Bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tân Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Lạc năm 2026
Khu vực: xã Tân Lạc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 31.550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba |
Đất ở nông thôn | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I |
Đất ở nông thôn | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất ở nông thôn | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 810.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân |
Đất ở nông thôn | 2.920.000 | 1.950.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 810.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Cầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 830.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 830.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 470.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) |
Đất ở nông thôn | 2.920.000 | 1.950.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 400.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 400.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa). |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 420.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 770.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Nhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 770.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Nhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 350.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 350.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 770.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 350.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B - |
Đất ở nông thôn | 31.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m - |
Đất ở nông thôn | 24.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.090.000 | 3.280.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.490.000 | 6.090.000 | 3.280.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba |
Đất TM-DV nông thôn | 9.830.000 | 7.490.000 | 6.090.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I |
Đất TM-DV nông thôn | 9.830.000 | 7.490.000 | 6.090.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.490.000 | 6.090.000 | 3.280.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 6.090.000 | 3.280.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất TM-DV nông thôn | 9.830.000 | 7.490.000 | 6.090.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.490.000 | 6.090.000 | 3.280.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.090.000 | 3.280.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 440.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.040.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 440.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 600.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Cầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.410.000 | 660.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.410.000 | 660.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 380.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.040.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 320.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 320.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 300.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 210.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 210.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 210.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 460.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Nhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 460.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Nhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 460.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 270.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.390.000 | 2.930.000 | 2.110.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.560.000 | 5.390.000 | 2.930.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba |
Đất SX-KD nông thôn | 8.660.000 | 6.560.000 | 5.390.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I |
Đất SX-KD nông thôn | 8.660.000 | 6.560.000 | 5.390.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.560.000 | 5.390.000 | 2.930.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 5.390.000 | 2.930.000 | 2.110.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất SX-KD nông thôn | 8.660.000 | 6.560.000 | 5.390.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.560.000 | 5.390.000 | 2.930.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.390.000 | 2.930.000 | 2.110.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 380.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 910.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 380.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.180.000 | 540.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 460.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Cầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 590.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 590.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 330.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 910.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 290.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Nhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 290.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa). |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 460.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 460.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 460.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 460.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Nhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Nhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục xã Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Xã Tân Lạc - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba |
Đất ở nông thôn | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I |
Đất ở nông thôn | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Đường Quốc lộ 6 Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất ở nông thôn | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 810.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân |
Đất ở nông thôn | 2.920.000 | 1.950.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 810.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Lạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Lạc theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Lạc có diện tích tự nhiên 139,9 km² với quy mô dân số 42.031 người, mật độ dân cư đạt 300,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Lạc được đặt tại Trụ HĐND-UBND huyện Tân Lạc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tân Lạc là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Lạc, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
