Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Tân Nhựt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Nhựt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Tân Nhựt năm 2026

Khu vực: xã Tân Nhựt.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 810.000 đến 49.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) → RANH TÂN NHỰT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KHUẤT VĂN BỨT
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THANH KHIẾT
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THANH KHIẾT
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN LONG
RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN LONG
RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → HƯNG NHƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 11
LÁNG LE - BÀU CÒ → KÊNH C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ → RẠCH TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THANH KHIẾT
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 9
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THANH KHIẾT
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 9
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KHUẤT VĂN BỨT
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) → RANH TÂN NHỰT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → HƯNG NHƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → HƯNG NHƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KHUẤT VĂN BỨT
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) → RANH TÂN NHỰT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÃ HAI
TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH SÁU OÁNH
LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ RANH TÂY NINH
ĐƯỜNG SÁU OÁNH → TÂN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ → KÊNH C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÔNG VĂN DĨA
VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) → RANH TÂN NHỰT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KHUẤT VĂN BỨT
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ → RẠCH TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 11
LÁNG LE - BÀU CÒ → KÊNH C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 9
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 9
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TÂN LONG
RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ → RẠCH TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 11
LÁNG LE - BÀU CÒ → KÊNH C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ → RẠCH TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 11
LÁNG LE - BÀU CÒ → KÊNH C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH SÁU OÁNH
LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÃ HAI
TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ → KÊNH C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ RANH TÂY NINH
ĐƯỜNG SÁU OÁNH → TÂN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH SÁU OÁNH
LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÃ HAI
TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ → KÊNH C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ RANH TÂY NINH
ĐƯỜNG SÁU OÁNH → TÂN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐÊ RANH TÂY NINH
ĐƯỜNG SÁU OÁNH → TÂN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ → KÊNH C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt XÃ HAI
TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH SÁU OÁNH
LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Xã Tân Nhựt (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt Xã Tân Nhựt (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Tân Nhựt
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Nhựt

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Nhựt theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Nhựt có diện tích tự nhiên 43,67 km² với quy mô dân số 115.513 người, mật độ dân cư đạt 2.645,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt được đặt tại 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Nhựt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Tân Nhựt là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh là 49.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 5.703.826 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (911 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?