Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Hưng năm 2026

Khu vực: xã Tân Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 74.000 đến 10.030.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất ở nông thôn 490.000 343.000 196.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 204.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 220.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất ở nông thôn 6.190.000 4.333.000 2.476.000 619.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 8.390.000 5.873.000 3.356.000 839.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.144.000 286.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 7.130.000 4.991.000 2.852.000 713.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 5.910.000 4.137.000 2.364.000 591.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 515.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 10.030.000 7.021.000 4.012.000 1.003.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 10.030.000 7.021.000 4.012.000 1.003.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 6.460.000 4.522.000 2.584.000 646.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 5.910.000 4.137.000 2.364.000 591.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 3.990.000 2.793.000 1.596.000 399.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất ở nông thôn 490.000 343.000 196.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 204.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 220.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất ở nông thôn 6.190.000 4.333.000 2.476.000 619.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 8.390.000 5.873.000 3.356.000 839.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.144.000 286.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 7.130.000 4.991.000 2.852.000 713.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 5.910.000 4.137.000 2.364.000 591.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 515.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 10.030.000 7.021.000 4.012.000 1.003.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 10.030.000 7.021.000 4.012.000 1.003.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 6.460.000 4.522.000 2.584.000 646.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 5.910.000 4.137.000 2.364.000 591.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 3.990.000 2.793.000 1.596.000 399.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 5.168.000 3.617.600 2.067.200 516.800
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 4.728.000 3.309.600 1.891.200 472.800
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 5.376.000 3.763.200 2.150.400 537.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất TM-DV nông thôn 3.192.000 2.234.400 1.276.800 319.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 337.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 164.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.036.000 592.000 148.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.036.000 592.000 148.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 164.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 1.360.800 777.600 194.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 1.360.800 777.600 194.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất TM-DV nông thôn 4.920.000 3.444.000 1.968.000 492.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 5.168.000 3.617.600 2.067.200 516.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.752.000 1.926.400 1.100.800 275.200
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 162.400 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 184.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất TM-DV nông thôn 1.984.000 1.388.800 793.600 198.400
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 172.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 137.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.332.800 761.600 190.400
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 252.800 136.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 904.000 632.800 361.600 136.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 319.200 182.400 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất TM-DV nông thôn 176.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 275.200 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 137.600
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 384.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 384.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.272.000 890.400 508.800 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất TM-DV nông thôn 4.952.000 3.466.400 1.980.800 495.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 2.408.000 1.376.000 344.000
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.775.200 1.014.400 253.600
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất TM-DV nông thôn 4.952.000 3.466.400 1.980.800 495.200
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất TM-DV nông thôn 6.544.000 4.580.800 2.617.600 654.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất TM-DV nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 410.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.432.000 3.102.400 1.772.800 443.200
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 7.856.000 5.499.200 3.142.400 785.600
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 144.200
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 144.200
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 240.100 137.200 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất SX-KD nông thôn 357.000 249.900 142.800 119.000
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 269.500 154.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 4.333.000 3.033.100 1.733.200 433.300
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 5.873.000 4.111.100 2.349.200 587.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 5.168.000 3.617.600 2.067.200 516.800
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 4.728.000 3.309.600 1.891.200 472.800
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 5.376.000 3.763.200 2.150.400 537.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất TM-DV nông thôn 3.192.000 2.234.400 1.276.800 319.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 337.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 164.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.036.000 592.000 148.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.036.000 592.000 148.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 164.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 1.360.800 777.600 194.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 1.360.800 777.600 194.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất TM-DV nông thôn 4.920.000 3.444.000 1.968.000 492.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.310.400 748.800 187.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 5.168.000 3.617.600 2.067.200 516.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.752.000 1.926.400 1.100.800 275.200
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 162.400 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 184.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất TM-DV nông thôn 1.984.000 1.388.800 793.600 198.400
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 172.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 137.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.332.800 761.600 190.400
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 252.800 136.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 904.000 632.800 361.600 136.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 319.200 182.400 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất TM-DV nông thôn 176.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 275.200 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 137.600
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 384.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 384.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.272.000 890.400 508.800 136.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất TM-DV nông thôn 4.952.000 3.466.400 1.980.800 495.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 2.408.000 1.376.000 344.000
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.775.200 1.014.400 253.600
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất TM-DV nông thôn 4.952.000 3.466.400 1.980.800 495.200
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất TM-DV nông thôn 6.544.000 4.580.800 2.617.600 654.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất TM-DV nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 410.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.432.000 3.102.400 1.772.800 443.200
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 7.856.000 5.499.200 3.142.400 785.600
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 136.000 136.000
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 144.200
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 144.200
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 240.100 137.200 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất SX-KD nông thôn 357.000 249.900 142.800 119.000
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 269.500 154.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 4.333.000 3.033.100 1.733.200 433.300
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 5.873.000 4.111.100 2.349.200 587.300
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 295.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 6.258.000 4.380.600 2.503.200 625.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 295.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 6.258.000 4.380.600 2.503.200 625.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 2.002.000 1.401.400 800.800 200.200
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 295.400
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 4.991.000 3.493.700 1.996.400 499.100
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 4.137.000 2.895.900 1.654.800 413.700
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 295.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 360.500
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 7.021.000 4.914.700 2.808.400 702.100
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 7.021.000 4.914.700 2.808.400 702.100
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 4.522.000 3.165.400 1.808.800 452.200
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 4.137.000 2.895.900 1.654.800 413.700
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 4.704.000 3.292.800 1.881.600 470.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất SX-KD nông thôn 2.793.000 1.955.100 1.117.200 279.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 295.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 144.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 906.500 518.000 129.500
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 906.500 518.000 129.500
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 144.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.701.000 1.190.700 680.400 170.100
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.701.000 1.190.700 680.400 170.100
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất SX-KD nông thôn 4.305.000 3.013.500 1.722.000 430.500
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.146.600 655.200 163.800
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 4.522.000 3.165.400 1.808.800 452.200
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 240.800
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 127.400 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 203.000 142.100 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 161.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất SX-KD nông thôn 1.736.000 1.215.200 694.400 173.600
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất SX-KD nông thôn 1.505.000 1.053.500 602.000 150.500
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 120.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.166.200 666.400 166.600
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất SX-KD nông thôn 553.000 387.100 221.200 119.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn 791.000 553.700 316.400 119.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 399.000 279.300 159.600 119.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất SX-KD nông thôn 154.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 240.800 119.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 700.000 175.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 120.400
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 336.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 336.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.113.000 779.100 445.200 119.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất SX-KD nông thôn 4.333.000 3.033.100 1.733.200 433.300
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất SX-KD nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất SX-KD nông thôn 2.219.000 1.553.300 887.600 221.900
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất SX-KD nông thôn 4.333.000 3.033.100 1.733.200 433.300
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 1.817.900 1.038.800 259.700
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 323.400
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất SX-KD nông thôn 5.726.000 4.008.200 2.290.400 572.600
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất SX-KD nông thôn 3.591.000 2.513.700 1.436.400 359.100
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.878.000 2.714.600 1.551.200 387.800
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 6.874.000 4.811.800 2.749.600 687.400
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 133.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất SX-KD nông thôn 133.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất SX-KD nông thôn 133.000 119.000 119.000 119.000
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 119.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây hàng năm 101.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây hàng năm 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây hàng năm 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 74.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 101.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 78.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 74.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất rừng sản xuất 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất rừng sản xuất 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng sản xuất 101.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng sản xuất 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng sản xuất 78.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng sản xuất 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất rừng sản xuất 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất rừng sản xuất 74.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất rừng phòng hộ 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng phòng hộ 101.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng phòng hộ 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng phòng hộ 78.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng phòng hộ 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất rừng phòng hộ 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 74.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất rừng đặc dụng 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thông
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất rừng đặc dụng 151.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng đặc dụng 101.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng đặc dụng 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng đặc dụng 78.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng đặc dụng 76.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Đường số 5 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Huyện Đội
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Gò Thuyền
Các đường bên trong -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
-
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường D18 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 2 -
Đất rừng đặc dụng 178.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 74.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất trồng cây lâu năm 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất trồng cây lâu năm 114.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất trồng cây lâu năm 125.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
XÃ TÂN HƯNG Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831
-
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
-
Đất ở nông thôn 490.000 343.000 196.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Đường tỉnh 831E
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 204.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 220.000 170.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
Đất ở nông thôn 6.190.000 4.333.000 2.476.000 619.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 8.390.000 5.873.000 3.356.000 839.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
XÃ TÂN HƯNG Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.144.000 286.000
XÃ TÂN HƯNG Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hưng theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hưng có diện tích tự nhiên 92,41 km² với quy mô dân số 35.222 người, mật độ dân cư đạt 381,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng được đặt tại Số 1 Tôn Đức Thắng, xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Hưng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh là 10.030.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.016.169 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1202 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?