở | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ giáp phường La Gi - đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Mõm Đá Chim - đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải |
Đất ở | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải) Đoạn từ giáp ranh phường La Gi - đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) |
Đất ở | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường nhựa - |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Khu tái định cư Ba Đăng Đoạn đường đất - |
Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất ở | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Mai Thúc Loan Đoạn từ ĐT 719 - đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 3.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường Triệu Thị Trinh - |
Đất ở | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ - đến đường vào chùa Phước Trí |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hải |
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) Đoạn từ ĐT 719 - đến giáp xã Tân Thành |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hải theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hải có diện tích tự nhiên 77,18 km² với quy mô dân số 25.626 người, mật độ dân cư đạt 332 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hải được đặt tại Xã Tân Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tân Hải là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hải, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
