Bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Tân Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Hòa năm 2026
Khu vực: xã Tân Hòa.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 128.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.248.000 | 974.400 | 649.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 472.500 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N3 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.995.000 | 598.500 | 399.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N3 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 4.640.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 675.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 855.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất ở nông thôn | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.712.000 | 1.113.600 | 742.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N3 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 684.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N3 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.856.000 | 556.800 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.408.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 1.024.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 1.024.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N2 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N3 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N2 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N3 (14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.712.000 | 1.113.600 | 742.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 684.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.484.800 | 445.440 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.126.400 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.400 | 645.120 | 430.080 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 819.200 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 819.200 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.248.000 | 974.400 | 649.600 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 472.500 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường N3 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.995.000 | 598.500 | 399.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N3 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trầu Hôi - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tân Hiệp - Kênh 2.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 2.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tầm Vu - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1.000 - Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.299.200 | 389.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 985.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.881.600 | 564.480 | 376.320 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 716.800 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 716.800 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Đình - Kênh Xẻo Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xẻo Trầm - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Công Vụ 4.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Võ Minh Thiết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Xà No - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 144.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 144.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Tân Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Hòa |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N3 (14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hòa theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hòa có diện tích tự nhiên 58,6 km² với quy mô dân số 50.989 người, mật độ dân cư đạt 870,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa được đặt tại UBND huyện Châu Thành A, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Tân Hòa là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hòa, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
