Bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tân Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hồng năm 2026

Khu vực: xã Tân Hồng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 12.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) -
Đất ở nông thôn 11.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Văn Bảnh
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Phú - Cầu Thành Lập
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ranh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ngã ba cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Cầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 9.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Huỳnh Công Chí
Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Huỳnh Công Chí
Đường Huỳnh Công Chí - Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Lợi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 3 tháng 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 6
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hai Bà Trưng
Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phạm Hữu Lầu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Tháp Mười
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Cơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Bảnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Duẩn
Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Trãi
Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Giồng Thị Đam
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Giồng Thị Đam
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Gò Tự Do
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 30 tháng 4
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 502
Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Văn Thế
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Tri Phương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Du
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Thống Nhất
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Thống Nhất
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Bình Phú
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Bình Phú
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Bắc Trang
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Bắc Trang
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Dự Án
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Dự Án
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Chanh
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Chanh
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Xiêm
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Xiêm
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Ranh chợ Thống Nhất - Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Bắc Trang - Cây xăng Ngọc Nhi
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cây xăng Ngọc Nhi - Cầu Đúc Mới
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Đúc Mới - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường tỉnh ĐT 843
Cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường tỉnh ĐT 843
Cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Gò Rượu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Nam kênh Thành Lập 3
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Đông kênh Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Kho Gáo Lồng Đèn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Thống Nhất
Kênh Tân Thành Lò Gạch - Cụm dân cư Gò Cát
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ kênh Thành Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Khu vực 2 - Xã Tân Hồng
-
Đất ở nông thôn 400.000 360.000 300.000 0
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) -
Đất TM-DV nông thôn 9.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) -
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí
Đất TM-DV nông thôn 10.080.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Văn Bảnh
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Phú - Cầu Thành Lập
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ranh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ngã ba cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Cầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 7.520.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Huỳnh Công Chí
Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Huỳnh Công Chí
Đường Huỳnh Công Chí - Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Lợi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 3 tháng 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 6
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hai Bà Trưng
Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phạm Hữu Lầu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Tháp Mười
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Cơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Bảnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Duẩn
Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Trãi
Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Giồng Thị Đam
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Giồng Thị Đam
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Gò Tự Do
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 30 tháng 4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 502
Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Văn Thế
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Tri Phương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Du
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Thống Nhất
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Thống Nhất
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Bình Phú
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Bình Phú
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Bắc Trang
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Bắc Trang
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Dự Án
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Dự Án
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Chanh
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Chanh
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Xiêm
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Xiêm
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Ranh chợ Thống Nhất - Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Bắc Trang - Cây xăng Ngọc Nhi
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cây xăng Ngọc Nhi - Cầu Đúc Mới
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Đúc Mới - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường tỉnh ĐT 843
Cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường tỉnh ĐT 843
Cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Gò Rượu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Nam kênh Thành Lập 3
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Đông kênh Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Kho Gáo Lồng Đèn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Thống Nhất
Kênh Tân Thành Lò Gạch - Cụm dân cư Gò Cát
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ kênh Thành Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Khu vực 2 - Xã Tân Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 288.000 240.000 0
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) -
Đất SX-KD nông thôn 7.080.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) -
Đất SX-KD nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí
Đất SX-KD nông thôn 7.560.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Văn Bảnh
Đất SX-KD nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 3.480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Phú - Cầu Thành Lập
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ranh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ngã ba cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Cầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 5.640.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Huỳnh Công Chí
Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Huỳnh Công Chí
Đường Huỳnh Công Chí - Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Lợi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 3.480.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 3 tháng 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 6
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hai Bà Trưng
Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phạm Hữu Lầu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Tháp Mười
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Cơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Bảnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Lê Duẩn
Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Trãi
Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Giồng Thị Đam
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Giồng Thị Đam
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Gò Tự Do
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 1 tháng 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 30 tháng 4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường 502
Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Văn Thế
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Tri Phương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Du
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Thống Nhất
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Thống Nhất
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Bình Phú
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Bình Phú
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Thống Nhất
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Bắc Trang
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Bắc Trang
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Dự Án
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Dự Án
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Chanh
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Chanh
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Xiêm
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Cụm dân cư Cả Xiêm
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Ranh chợ Thống Nhất - Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Bắc Trang - Cây xăng Ngọc Nhi
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cây xăng Ngọc Nhi - Cầu Đúc Mới
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Quốc lộ 30
Cầu Đúc Mới - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường tỉnh ĐT 843
Cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường tỉnh ĐT 843
Cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Gò Rượu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Nam kênh Thành Lập 3
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ Đông kênh Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Kho Gáo Lồng Đèn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Thống Nhất
Kênh Tân Thành Lò Gạch - Cụm dân cư Gò Cát
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường bờ kênh Thành Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Khu vực 2 - Xã Tân Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 216.000 180.000 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 100.000 90.000 85.000 80.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 75.000 70.000 60.000 55.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 90.000 85.000 80.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000 60.000 55.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 115.000 105.000 100.000 95.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 115.000 105.000 100.000 95.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 85.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 60.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 92.000 84.000 80.000 76.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 68.000 60.000 56.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 48.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 92.000 84.000 80.000 76.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 68.000 60.000 56.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 48.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 90.000 85.000 80.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000 60.000 55.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 115.000 105.000 100.000 95.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tân Hồng Vị trí 6 - Xã Tân Hồng (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) -
Đất ở nông thôn 11.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Chợ Tân Hồng
Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Vòng xuyến
Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Văn Bảnh
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Phú - Cầu Thành Lập
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ranh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Ngã ba cây xăng - Cầu Đúc mới
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Cầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tân Hồng Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 9.400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hồng theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hồng có diện tích tự nhiên 102,8 km² với quy mô dân số 39.974 người, mật độ dân cư đạt 388,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hồng được đặt tại UBND thị trấn Sa Rài, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Hồng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp là 12.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 1.549.798 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?