Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tân Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Hội năm 2026
Khu vực: xã Tân Hội.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.525.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Trung Từ ngã 3 thửa đất 11, 447, TBĐ 99 - đến hết thửa đất số 327, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 626, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 73; đến ngã ba hết thửa 332, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 428, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, TBĐ 73 - đến hết thửa 390, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 322, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 84, TBĐ 74 (ngã tư Tân Phú - Tân An) - đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ thửa 24, TBĐ 60 - đến hết thửa 131, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 và hết thửa 295, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 và giáp thửa 295, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 75 (cạnh trường TH Tân Phú) |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh 401, TBĐ 75 - đến ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 89 |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 118, TBĐ 74 - đến hết thửa 29, TBĐ 74 và đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 22, TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 486, TBĐ 74 - đến ngã tư cạnh thửa 109, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 355, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ thửa 203, TBĐ 75 - đến hết thửa 371, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 416, TBĐ 75 (cạnh trường TH Tân Phú) - đến ngã ba cạnh thửa 416, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 439, TBĐ 75 - đến hết thửa 105, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 89 - đến ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 88 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ giáp thửa 71, TBĐ 89 - đến giáp xã Đức Trọng - hết thửa 46, TBĐ 89 (tách ra từ đoạn I.6.9) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ thửa 826, TBĐ 88 - đến hết thửa 637, TBĐ 88 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ thửa 55, TBĐ 88 - đến hết thửa 155, 160, TBĐ 88 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ thửa 16, TBĐ 88 - đến hết thửa 106 TBĐ 88 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 36, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 117 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 10, TBĐ 110 - đến ngã tư hết thửa 08, TBĐ 116 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 108 - đến hết thửa 02, TBĐ 116; đến hết thửa 447, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa giáp thửa 90, TBĐ 108 - đến hết thửa 32, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 108 - đến giáp thửa 02, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 108 - đến hết thửa 98, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 108 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) - đến hết thửa 374, TBĐ 108 và đến ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 106 - đến hết thửa 198, TBĐ 97 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 106 - đến hết thửa 177, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 106 đi qua thửa 570, TBĐ 106 - đến ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 105 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 30, TBĐ 119) - đến hết thửa 15, TBĐ 119 (đường vào thác Pongour) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 331, TBĐ 95 - đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 528, TBĐ 95 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư đường ĐH 03 - cạnh thửa 209, TBĐ 95 - đến hết thửa 655, TBĐ 95 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 95 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) - đến hết thửa 62, TBĐ 95 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 94 - đến ngã ba cạnh thửa 561, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 81 - đến giáp hồ Lý Danh; từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 94 đến hết thửa 118, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 81 - đến hết thửa 165, 231, TBĐ 81 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 81 - đến hết thửa 364, TBĐ 93 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 237, TBĐ 81 - đến hết thửa 162, 221, TBĐ 81 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 80 - đến hết thửa 671, TBĐ 80; từ ngã ba cạnh thửa 632, TBĐ 80 đến hết thửa 584, TBĐ 80 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 369, TBĐ 80 - đến hết thửa 420, TBĐ 80 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 TBĐ 80) - đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 99, ngã ba cạnh thửa 125, TBĐ 79; đến hết thửa 01, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 256, TBĐ 80) - đến đường ĐT 724 - cạnh thửa 224, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 192, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 640, TBĐ 80 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 106, TBĐ 67 - đến hết thửa 09, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 66 - đến đập thủy điện (thửa 140, TBĐ 66) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 80 (bưu điện) - đến ngã ba cạnh thửa 270, TBĐ 80 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 92; từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 92 - đến hết thửa 138, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 92 - đến ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 07, TBĐ 92 - đến hết thửa 280, TBĐ 92; đến hết thửa 131, TBĐ 91 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, TBĐ 79) - đến hết thửa 03, TBĐ 91 và hết thửa 117, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ giáp thửa 03, TBĐ 91 và giáp thửa 117, TBĐ 79 - đến ngã ba hết thửa 11, TBĐ 91 |
Đất khoáng sản | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 79 - đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 - hết thửa 79, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, TBĐ 78) - đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, TBĐ 77) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 23, TBĐ 65 - đến hết thửa 04, 05, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 257, TBĐ 80 - đến cạnh thửa 153, TBĐ 81 |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất trồng lúa | 420.000 | 350.000 | 250.000 | 149.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất trồng cây hàng năm | 420.000 | 350.000 | 250.000 | 149.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 393.000 | 310.000 | 230.000 | 149.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 24.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 19.000 | 12.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 19.000 | 12.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 213.000 | 146.000 | 117.000 | 70.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 432.300 | 341.000 | 253.000 | 164.000 |
| Xã Tân Hội |
Xã Tân Hội - |
Đất nông nghiệp khác | 471.600 | 372.000 | 276.000 | 179.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Trung Từ ngã 3 thửa đất 11, 447, TBĐ 99 - đến hết thửa đất số 327, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 626, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 73; đến ngã ba hết thửa 332, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 428, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, TBĐ 73 - đến hết thửa 390, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 322, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 84, TBĐ 74 (ngã tư Tân Phú - Tân An) - đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân An Từ thửa 24, TBĐ 60 - đến hết thửa 131, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 và hết thửa 295, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 và giáp thửa 295, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 75 (cạnh trường TH Tân Phú) |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh 401, TBĐ 75 - đến ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 89 |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 118, TBĐ 74 - đến hết thửa 29, TBĐ 74 và đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 22, TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 486, TBĐ 74 - đến ngã tư cạnh thửa 109, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 355, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hội |
Đường thôn Tân Phú Từ thửa 203, TBĐ 75 - đến hết thửa 371, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hội
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hội theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hội có diện tích tự nhiên 146,28 km² với quy mô dân số 4.945 người, mật độ dân cư đạt 33,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hội được đặt tại Trụ sở UBND xã Tân Hội, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tân Hội là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
