Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Tân Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hưng năm 2026

Khu vực: xã Tân Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 37.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 35.000.000 10.900.000 7.700.000 5.500.000
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn 37.500.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ đường Phố Hiến - đến ngã tư cống đường mới
Đất ở nông thôn 27.500.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ ngã tư cống đường mới - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường Lê Đình Kiên
Đất ở nông thôn 27.000.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ đường Lê Đình Kiên - đến đê sông Hồng
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Đình Kiên
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phố Hiến
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) - đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến dốc đê thôn Quang Trung
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Chung - đến đường ĐH.72
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Cả - đến dốc đê Tiền Phong
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ TÂN HƯNG Đường làng nghề thôn Thống Nhất
Từ đường ĐH.72 - đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 - đến đình Nễ Châu)
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) - đến cầu Dí
Đất ở nông thôn 19.000.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ cầu Dí qua chợ Vị - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê -
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường còn lại rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m - đến dưới 7m
Đất ở nông thôn 0 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Đường rộng 13m -
Đất ở nông thôn 18.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Đường rộng 12,5m -
Đất ở nông thôn 14.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở nông thôn 26.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở nông thôn 20.900.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở nông thôn 29.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở nông thôn 26.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở nông thôn 28.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m) -
Đất ở nông thôn 18.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở nông thôn 21.900.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở nông thôn 18.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở nông thôn 18.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở nông thôn 15.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m) -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 24.400.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 20.300.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 9.400.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ đường Phố Hiến - đến ngã tư cống đường mới
Đất TM-DV nông thôn 6.900.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ ngã tư cống đường mới - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường Lê Đình Kiên
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ đường Lê Đình Kiên - đến đê sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Đình Kiên
-
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phố Hiến
-
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) - đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến dốc đê thôn Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Chung - đến đường ĐH.72
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Cả - đến dốc đê Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Đường làng nghề thôn Thống Nhất
Từ đường ĐH.72 - đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 - đến đình Nễ Châu)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) - đến cầu Dí
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ cầu Dí qua chợ Vị - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường còn lại rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m - đến dưới 7m
Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Đường rộng 13m -
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Đường rộng 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV nông thôn 7.300.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m) -
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m) -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 6.100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ đường Phố Hiến - đến ngã tư cống đường mới
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ ngã tư cống đường mới - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường Lê Đình Kiên
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ đường Lê Đình Kiên - đến đê sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Đình Kiên
-
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phố Hiến
-
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) - đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến dốc đê thôn Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Chung - đến đường ĐH.72
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Cả - đến dốc đê Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Đường làng nghề thôn Thống Nhất
Từ đường ĐH.72 - đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 - đến đình Nễ Châu)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) - đến cầu Dí
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Từ cầu Dí qua chợ Vị - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường còn lại rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường liên thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m - đến dưới 7m
Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Đường rộng 13m -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Đường rộng 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD nông thôn 5.800.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 110.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Xã Tân Hưng (Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 35.000.000 10.900.000 7.700.000 5.500.000
XÃ TÂN HƯNG Quốc lộ 39A
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn 37.500.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ đường Phố Hiến - đến ngã tư cống đường mới
Đất ở nông thôn 27.500.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Từ ngã tư cống đường mới - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường ĐH.72
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ giáp phường Phố Hiến - đến đường Lê Đình Kiên
Đất ở nông thôn 27.000.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ TÂN HƯNG Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Từ đường Lê Đình Kiên - đến đê sông Hồng
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Đình Kiên
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phố Hiến
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) - đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu - đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) - đến dốc đê thôn Quang Trung
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Chung - đến đường ĐH.72
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Từ Đình Cả - đến dốc đê Tiền Phong
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ TÂN HƯNG Đường làng nghề thôn Thống Nhất
Từ đường ĐH.72 - đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hưng theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hưng có diện tích tự nhiên 92,41 km² với quy mô dân số 35.222 người, mật độ dân cư đạt 381,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng được đặt tại Thôn Phương Thượng, xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên (Sử dụng trụ sở UBND xã Phương Chiểu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Tân Hưng là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hưng, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên là 37.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên là khoảng 4.742.238 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1309 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?