Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tân Hưng năm 2026
Khu vực: xã Tân Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 74.000 đến 10.030.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 6.190.000 | 4.333.000 | 2.476.000 | 619.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 8.390.000 | 5.873.000 | 3.356.000 | 839.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.130.000 | 4.991.000 | 2.852.000 | 713.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 5.910.000 | 4.137.000 | 2.364.000 | 591.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 10.030.000 | 7.021.000 | 4.012.000 | 1.003.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 10.030.000 | 7.021.000 | 4.012.000 | 1.003.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 6.460.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 5.910.000 | 4.137.000 | 2.364.000 | 591.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.596.000 | 399.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 6.190.000 | 4.333.000 | 2.476.000 | 619.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 8.390.000 | 5.873.000 | 3.356.000 | 839.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.130.000 | 4.991.000 | 2.852.000 | 713.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 5.910.000 | 4.137.000 | 2.364.000 | 591.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 10.030.000 | 7.021.000 | 4.012.000 | 1.003.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 10.030.000 | 7.021.000 | 4.012.000 | 1.003.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 6.460.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 5.910.000 | 4.137.000 | 2.364.000 | 591.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.596.000 | 399.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.168.000 | 3.617.600 | 2.067.200 | 516.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.728.000 | 3.309.600 | 1.891.200 | 472.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.150.400 | 537.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.276.800 | 319.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.376.000 | 2.363.200 | 1.350.400 | 337.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 164.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 164.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.000 | 1.360.800 | 777.600 | 194.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.000 | 1.360.800 | 777.600 | 194.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 5.168.000 | 3.617.600 | 2.067.200 | 516.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 845.600 | 483.200 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 845.600 | 483.200 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.752.000 | 1.926.400 | 1.100.800 | 275.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 212.800 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 162.400 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.000 | 1.388.800 | 793.600 | 198.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 963.200 | 550.400 | 137.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.332.800 | 761.600 | 190.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 252.800 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 904.000 | 632.800 | 361.600 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 319.200 | 182.400 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 481.600 | 275.200 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 963.200 | 550.400 | 137.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.272.000 | 890.400 | 508.800 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 4.952.000 | 3.466.400 | 1.980.800 | 495.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.536.000 | 1.775.200 | 1.014.400 | 253.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.952.000 | 3.466.400 | 1.980.800 | 495.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.544.000 | 4.580.800 | 2.617.600 | 654.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 1.641.600 | 410.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.432.000 | 3.102.400 | 1.772.800 | 443.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.856.000 | 5.499.200 | 3.142.400 | 785.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 144.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 144.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 240.100 | 137.200 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 249.900 | 142.800 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 269.500 | 154.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 4.333.000 | 3.033.100 | 1.733.200 | 433.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.873.000 | 4.111.100 | 2.349.200 | 587.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.168.000 | 3.617.600 | 2.067.200 | 516.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.728.000 | 3.309.600 | 1.891.200 | 472.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.150.400 | 537.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.276.800 | 319.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.376.000 | 2.363.200 | 1.350.400 | 337.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 164.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 164.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.000 | 1.360.800 | 777.600 | 194.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.000 | 1.360.800 | 777.600 | 194.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 748.800 | 187.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 5.168.000 | 3.617.600 | 2.067.200 | 516.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 845.600 | 483.200 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 845.600 | 483.200 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.752.000 | 1.926.400 | 1.100.800 | 275.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 212.800 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 162.400 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.984.000 | 1.388.800 | 793.600 | 198.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 963.200 | 550.400 | 137.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.332.800 | 761.600 | 190.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 252.800 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 904.000 | 632.800 | 361.600 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 319.200 | 182.400 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 481.600 | 275.200 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 963.200 | 550.400 | 137.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.272.000 | 890.400 | 508.800 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 4.952.000 | 3.466.400 | 1.980.800 | 495.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.536.000 | 1.775.200 | 1.014.400 | 253.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.952.000 | 3.466.400 | 1.980.800 | 495.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.544.000 | 4.580.800 | 2.617.600 | 654.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 1.641.600 | 410.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.432.000 | 3.102.400 | 1.772.800 | 443.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.856.000 | 5.499.200 | 3.142.400 | 785.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 136.000 | 136.000 | 136.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 144.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 144.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 240.100 | 137.200 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 249.900 | 142.800 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 269.500 | 154.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 4.333.000 | 3.033.100 | 1.733.200 | 433.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.873.000 | 4.111.100 | 2.349.200 | 587.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.181.600 | 295.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 6.258.000 | 4.380.600 | 2.503.200 | 625.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.181.600 | 295.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.258.000 | 4.380.600 | 2.503.200 | 625.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 800.800 | 200.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.181.600 | 295.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.991.000 | 3.493.700 | 1.996.400 | 499.100 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 4.137.000 | 2.895.900 | 1.654.800 | 413.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.181.600 | 295.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.605.000 | 2.523.500 | 1.442.000 | 360.500 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 7.021.000 | 4.914.700 | 2.808.400 | 702.100 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 7.021.000 | 4.914.700 | 2.808.400 | 702.100 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.522.000 | 3.165.400 | 1.808.800 | 452.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.137.000 | 2.895.900 | 1.654.800 | 413.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 3.292.800 | 1.881.600 | 470.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.117.200 | 279.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.181.600 | 295.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 144.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.295.000 | 906.500 | 518.000 | 129.500 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.295.000 | 906.500 | 518.000 | 129.500 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 144.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.701.000 | 1.190.700 | 680.400 | 170.100 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.701.000 | 1.190.700 | 680.400 | 170.100 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.305.000 | 3.013.500 | 1.722.000 | 430.500 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 655.200 | 163.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 4.522.000 | 3.165.400 | 1.808.800 | 452.200 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.057.000 | 739.900 | 422.800 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.057.000 | 739.900 | 422.800 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.408.000 | 1.685.600 | 963.200 | 240.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 186.200 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 127.400 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 142.100 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.736.000 | 1.215.200 | 694.400 | 173.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.505.000 | 1.053.500 | 602.000 | 150.500 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.204.000 | 842.800 | 481.600 | 120.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.666.000 | 1.166.200 | 666.400 | 166.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.000 | 387.100 | 221.200 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 791.000 | 553.700 | 316.400 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 279.300 | 159.600 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 421.400 | 240.800 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 | 175.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.204.000 | 842.800 | 481.600 | 120.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.113.000 | 779.100 | 445.200 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 4.333.000 | 3.033.100 | 1.733.200 | 433.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.219.000 | 1.553.300 | 887.600 | 221.900 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.333.000 | 3.033.100 | 1.733.200 | 433.300 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.597.000 | 1.817.900 | 1.038.800 | 259.700 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 323.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.726.000 | 4.008.200 | 2.290.400 | 572.600 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.591.000 | 2.513.700 | 1.436.400 | 359.100 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.878.000 | 2.714.600 | 1.551.200 | 387.800 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.874.000 | 4.811.800 | 2.749.600 | 687.400 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 119.000 | 119.000 | 119.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây hàng năm | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng sản xuất | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng phòng hộ | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng phòng hộ | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng phòng hộ | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng phòng hộ | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng đặc dụng | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng đặc dụng | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng đặc dụng | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng đặc dụng | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Huyện Đội |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 - Đường Quang Trung |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch ĐằngĐường 30/4 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831 - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường tỉnh 831E - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 170.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 6.190.000 | 4.333.000 | 2.476.000 | 619.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 8.390.000 | 5.873.000 | 3.356.000 | 839.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 |
| XÃ TÂN HƯNG |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hưng theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Hưng có diện tích tự nhiên 92,41 km² với quy mô dân số 35.222 người, mật độ dân cư đạt 381,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng được đặt tại Số 1 Tôn Đức Thắng, xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Hưng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
