Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phú năm 2026

Khu vực: xã Tân Phú.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 4.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông
-
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã)
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
-
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
-
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
-
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường)
-
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)
-
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐT 872B - ĐH. 85
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐH. 85 - Lũy Pháo Đài
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C)
-
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ)
-
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ)
-
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Khu vực 2 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất ở nông thôn 325.000 245.000 195.000 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc
Đất TM-DV nông thôn 776.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất TM-DV nông thôn 776.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm
Đất TM-DV nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê
Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 776.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường)
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐT 872B - ĐH. 85
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐH. 85 - Lũy Pháo Đài
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C)
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Khu vực 2 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 196.000 156.000 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc
Đất SX-KD nông thôn 582.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất SX-KD nông thôn 582.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 582.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường)
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐT 872B - ĐH. 85
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐH. 85 - Lũy Pháo Đài
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C)
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Khu vực 2 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 147.000 117.000 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất trồng lúa 220.000 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 220.000 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 265.000 215.000 190.000 160.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất rừng sản xuất 265.000 215.000 190.000 160.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất rừng sản xuất 105.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất rừng phòng hộ 212.000 172.000 152.000 128.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất rừng phòng hộ 84.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất rừng đặc dụng 212.000 172.000 152.000 128.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất rừng đặc dụng 84.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Xã Tân Phú Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 265.000 215.000 190.000 160.000
Xã Tân Phú Đông Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Phú Trung 1
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Phú Trung 1
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 1 -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 2 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 4 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Quốc lộ 80
Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Tân Phú
Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Gỗ Đền đến Phú Long
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
Cầu Phú Long - Ngã Sáu
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Chùa - Trại Quán
Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Chùa - Trại Quán
Rạch Bình Tiên - Trại Quán
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm
Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Tầm Vu (tuyến chính)
Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Bà Khôi
Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình
Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình
Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình
Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu vực 2 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất ở nông thôn 600.000 560.000 500.000 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Phú Trung 1
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Phú Trung 1
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 4 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Quốc lộ 80
Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Tân Phú
Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Gỗ Đền đến Phú Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
Cầu Phú Long - Ngã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Chùa - Trại Quán
Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Chùa - Trại Quán
Rạch Bình Tiên - Trại Quán
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm
Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Tầm Vu (tuyến chính)
Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Bà Khôi
Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình
Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình
Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình
Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu vực 2 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 448.000 400.000 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Phú Trung 1
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Tân Phú Trung 1
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Cụm dân cư Xẻo Vạt
Đường loại 4 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Quốc lộ 80
Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường tỉnh 853 (mới)
Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Tân Phú
Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Gỗ Đền đến Phú Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
Cầu Phú Long - Ngã Sáu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Chùa - Trại Quán
Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Chùa - Trại Quán
Rạch Bình Tiên - Trại Quán
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm
Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Tầm Vu (tuyến chính)
Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Bà Khôi
Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình
Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình
Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình
Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Khu vực 2 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 336.000 300.000 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất trồng lúa 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 120.000 105.000 95.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 75.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất rừng sản xuất 130.000 120.000 105.000 95.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 96.000 84.000 76.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất rừng phòng hộ 60.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 96.000 84.000 76.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất rừng đặc dụng 60.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 85.000 75.000 70.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Xã Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 105.000 95.000
Xã Tân Phú Trung Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 75.000 0 0 0
Xã Tân Phú Quốc lộ 1
Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường huyện 57B
Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường bắc sông cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Phú Quốc lộ 1
Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép
Đất TM-DV nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường huyện 57B
Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường bắc sông cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tân Phú Quốc lộ 1
Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường huyện 57B
Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đường bắc sông cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất trồng lúa 235.000 189.000 165.000 140.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 235.000 189.000 165.000 140.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 285.000 230.000 200.000 170.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 115.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất 285.000 230.000 200.000 170.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất 115.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất rừng phòng hộ 228.000 184.000 160.000 136.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất rừng phòng hộ 92.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất rừng đặc dụng 228.000 184.000 160.000 136.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất rừng đặc dụng 92.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 235.000 189.000 165.000 140.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tân Phú Xã Tân Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 285.000 230.000 200.000 170.000
Xã Tân Phú Vị trí 6 - Xã Tân Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 115.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Chín Hấn - Đến Láng Cát
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45B (Láng Cát)
Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu phố Chợ Tân Phước
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 3.120.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến kênh Lấp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư (Chợ)
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực chợ cũ
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường số 5
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)
Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường kênh Cà Dăm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Kênh Tràm Mù - Đông Bắc
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh Lộ Mới
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Kênh 5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Kênh Tám Nghi
Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường bờ đê Nông trường
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông kênh 17
ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500
Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa.
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Lộ Mới - Kênh 82
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đông Kênh 84 - Chín Hấn
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Tràm Mù
ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tây kênh 82
Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Trung Tâm
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông kênh ranh Thạnh Tân
từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh 200
Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Đông kênh 82 - Chín Hấn
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
mặt tiền Đường huyện 40 -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
Khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến dân cư Bắc Đông
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1
-
Đất ở nông thôn 395.000 295.000 240.000 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất TM-DV nông thôn 656.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất TM-DV nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Chín Hấn - Đến Láng Cát
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45B (Láng Cát)
Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu phố Chợ Tân Phước
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến kênh Lấp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư (Chợ)
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực chợ cũ
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường số 5
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)
Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường kênh Cà Dăm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Kênh Tràm Mù - Đông Bắc
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh Lộ Mới
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Kênh 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Kênh Tám Nghi
Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm
Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường bờ đê Nông trường
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông kênh 17
ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500
Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa.
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Lộ Mới - Kênh 82
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đông Kênh 84 - Chín Hấn
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Tràm Mù
ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tây kênh 82
Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Trung Tâm
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông kênh ranh Thạnh Tân
từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh 200
Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Đông kênh 82 - Chín Hấn
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
mặt tiền Đường huyện 40 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
Khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến dân cư Bắc Đông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1
-
Đất TM-DV nông thôn 316.000 236.000 192.000 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Chín Hấn - Đến Láng Cát
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45B (Láng Cát)
Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu phố Chợ Tân Phước
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến kênh Lấp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư (Chợ)
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực chợ cũ
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường số 5
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)
Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường kênh Cà Dăm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Kênh Tràm Mù - Đông Bắc
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh Lộ Mới
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Kênh 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Kênh Tám Nghi
Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm
Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường bờ đê Nông trường
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông kênh 17
ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500
Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa.
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Lộ Mới - Kênh 82
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đông Kênh 84 - Chín Hấn
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Tràm Mù
ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tây kênh 82
Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Trung Tâm
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông kênh ranh Thạnh Tân
từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh 200
Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Đông kênh 82 - Chín Hấn
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
mặt tiền Đường huyện 40 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
Khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến dân cư Bắc Đông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1
-
Đất SX-KD nông thôn 237.000 177.000 144.000 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 240.000 195.000 170.000 145.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 240.000 195.000 170.000 145.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 290.000 230.000 205.000 175.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 290.000 230.000 205.000 175.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 232.000 184.000 164.000 140.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 0 172.000 152.000 132.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 88.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 232.000 184.000 164.000 140.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 0 172.000 152.000 132.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 88.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 195.000 170.000 145.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 290.000 230.000 205.000 175.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường tỉnh 865
Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Đất ở nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Trừ các thửa thuộc cụm dân cư -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 42
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ)
Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh
Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi
Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2
-
Đất ở nông thôn 360.000 270.000 215.000 0
Xã Tân Phước 2 Đường tỉnh 865
Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Trừ các thửa thuộc cụm dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 42
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ)
Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh
Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi
Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 216.000 172.000 0
Xã Tân Phước 2 Đường tỉnh 865
Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Trừ các thửa thuộc cụm dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường huyện 42
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ)
Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh
Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi
Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 162.000 129.000 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất trồng lúa 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất trồng cây hàng năm 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất trồng cây lâu năm 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất rừng sản xuất 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất rừng sản xuất 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất rừng phòng hộ 0 172.000 152.000 132.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất rừng phòng hộ 88.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất rừng đặc dụng 0 172.000 152.000 132.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất rừng đặc dụng 88.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 2 Xã Tân Phước 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 2 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 866B
Kênh Năng - Ranh xã Tân Hương
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 867
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 867
Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 874
Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 878
Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đê 514 đến - Kênh 1
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
-
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
-
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến
-
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh
-
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
-
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
-
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
-
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Khu vực 3 - Xã Tân Phước 3
-
Đất ở nông thôn 360.000 270.000 215.000 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 866B
Kênh Năng - Ranh xã Tân Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 867
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 867
Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 874
Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 878
Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đê 514 đến - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
-
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
-
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Khu vực 3 - Xã Tân Phước 3
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 216.000 172.000 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 866B
Kênh Năng - Ranh xã Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 867
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 867
Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 874
Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường tỉnh 878
Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đê 514 đến - Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
-
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
-
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Khu vực 3 - Xã Tân Phước 3
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 162.000 129.000 0
Xã Tân Phước 3 Khu công nghiệp Long Giang
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất trồng lúa 0 160.000 140.000 110.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất trồng lúa 65.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất trồng cây hàng năm 0 160.000 140.000 110.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất trồng cây lâu năm 0 195.000 170.000 130.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất rừng sản xuất 0 195.000 170.000 130.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất rừng sản xuất 80.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất rừng phòng hộ 0 156.000 136.000 104.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất rừng đặc dụng 0 156.000 136.000 104.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản 0 160.000 140.000 110.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Xã Tân Phước 3 Xã Tân Phước 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 0 195.000 170.000 130.000
Xã Tân Phước 3 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B
Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông
-
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã)
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Phú theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Phú có diện tích tự nhiên 38,6 km² với quy mô dân số 31.360 người, mật độ dân cư đạt 812,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phú được đặt tại UBND xã Tân Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp là 4.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 550.883 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1229 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?