Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Tân Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang

– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Tân Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Tân Mỹ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 330.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Đất ở nông thôn 330.000 260.000 200.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất ở nông thôn 230.000 180.000 140.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Đất ở nông thôn 230.000 180.000 140.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Đất ở nông thôn 240.000 190.000 140.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Nhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao -
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền -
Đất ở nông thôn 100.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. -
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) -
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 -
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Cao Bình -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 85.000
Xã Tân Mỹ Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất ở nông thôn 80.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 160.000 110.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất TM-DV nông thôn 190.000 110.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 130.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Đất TM-DV nông thôn 190.000 110.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 130.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 210.000 130.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Nhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Cao Bình -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 75.000
Xã Tân Mỹ Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Nhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường liên thôn
Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Đường trục thôn
Thôn Cao Bình -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 75.000 55.000
Xã Tân Mỹ Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng lúa 44.000 39.000 33.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 44.000 39.000 33.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 38.000 34.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 12.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 14.000 12.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 14.000 12.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 26.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất chăn nuôi tập trung 44.000 39.000 33.000
Xã Tân Mỹ Xã Tân Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác 44.000 39.000 33.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Đất ở nông thôn 330.000 260.000 200.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất ở nông thôn 230.000 180.000 140.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Đất ở nông thôn 230.000 180.000 140.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Đất ở nông thôn 240.000 190.000 140.000
Xã Tân Mỹ Đường tỉnh 188
Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000
Xã Tân Mỹ Đường liên xã
Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Mỹ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang 2026

4. Thông tin xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Mỹ theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Mỹ có diện tích tự nhiên 102,57 km² với quy mô dân số 24.644 người, mật độ dân cư đạt 240,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Tân Mỹ là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Mỹ, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Năng suất cây trồng, vật nuôi;

– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;

– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);

– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).

b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;

– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;

– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;

– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).

– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).

b) Số lượng vị trí đất:

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất

a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.

b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.

c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:

– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;

– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.

d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang là 330.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang là khoảng 99.221 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1068 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?