Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tân Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tân Hòa năm 2026
Khu vực: xã Tân Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối) - Bến Phà |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) Hộ Thái Văn Thượng - Cống Chín Chìa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngang Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Cống Cầu Sắt - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30/4 (Định Tấn) Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Thuận An Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Cầu Quan Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Xã Tân Hòa |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Xóm Lá Đường Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Sân Bóng Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal (Ba Chương) Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal (Tư Thế) Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 1.038.000 | 692.000 | 519.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường kênh Định Thuận Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường sau nhà thờ Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Bàn Cờ 1 Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Bàn Cờ 2 Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Xóm Lá Rạch nhà ba Heo - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa 5 Đường Đường huyện 34 - Kênh Mặc Sẩm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal cặp Nhà thờ Mặc Bắc Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Xóm Cua Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa xẻo Cá Trê Đường Sân Bóng - Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34 hộ Thái Văn Thượng) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tám An Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Cầu Rẩy Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Út Dư Đường Cách mạng tháng tám - Đường nhựa xẻo Cá Trê |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Xóm Chệt Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Chín Duy Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Út Binh Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tư Hoài Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tư Đỏ Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Rừng Chồi Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Nhà Thờ Ngọn Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối - Hết ranh xã Tân Hòa (xã Lưu Nghiệp Anh) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Hùng Hòa) Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 34 ấp Định Phú A (hộ Thái Thị Huyền) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 207.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Giáp Mặt Hàng (đập Cần Chông) - Cống Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 285.000 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 435.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông Giáp Đường tỉnh 912 - Cầu Ba Lai |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm Ngã ba nhà 3 Tịnh - Cống Trẹm lớn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Trẹm Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Trẹm Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Trinh Phụ - Phú Tân Quốc lộ 60 - giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Định Bình Quốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Giồng Giữa Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Giồng Cục Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Trinh Phụ - Định Bình Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Định Phú Tân kênh Trinh Phụ - hết đoạn nhựa (nhà Út Bình) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nhà Thờ mặc Bắc khóm 1 Nhà ông Huỳnh Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường xẻo Cá Trê (giai đoạn 2) khóm 6 Đường Sân bóng - Đường huyện 34 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa An Cư - Định Hòa Quốc lộ 54 - Cầu Định Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tân Hòa |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối) - Bến Phà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) Hộ Thái Văn Thượng - Cống Chín Chìa |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngang Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Cống Cầu Sắt - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30/4 (Định Tấn) Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Thuận An Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Cầu Quan Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Xã Tân Hòa |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Xóm Lá Đường Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Sân Bóng Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal (Ba Chương) Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal (Tư Thế) Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.500 | 882.300 | 588.200 | 441.150 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 459.000 | 344.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường kênh Định Thuận Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 459.000 | 344.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường sau nhà thờ Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Bàn Cờ 1 Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Bàn Cờ 2 Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Xóm Lá Rạch nhà ba Heo - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa 5 Đường Đường huyện 34 - Kênh Mặc Sẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal cặp Nhà thờ Mặc Bắc Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Xóm Cua Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa xẻo Cá Trê Đường Sân Bóng - Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34 hộ Thái Văn Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tám An Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Cầu Rẩy Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Út Dư Đường Cách mạng tháng tám - Đường nhựa xẻo Cá Trê |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Xóm Chệt Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Chín Duy Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Út Binh Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tư Hoài Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tư Đỏ Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Rừng Chồi Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Nhà Thờ Ngọn Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối - Hết ranh xã Tân Hòa (xã Lưu Nghiệp Anh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Hùng Hòa) Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 34 ấp Định Phú A (hộ Thái Thị Huyền) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 586.500 | 351.900 | 234.600 | 175.950 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Giáp Mặt Hàng (đập Cần Chông) - Cống Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 807.500 | 484.500 | 323.000 | 242.250 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.500 | 739.500 | 493.000 | 369.750 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông Giáp Đường tỉnh 912 - Cầu Ba Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm Ngã ba nhà 3 Tịnh - Cống Trẹm lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Trẹm Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Trẹm Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Trinh Phụ - Phú Tân Quốc lộ 60 - giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Định Bình Quốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Giồng Giữa Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Giồng Cục Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Trinh Phụ - Định Bình Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Định Phú Tân kênh Trinh Phụ - hết đoạn nhựa (nhà Út Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nhà Thờ mặc Bắc khóm 1 Nhà ông Huỳnh Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường xẻo Cá Trê (giai đoạn 2) khóm 6 Đường Sân bóng - Đường huyện 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa An Cư - Định Hòa Quốc lộ 54 - Cầu Định Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tân Hòa |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối) - Bến Phà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) Hộ Thái Văn Thượng - Cống Chín Chìa |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngang Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Cống Cầu Sắt - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30/4 (Định Tấn) Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Thuận An Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Cầu Quan Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Xã Tân Hòa |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Xóm Lá Đường Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Sân Bóng Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal (Ba Chương) Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal (Tư Thế) Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.297.500 | 778.500 | 519.000 | 389.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.012.500 | 607.500 | 405.000 | 303.750 |
| Xã Tân Hòa |
Đường kênh Định Thuận Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.012.500 | 607.500 | 405.000 | 303.750 |
| Xã Tân Hòa |
Đường sau nhà thờ Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Bàn Cờ 1 Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Bàn Cờ 2 Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Xóm Lá Rạch nhà ba Heo - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa 5 Đường Đường huyện 34 - Kênh Mặc Sẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal cặp Nhà thờ Mặc Bắc Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Xóm Cua Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa xẻo Cá Trê Đường Sân Bóng - Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34 hộ Thái Văn Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tám An Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Cầu Rẩy Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Út Dư Đường Cách mạng tháng tám - Đường nhựa xẻo Cá Trê |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Xóm Chệt Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Chín Duy Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Út Binh Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tư Hoài Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Tư Đỏ Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Rừng Chồi Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Nhà Thờ Ngọn Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hòa |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối - Hết ranh xã Tân Hòa (xã Lưu Nghiệp Anh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Hùng Hòa) Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 912 Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường huyện 34 ấp Định Phú A (hộ Thái Thị Huyền) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 517.500 | 310.500 | 207.000 | 155.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Giáp Mặt Hàng (đập Cần Chông) - Cống Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường tỉnh 915 Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 712.500 | 427.500 | 285.000 | 213.750 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.087.500 | 652.500 | 435.000 | 326.250 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông Giáp Đường tỉnh 912 - Cầu Ba Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm Ngã ba nhà 3 Tịnh - Cống Trẹm lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cao Một Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Trẹm Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Trẹm Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Trinh Phụ - Phú Tân Quốc lộ 60 - giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Định Bình Quốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Giồng Giữa Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa Giồng Cục Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường đal Trinh Phụ - Định Bình Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa ấp Định Phú Tân kênh Trinh Phụ - hết đoạn nhựa (nhà Út Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nhà Thờ mặc Bắc khóm 1 Nhà ông Huỳnh Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường xẻo Cá Trê (giai đoạn 2) khóm 6 Đường Sân bóng - Đường huyện 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa An Cư - Định Hòa Quốc lộ 54 - Cầu Định Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tân Hòa |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối) - Bến Phà |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) Hộ Thái Văn Thượng - Cống Chín Chìa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Ngang Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Cống Cầu Sắt - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường 30/4 (Định Tấn) Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Tân Hòa |
Trung tâm Chợ Thuận An Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Tân Hòa |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hoà theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hoà có diện tích tự nhiên 58,6 km² với quy mô dân số 50.989 người, mật độ dân cư đạt 870,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hoà được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hoà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tân Hoà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hoà, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
