Bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Tân Lĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Lĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Lĩnh năm 2026
Khu vực: xã Tân Lĩnh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn Sáo - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất thôn Năn Kè |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh - đến nhà ông Ngoạn |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất ở | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Giáp Cang |
Đất ở | 290.000 | 116.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông |
Đất ở | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Lục Yên |
Đất ở | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) |
Đất ở | 620.000 | 248.000 | 124.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục |
Đất ở | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây |
Đất ở | 620.000 | 248.000 | 124.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) - |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Nà Mác |
Đất ở | 290.000 | 116.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn 5 - đến cống gần nhà ông Do |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5 |
Đất ở | 290.000 | 116.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) - đến hết đất nhà ông kề |
Đất ở | 320.000 | 128.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn Sáo - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất thôn Năn Kè |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh - đến nhà ông Ngoạn |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất TM-DV | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Giáp Cang |
Đất TM-DV | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông |
Đất TM-DV | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Lục Yên |
Đất TM-DV | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) |
Đất TM-DV | 370.000 | 148.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây |
Đất TM-DV | 370.000 | 148.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) - |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Nà Mác |
Đất TM-DV | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn 5 - đến cống gần nhà ông Do |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5 |
Đất TM-DV | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) - đến hết đất nhà ông kề |
Đất TM-DV | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn Sáo - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất thôn Năn Kè |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh - đến nhà ông Ngoạn |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất SX-KD | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Giáp Cang |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông |
Đất SX-KD | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Lục Yên |
Đất SX-KD | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) |
Đất SX-KD | 310.000 | 124.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục |
Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây |
Đất SX-KD | 310.000 | 124.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Nà Mác |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn 5 - đến cống gần nhà ông Do |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5 |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) - đến hết đất nhà ông kề |
Đất SX-KD | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất thôn Sáo - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất thôn Năn Kè |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh - đến nhà ông Ngoạn |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất ở | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn - đến giáp thôn Giáp Cang |
Đất ở | 290.000 | 116.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Lĩnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Lĩnh theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Lĩnh có diện tích tự nhiên 147,75 km² với quy mô dân số 20.155 người, mật độ dân cư đạt 136,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Lĩnh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Lĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Tân Lĩnh là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Lĩnh, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
