Bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Lân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Lân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Lân năm 2026

Khu vực: xã Tân Lân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 371.000 đến 7.160.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở nông thôn 5.730.000 4.011.000 2.292.000 573.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 7.160.000 5.012.000 2.864.000 716.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.821.000 1.612.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 4.270.000 2.989.000 1.708.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.821.000 1.612.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất ở nông thôn 3.110.000 2.177.000 1.244.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - đến cách ĐT 826 50m
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B - ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông -
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 660.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất ở nông thôn 1.040.000 728.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N9; N13
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cầu Xây - Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường ấp Bà Chủ 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường cầu Từ Thiện
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh T4; T5; T8
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50 - Đường Bờ Mồi
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50 - Đường Kênh T9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5 - Đường Kênh T10
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10 - Đường Tỉnh 826B
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5 - Đường liên ấp 2-6
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7 - Đê bao Rạch Cát
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50- - Đường nội đồng
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Lăng
Đường 19/5 - Đường Kênh T9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B - Đường Bờ Mồi
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B - Đường liên ấp 6-7
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B - Đường nội đồng
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50 - Miễu ấp 5
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50 - Khu dân cư ấp 5
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn - Cầu Ông Bán
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50 -
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
QL 50 - Kênh T8
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Chùa
ĐT 826 - ĐH 19/5(đoạn 4)
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Đồng Xếp
Đ.Ao Gòn - Sông Cần Đước
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đ.ấp Nhà Trường
ĐH19/5đoạn 1 - Đường kênh N9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn - Hướng ra rạch Ông Bường
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
QL 50 - Nhà ông Thiên
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn -
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát - Sông Bà Thoại
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826 - Đường ấp Xóm mới
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Chùa phật quang
Đt 826 - Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
Đường Ấp Bà Chủ (N.1) - Kdc Tân Lân
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.040.000 728.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 720.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 560.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 640.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 530.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở nông thôn 5.730.000 4.011.000 2.292.000 573.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 7.160.000 5.012.000 2.864.000 716.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.821.000 1.612.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 4.270.000 2.989.000 1.708.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.821.000 1.612.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất ở nông thôn 3.110.000 2.177.000 1.244.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - đến cách ĐT 826 50m
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B - ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông -
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 660.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất ở nông thôn 1.040.000 728.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N9; N13
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cầu Xây - Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường ấp Bà Chủ 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường cầu Từ Thiện
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh T4; T5; T8
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50 - Đường Bờ Mồi
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50 - Đường Kênh T9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5 - Đường Kênh T10
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10 - Đường Tỉnh 826B
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5 - Đường liên ấp 2-6
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7 - Đê bao Rạch Cát
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50- - Đường nội đồng
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Lăng
Đường 19/5 - Đường Kênh T9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B - Đường Bờ Mồi
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B - Đường liên ấp 6-7
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B - Đường nội đồng
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50 - Miễu ấp 5
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50 - Khu dân cư ấp 5
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn - Cầu Ông Bán
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50 -
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
QL 50 - Kênh T8
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Chùa
ĐT 826 - ĐH 19/5(đoạn 4)
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Đồng Xếp
Đ.Ao Gòn - Sông Cần Đước
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đ.ấp Nhà Trường
ĐH19/5đoạn 1 - Đường kênh N9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn - Hướng ra rạch Ông Bường
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
QL 50 - Nhà ông Thiên
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn -
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát - Sông Bà Thoại
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826 - Đường ấp Xóm mới
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Chùa phật quang
Đt 826 - Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
Đường Ấp Bà Chủ (N.1) - Kdc Tân Lân
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.040.000 728.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 720.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 560.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 640.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 530.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.690.000 2.680.000 670.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.320.000 580.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.690.000 2.680.000 670.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.540.000 3.878.000 2.216.000 554.000
XÃ TÂN LÂN Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 645.000
XÃ TÂN LÂN Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 645.000
XÃ TÂN LÂN Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 530.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 424.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất TM-DV nông thôn 4.584.000 3.208.800 1.833.600 458.400
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 5.728.000 4.009.600 2.291.200 572.800
XÃ TÂN LÂN QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất TM-DV nông thôn 2.688.000 1.881.600 1.075.200 424.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.224.000 2.256.800 1.289.600 424.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất TM-DV nông thôn 2.688.000 1.881.600 1.075.200 424.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.416.000 2.391.200 1.366.400 424.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 424.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 424.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.224.000 2.256.800 1.289.600 424.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.450.400 828.800 424.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất TM-DV nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 424.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.971.200 1.126.400 424.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất TM-DV nông thôn 2.488.000 1.741.600 995.200 424.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.450.400 828.800 424.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.450.400 828.800 424.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - đến cách ĐT 826 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 424.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B - ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.450.400 828.800 424.000
XÃ TÂN LÂN Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất TM-DV nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 424.000
XÃ TÂN LÂN Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 528.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 832.000 582.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N9; N13
-
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cầu Xây - Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường ấp Bà Chủ 2
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường cầu Từ Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh T4; T5; T8
-
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50 - Đường Bờ Mồi
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50 - Đường Kênh T9
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5 - Đường Kênh T10
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10 - Đường Tỉnh 826B
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5 - Đường liên ấp 2-6
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7 - Đê bao Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50- - Đường nội đồng
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Lăng
Đường 19/5 - Đường Kênh T9
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B - Đường Bờ Mồi
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B - Đường liên ấp 6-7
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B - Đường nội đồng
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50 - Miễu ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50 - Khu dân cư ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn - Cầu Ông Bán
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50 -
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
QL 50 - Kênh T8
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Chùa
ĐT 826 - ĐH 19/5(đoạn 4)
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Đồng Xếp
Đ.Ao Gòn - Sông Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đ.ấp Nhà Trường
ĐH19/5đoạn 1 - Đường kênh N9
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn - Hướng ra rạch Ông Bường
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
QL 50 - Nhà ông Thiên
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn -
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát - Sông Bà Thoại
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826 - Đường ấp Xóm mới
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Chùa phật quang
Đt 826 - Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
Đường Ấp Bà Chủ (N.1) - Kdc Tân Lân
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 600.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất TM-DV nông thôn 600.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5
Đất TM-DV nông thôn 600.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 832.000 582.400 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 576.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 512.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 5.360.000 3.752.000 2.144.000 536.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.360.000 3.752.000 2.144.000 536.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.432.000 3.102.400 1.772.800 443.200
XÃ TÂN LÂN Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ TÂN LÂN Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ TÂN LÂN Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 600.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 424.000 424.000 424.000
XÃ TÂN LÂN Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 0 0 0
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 371.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất SX-KD nông thôn 4.011.000 2.807.700 1.604.400 401.100
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 5.012.000 3.508.400 2.004.800 501.200
XÃ TÂN LÂN QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 1.646.400 940.800 371.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.821.000 1.974.700 1.128.400 371.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 1.646.400 940.800 371.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.989.000 2.092.300 1.195.600 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.821.000 1.974.700 1.128.400 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất SX-KD nông thôn 2.177.000 1.523.900 870.800 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - đến cách ĐT 826 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B - ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 371.000
XÃ TÂN LÂN Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông -
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 462.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 728.000 509.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N9; N13
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cầu Xây - Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường ấp Bà Chủ 2
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường cầu Từ Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh T4; T5; T8
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50 - Đường Bờ Mồi
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50 - Đường Kênh T9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5 - Đường Kênh T10
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10 - Đường Tỉnh 826B
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5 - Đường liên ấp 2-6
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7 - Đê bao Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50- - Đường nội đồng
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Lăng
Đường 19/5 - Đường Kênh T9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B - Đường Bờ Mồi
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B - Đường liên ấp 6-7
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B - Đường nội đồng
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50 - Miễu ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50 - Khu dân cư ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn - Cầu Ông Bán
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50 -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
QL 50 - Kênh T8
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Chùa
ĐT 826 - ĐH 19/5(đoạn 4)
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Đồng Xếp
Đ.Ao Gòn - Sông Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đ.ấp Nhà Trường
ĐH19/5đoạn 1 - Đường kênh N9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn - Hướng ra rạch Ông Bường
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
QL 50 - Nhà ông Thiên
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát - Sông Bà Thoại
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826 - Đường ấp Xóm mới
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Chùa phật quang
Đt 826 - Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
Đường Ấp Bà Chủ (N.1) - Kdc Tân Lân
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc - Đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 728.000 509.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 504.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 448.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 4.690.000 3.283.000 1.876.000 469.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.060.000 2.842.000 1.624.000 406.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.690.000 3.283.000 1.876.000 469.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.878.000 2.714.600 1.551.200 387.800
XÃ TÂN LÂN Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 451.500
XÃ TÂN LÂN Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 451.500
XÃ TÂN LÂN Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 0 0 0
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.821.000 1.974.700 1.128.400 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất SX-KD nông thôn 2.177.000 1.523.900 870.800 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
Cách QL50 50m - đến cách ĐT 826 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B - ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 371.000
XÃ TÂN LÂN Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 371.000
XÃ TÂN LÂN Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông -
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
QL 50 - 50m đầu
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 462.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ao Gòn
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 728.000 509.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N9; N13
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cầu Xây - Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường ấp Bà Chủ 2
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường cầu Từ Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh T4; T5; T8
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50 - Đường Bờ Mồi
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50 - Đường Kênh T9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5 - Đường Kênh T10
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT liên ấp 6-7
Đường kênh T10 - Đường Tỉnh 826B
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT ấp 2
Đường 19/5 - Đường liên ấp 2-6
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Mương Ngay
Đường liên ấp 6-7 - Đê bao Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp 4 Xóm Mương
Quốc lộ 50- - Đường nội đồng
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Lăng
Đường 19/5 - Đường Kênh T9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T8
Quốc Lộ 50 - TT Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T9
Đường Tỉnh 826B - Đường Bờ Mồi
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Kênh T10
Đường Tỉnh 826B - Đường liên ấp 6-7
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
Đường Tỉnh 826B - Đường nội đồng
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Khu 1- ấp 5
Quốc lộ 50 - Miễu ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
Quốc lộ 50 - Khu dân cư ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường GTNT Xóm Trể
Ranh Thị Trấn - Cầu Ông Bán
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Rạch Su
TT Quốc Lộ 50 -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
ĐH 19/5 - Đê bao Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
QL 50 - Kênh T8
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xóm Chùa
ĐT 826 - ĐH 19/5(đoạn 4)
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Đồng Xếp
Đ.Ao Gòn - Sông Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đ.ấp Nhà Trường
ĐH19/5đoạn 1 - Đường kênh N9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Xẻo Lớn
Đường ấp Ao Gòn - Hướng ra rạch Ông Bường
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
QL 50 - Nhà ông Thiên
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Cây táo
Đường ấp Ao Gòn -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường T3
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường phó Lỗi
Đê bao rạch cát - Sông Bà Thoại
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
ĐT 826 - Đường ấp Xóm mới
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Chùa phật quang
Đt 826 - Thửa đất 1241. TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
Đường Ấp Bà Chủ (N.1) - Kdc Tân Lân
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N14
Sông Rạch Lóc - Đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường kênh N12
ĐH19/5 - Miếu số 2
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường Ấp Xóm Mới
QL50 - ĐH19/5
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 728.000 509.600 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 504.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 448.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 4.690.000 3.283.000 1.876.000 469.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.060.000 2.842.000 1.624.000 406.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.690.000 3.283.000 1.876.000 469.000
XÃ TÂN LÂN Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.878.000 2.714.600 1.551.200 387.800
XÃ TÂN LÂN Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 451.500
XÃ TÂN LÂN Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 451.500
XÃ TÂN LÂN Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 525.000 371.000 371.000 371.000
XÃ TÂN LÂN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở nông thôn 5.730.000 4.011.000 2.292.000 573.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 7.160.000 5.012.000 2.864.000 716.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.821.000 1.612.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 530.000
XÃ TÂN LÂN QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 4.270.000 2.989.000 1.708.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.030.000 2.821.000 1.612.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 530.000
XÃ TÂN LÂN ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất ở nông thôn 3.110.000 2.177.000 1.244.000 530.000
XÃ TÂN LÂN Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 530.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Lân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Lân theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Lân có diện tích tự nhiên 38,93 km² với quy mô dân số 29.984 người, mật độ dân cư đạt 770,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Lân được đặt tại Quốc lộ 50, ấp Nhà Thờ, xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Lân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Lân là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh là 7.160.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Lân, tỉnh Tây Ninh là khoảng 967.531 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1302 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?