Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tân Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hòa năm 2026

Khu vực: xã Tân Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 85.000 đến 3.770.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công - Kênh Nguyễn Văn Thanh
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Kênh Nguyễn Văn Thanh - Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ - Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa)
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) - Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định - Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn - đường vào ấp Trại Ngang
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
đường vào ấp Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 - Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn - Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) - Cầu Thanh Nhung
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) - Bến đò
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Cầu Bình Nghị - Ranh xã Tân Điền -Tân Hòa
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05B
Đường huyện 05 - Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa - Giáp Đường huyện 04
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
Giáp Đường huyện 04 - Cống Long Uông
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Cống Long Uông - Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)
Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)
Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh (ranh xã Long Bình)
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy cũ
Đất ở nông thôn 3.770.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Ranh Huyện ủy cũ - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Kênh Hai Cù Đèn
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Trương Định
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Trãi
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường nội bộ công viên Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Võ Duy Linh
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất ở nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Võ Duy Linh
Cầu Cháy - Giao đường 16/2
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12)
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 16/2
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 16/2
Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Khu lương thực cũ (Đường N24)
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ranh Trường Nguyễn Văn Côn
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Thủ Khoa Huân
Cống Long Uông - Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường vào Sân vận động
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 255.000 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công - Kênh Nguyễn Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Kênh Nguyễn Văn Thanh - Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ - Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) - Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định - Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn - đường vào ấp Trại Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
đường vào ấp Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 - Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn - Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) - Cầu Thanh Nhung
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất TM-DV nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) - Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất TM-DV nông thôn 776.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Cầu Bình Nghị - Ranh xã Tân Điền -Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05B
Đường huyện 05 - Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa - Giáp Đường huyện 04
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
Giáp Đường huyện 04 - Cống Long Uông
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Cống Long Uông - Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)
Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp
Đất TM-DV nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)
Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh (ranh xã Long Bình)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.016.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Ranh Huyện ủy cũ - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Kênh Hai Cù Đèn
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Trương Định
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Trãi
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường nội bộ công viên Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Võ Duy Linh
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Võ Duy Linh
Cầu Cháy - Giao đường 16/2
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12)
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 16/2
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 16/2
Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Khu lương thực cũ (Đường N24)
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ranh Trường Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Thủ Khoa Huân
Cống Long Uông - Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường vào Sân vận động
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 204.000 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công - Kênh Nguyễn Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Kênh Nguyễn Văn Thanh - Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ - Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) - Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định - Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn - đường vào ấp Trại Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
đường vào ấp Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 - Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn - Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) - Cầu Thanh Nhung
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) - Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 294.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất SX-KD nông thôn 582.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Cầu Bình Nghị - Ranh xã Tân Điền -Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05B
Đường huyện 05 - Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa - Giáp Đường huyện 04
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
Giáp Đường huyện 04 - Cống Long Uông
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Cống Long Uông - Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)
Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)
Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh (ranh xã Long Bình)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.262.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Ranh Huyện ủy cũ - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 30/4
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Kênh Hai Cù Đèn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Trương Định
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Trãi
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường nội bộ công viên Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Võ Duy Linh
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất SX-KD nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Võ Duy Linh
Cầu Cháy - Giao đường 16/2
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12)
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 16/2
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường 16/2
Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Khu lương thực cũ (Đường N24)
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ranh Trường Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Nguyễn Văn Côn
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường Thủ Khoa Huân
Cống Long Uông - Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường vào Sân vận động
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 153.000 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 235.000 185.000 165.000 145.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 100.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 215.000 175.000 150.000 130.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 85.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 235.000 185.000 165.000 145.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 215.000 175.000 150.000 130.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 225.000 195.000 170.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 260.000 215.000 185.000 160.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 280.000 225.000 195.000 170.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 130.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 260.000 215.000 185.000 160.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 120.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 224.000 180.000 156.000 136.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 208.000 172.000 148.000 128.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 96.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 224.000 180.000 156.000 136.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 208.000 172.000 148.000 128.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 96.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 235.000 185.000 165.000 145.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 215.000 175.000 150.000 130.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 225.000 195.000 170.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 260.000 215.000 185.000 160.000
Xã Tân Hòa Vị trí 6 - Xã Tân Hòa (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công - Kênh Nguyễn Văn Thanh
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Kênh Nguyễn Văn Thanh - Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ - Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa)
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) - Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định - Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn - đường vào ấp Trại Ngang
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường tỉnh 862
đường vào ấp Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 - Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 02
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn - Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) - Cầu Thanh Nhung
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) - Bến đò
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Tân Hòa Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hòa theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hòa có diện tích tự nhiên 58,6 km² với quy mô dân số 50.989 người, mật độ dân cư đạt 870,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa được đặt tại UBND thị trấn Tân Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hòa, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp là 3.770.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Hòa, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 677.429 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1028 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?