Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Tân Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tân Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Tân Mỹ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 564 Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Tân Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai Cầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái Trường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn Đường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường vào Lò gạch Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ga Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 564 Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Tân Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 847.000 | 605.000 | 363.000 | 1.100.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai Cầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái Trường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn Đường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường vào Lò gạch Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ga Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 243.000 | 173.700 | 104.400 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 564 Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Tân Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 550.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai Cầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái Trường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn Đường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường vào Lò gạch Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến Ga Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Tân Mỹ |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 564 Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Tân Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tân Mỹ |
Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Mỹ theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Mỹ có diện tích tự nhiên 102,57 km² với quy mô dân số 24.644 người, mật độ dân cư đạt 240,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ được đặt tại UBND xã Dương Thủy (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Tân Mỹ là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Mỹ, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
