Bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tân Hào được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hào theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tân Hào năm 2026
Khu vực: xã Tân Hào.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 309 tờ 7 - Thửa 258 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 1 tờ 28 - Thửa 79 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 307 tờ 7 - Thửa 161 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 4 tờ 33 - Thửa 436 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 197 tờ 16 - Thửa 183 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 178 tờ 16 - Thửa 144 tờ 23 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Rạch - Thửa 63 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 191 tờ 13 - Thửa 168 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 108 tờ 10 - Thửa 49 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 114 tờ 10 - Thửa 150 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 15 tờ 33 - Thửa 39 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 381 tờ 33 - Thửa 57 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 74 tờ 64 - Thửa 482 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 243 tờ 64 - Thửa 45 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 421 tờ 76 - Thửa 93 tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 62 tờ 76 - Thửa 336 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cầu 1A đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 10 tờ 79 - Thửa 332 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 378.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cầu 1A đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 285 tờ 79 - Thửa 343 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 378.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Chợ Cái Mít đến Cầu Đình Thửa 67 tờ 79 - Thửa 114 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Chợ Cái Mít đến Cầu Đình Thửa 71 tờ 79 - Thửa 123 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Cầu Đình đến Sông Hàm Luông Thửa 231 tờ 76 - Thửa 65 tờ 83 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Cầu Đình đến Sông Hàm Luông Thửa 250 tờ 76 - Thửa 530 tờ 83 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã)) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 33 tờ 9 - Thửa 5 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã)) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 40 tờ 12 - Thửa 199 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 136 tờ 10 - Thửa 10 tờ 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 290 tờ 10 - Thửa 19 tờ 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 459 tờ 10 - Thửa 370 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 167 tờ 10 - Thửa 367 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 60 tờ 42 - Thửa 6 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 59 tờ 42 - Thửa 2 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 29, tờ 56 - Thửa 25 tờ 60 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 3, tờ 56 - Thửa 30 tờ 60 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ) Thửa 369, tờ 19 - Thửa 197 tờ 24 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ) Thửa 91, tờ 19 - Thửa 193 tờ 24 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 201, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 201, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 43, tờ 50 - Thửa 54, tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2 Thửa 49, tờ 36 - Thửa 18, tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2 Thửa 40, tờ 36 - Thửa 20, tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm - Giáp Đường ĐA.03 đến Giáp Đường ĐA.04 Thửa 44, tờ 42 - Thửa 236 tờ 52 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm - Giáp Đường ĐA.03 đến Giáp Đường ĐA.04 Thửa 55, tờ 42 - Thửa 395 tờ 52 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực) Thửa 19, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực) Thửa 45, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hào |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 186.000 |
| Xã Tân Hào |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 309 tờ 7 - Thửa 258 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 1 tờ 28 - Thửa 79 tờ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 307 tờ 7 - Thửa 161 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 4 tờ 33 - Thửa 436 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 197 tờ 16 - Thửa 183 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 178 tờ 16 - Thửa 144 tờ 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Rạch - Thửa 63 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 191 tờ 13 - Thửa 168 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 108 tờ 10 - Thửa 49 tờ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 114 tờ 10 - Thửa 150 tờ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 15 tờ 33 - Thửa 39 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 381 tờ 33 - Thửa 57 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 74 tờ 64 - Thửa 482 tờ 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 243 tờ 64 - Thửa 45 tờ 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 421 tờ 76 - Thửa 93 tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 62 tờ 76 - Thửa 336 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cầu 1A đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 10 tờ 79 - Thửa 332 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.071.000 | 642.600 | 428.400 | 321.300 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cầu 1A đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 285 tờ 79 - Thửa 343 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.071.000 | 642.600 | 428.400 | 321.300 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Chợ Cái Mít đến Cầu Đình Thửa 67 tờ 79 - Thửa 114 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Chợ Cái Mít đến Cầu Đình Thửa 71 tờ 79 - Thửa 123 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Cầu Đình đến Sông Hàm Luông Thửa 231 tờ 76 - Thửa 65 tờ 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Cầu Đình đến Sông Hàm Luông Thửa 250 tờ 76 - Thửa 530 tờ 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã)) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 33 tờ 9 - Thửa 5 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã)) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 40 tờ 12 - Thửa 199 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 136 tờ 10 - Thửa 10 tờ 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 290 tờ 10 - Thửa 19 tờ 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 459 tờ 10 - Thửa 370 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 167 tờ 10 - Thửa 367 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 60 tờ 42 - Thửa 6 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 59 tờ 42 - Thửa 2 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 29, tờ 56 - Thửa 25 tờ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 3, tờ 56 - Thửa 30 tờ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ) Thửa 369, tờ 19 - Thửa 197 tờ 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ) Thửa 91, tờ 19 - Thửa 193 tờ 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 201, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 201, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 43, tờ 50 - Thửa 54, tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2 Thửa 49, tờ 36 - Thửa 18, tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2 Thửa 40, tờ 36 - Thửa 20, tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm - Giáp Đường ĐA.03 đến Giáp Đường ĐA.04 Thửa 44, tờ 42 - Thửa 236 tờ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm - Giáp Đường ĐA.03 đến Giáp Đường ĐA.04 Thửa 55, tờ 42 - Thửa 395 tờ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực) Thửa 19, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực) Thửa 45, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hào |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 527.000 | 316.200 | 210.800 | 158.100 |
| Xã Tân Hào |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 309 tờ 7 - Thửa 258 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 1 tờ 28 - Thửa 79 tờ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 307 tờ 7 - Thửa 161 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 4 tờ 33 - Thửa 436 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 197 tờ 16 - Thửa 183 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 178 tờ 16 - Thửa 144 tờ 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Rạch - Thửa 63 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 191 tờ 13 - Thửa 168 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 108 tờ 10 - Thửa 49 tờ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 114 tờ 10 - Thửa 150 tờ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 15 tờ 33 - Thửa 39 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 381 tờ 33 - Thửa 57 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 74 tờ 64 - Thửa 482 tờ 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 243 tờ 64 - Thửa 45 tờ 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 421 tờ 76 - Thửa 93 tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 62 tờ 76 - Thửa 336 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cầu 1A đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 10 tờ 79 - Thửa 332 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 567.000 | 378.000 | 283.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cầu 1A đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 285 tờ 79 - Thửa 343 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 567.000 | 378.000 | 283.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Chợ Cái Mít đến Cầu Đình Thửa 67 tờ 79 - Thửa 114 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Chợ Cái Mít đến Cầu Đình Thửa 71 tờ 79 - Thửa 123 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Cầu Đình đến Sông Hàm Luông Thửa 231 tờ 76 - Thửa 65 tờ 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03) - Cầu Đình đến Sông Hàm Luông Thửa 250 tờ 76 - Thửa 530 tờ 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã)) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 33 tờ 9 - Thửa 5 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã)) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 40 tờ 12 - Thửa 199 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 136 tờ 10 - Thửa 10 tờ 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 290 tờ 10 - Thửa 19 tờ 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 459 tờ 10 - Thửa 370 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) - Giáp đường huyện 11 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 167 tờ 10 - Thửa 367 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tân Hào |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 60 tờ 42 - Thửa 6 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Phước Long Thửa 59 tờ 42 - Thửa 2 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 29, tờ 56 - Thửa 25 tờ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ) - Giáp Đường huyện 11 đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 3, tờ 56 - Thửa 30 tờ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ) Thửa 369, tờ 19 - Thửa 197 tờ 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ) Thửa 91, tờ 19 - Thửa 193 tờ 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 201, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 201, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1 Thửa 43, tờ 50 - Thửa 54, tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2 Thửa 49, tờ 36 - Thửa 18, tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2 Thửa 40, tờ 36 - Thửa 20, tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm - Giáp Đường ĐA.03 đến Giáp Đường ĐA.04 Thửa 44, tờ 42 - Thửa 236 tờ 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm - Giáp Đường ĐA.03 đến Giáp Đường ĐA.04 Thửa 55, tờ 42 - Thửa 395 tờ 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực) Thửa 19, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực) Thửa 45, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hào |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 279.000 | 186.000 | 139.500 |
| Xã Tân Hào |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tân Hào |
Xã Tân Hào - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Tân Hào |
Xã Tân Hào - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Tân Hào |
Xã Tân Hào - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Tân Hào |
Xã Tân Hào - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Tân Hào |
Xã Tân Hào - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Tân Hào |
Xã Tân Hào Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 309 tờ 7 - Thửa 258 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Phước Long đến Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 1 tờ 28 - Thửa 79 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 307 tờ 7 - Thửa 161 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Hết ranh ngã ba Tư Khối đến Cầu Lương Ngang Thửa 4 tờ 33 - Thửa 436 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 197 tờ 16 - Thửa 183 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
Quốc lộ 57C - Cầu Lương Ngang đến Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 178 tờ 16 - Thửa 144 tờ 23 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Rạch - Thửa 63 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh xã Hưng Nhượng đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 191 tờ 13 - Thửa 168 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 108 tờ 10 - Thửa 49 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Cầu Lộ Quẹo đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 114 tờ 10 - Thửa 150 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 15 tờ 33 - Thửa 39 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tân Hào |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C đến Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 381 tờ 33 - Thửa 57 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 74 tờ 64 - Thửa 482 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Giáp ranh xã Phước Long đến Cống Chín Tùng Thửa 243 tờ 64 - Thửa 45 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hào |
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30) - Cống Chín Tùng đến Cầu 1A Thửa 421 tờ 76 - Thửa 93 tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hào
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hào theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hào có diện tích tự nhiên 44,45 km² với quy mô dân số 30.694 người, mật độ dân cư đạt 690,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hào được đặt tại UBND xã Tân Hào, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hào không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tân Hào là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hào, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
