Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Phú năm 2026
Khu vực: xã Tân Phú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 4.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở Đường tỉnh 872B - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường) - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 ĐT 872B - ĐH. 85 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 ĐH. 85 - Lũy Pháo Đài |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ) - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Khu vực 2 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 325.000 | 245.000 | 195.000 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở Đường tỉnh 872B - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 ĐT 872B - ĐH. 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 ĐH. 85 - Lũy Pháo Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Khu vực 2 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 196.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc |
Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở Đường tỉnh 872B - |
Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 ĐT 872B - ĐH. 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 ĐH. 85 - Lũy Pháo Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất mặt tiền Đường huyện 83 Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Khu vực 2 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 147.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 265.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất rừng sản xuất | 265.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất rừng sản xuất | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 212.000 | 172.000 | 152.000 | 128.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 212.000 | 172.000 | 152.000 | 128.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Đông Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 265.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Tân Phú Đông |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đông Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Phú Trung 1 Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Phú Trung 1 Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Quốc lộ 80 Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Tân Phú Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Gỗ Đền đến Phú Long Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) Cầu Phú Long - Ngã Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Chùa - Trại Quán Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Chùa - Trại Quán Rạch Bình Tiên - Trại Quán |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Tầm Vu (tuyến chính) Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Bà Khôi Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu vực 2 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Phú Trung 1 Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Phú Trung 1 Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Quốc lộ 80 Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Tân Phú Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Gỗ Đền đến Phú Long Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) Cầu Phú Long - Ngã Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Chùa - Trại Quán Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Chùa - Trại Quán Rạch Bình Tiên - Trại Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Tầm Vu (tuyến chính) Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Bà Khôi Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu vực 2 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Phú Trung 1 Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Tân Phú Trung 1 Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Cụm dân cư Xẻo Vạt Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Quốc lộ 80 Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường tỉnh 853 (mới) Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Tân Phú Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Gỗ Đền đến Phú Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) Cầu Phú Long - Ngã Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Chùa - Trại Quán Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Chùa - Trại Quán Rạch Bình Tiên - Trại Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Tầm Vu (tuyến chính) Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Bà Khôi Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Khu vực 2 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 120.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 120.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 96.000 | 84.000 | 76.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 96.000 | 84.000 | 76.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Tân Phú Trung |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Quốc lộ 1 Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59 |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường huyện 57B Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường bắc sông cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Quốc lộ 1 Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59 |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường huyện 57B Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường bắc sông cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Quốc lộ 1 Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59 |
Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường huyện 57B Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Đường bắc sông cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 189.000 | 165.000 | 140.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 189.000 | 165.000 | 140.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất rừng sản xuất | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất rừng sản xuất | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 228.000 | 184.000 | 160.000 | 136.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 228.000 | 184.000 | 160.000 | 136.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 235.000 | 189.000 | 165.000 | 140.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú |
Xã Tân Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Xã Tân Phú |
Vị trí 6 - Xã Tân Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Cầu Kênh 500 - Tràm Mù |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 (cũ) Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 (cũ) Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 (cũ) Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Lộ Mới - Kênh Chín Hấn |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Kênh Chín Hấn - Láng Cát |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Chín Hấn - Đến Láng Cát |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 45B (Láng Cát) Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Thanh Niên Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Thanh Niên Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu phố Chợ Tân Phước Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến kênh Lấp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư (Chợ) Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu vực chợ cũ Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường số 5 Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường kênh Cà Dăm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Kênh Tràm Mù - Đông Bắc |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh Lộ Mới Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Kênh 5 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Kênh Tám Nghi Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường bờ đê Nông trường Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đông kênh 17 ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh 500 Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Đông Kênh 84 - Chín Hấn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Tràm Mù ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tây kênh 82 Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Trung Tâm Kênh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông kênh ranh Thạnh Tân từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Nam kênh 200 Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Ông Địa Kênh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Ông Địa Đông kênh 82 - Chín Hấn |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông Khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến dân cư Bắc Đông Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1 - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 295.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Cầu Kênh 500 - Tràm Mù |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 (cũ) Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 (cũ) Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 (cũ) Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867 |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Lộ Mới - Kênh Chín Hấn |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Kênh Chín Hấn - Láng Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Chín Hấn - Đến Láng Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 45B (Láng Cát) Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Thanh Niên Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Thanh Niên Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu phố Chợ Tân Phước Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến kênh Lấp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư (Chợ) Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu vực chợ cũ Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường số 5 Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường kênh Cà Dăm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Kênh Tràm Mù - Đông Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh Lộ Mới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Kênh 5 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Kênh Tám Nghi Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường bờ đê Nông trường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đông kênh 17 ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh 500 Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Đông Kênh 84 - Chín Hấn |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Tràm Mù ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tây kênh 82 Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Trung Tâm Kênh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông kênh ranh Thạnh Tân từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Nam kênh 200 Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Ông Địa Kênh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Ông Địa Đông kênh 82 - Chín Hấn |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông Khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến dân cư Bắc Đông Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 236.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 865 Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Cầu Kênh 500 - Tràm Mù |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 (cũ) Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 867 (cũ) Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường tỉnh 874 (cũ) Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867 |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Lộ Mới - Kênh Chín Hấn |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Kênh Chín Hấn - Láng Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Chín Hấn - Đến Láng Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường huyện 45B (Láng Cát) Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Thanh Niên Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Thanh Niên Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu phố Chợ Tân Phước Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến kênh Lấp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư (Chợ) Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu vực chợ cũ Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường số 5 Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường kênh Cà Dăm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông Lộ Mới Kênh Tràm Mù - Đông Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh Lộ Mới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Lộ Kênh 5 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Kênh Tám Nghi Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm |
Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường bờ đê Nông trường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường đông kênh 17 ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh 500 Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Trương Văn Sanh Đông Kênh 84 - Chín Hấn |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc Tràm Mù ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tây kênh 82 Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Trung Tâm Kênh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đông kênh ranh Thạnh Tân từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Đường Nam kênh 200 Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Ông Địa Kênh Lộ Mới - Kênh 82 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Bắc kênh Ông Địa Đông kênh 82 - Chín Hấn |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Tân Hòa Đông Khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Tuyến dân cư Bắc Đông Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 237.000 | 177.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 195.000 | 170.000 | 145.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 195.000 | 170.000 | 145.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 232.000 | 184.000 | 164.000 | 140.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 172.000 | 152.000 | 132.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 232.000 | 184.000 | 164.000 | 140.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 0 | 172.000 | 152.000 | 132.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 195.000 | 170.000 | 145.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 |
Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 1 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 42 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 42 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 216.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường huyện 42 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 162.000 | 129.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất trồng lúa | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất rừng sản xuất | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 172.000 | 152.000 | 132.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 0 | 172.000 | 152.000 | 132.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 |
Xã Tân Phước 2 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 2 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 866B Kênh Năng - Ranh xã Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 867 Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 867 Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 874 Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 878 Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Đê 514 đến - Kênh 1 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 43 (đường Kênh 3) Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Khu vực 3 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 866B Kênh Năng - Ranh xã Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 867 Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 867 Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 874 Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 878 Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Đê 514 đến - Kênh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 43 (đường Kênh 3) Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Khu vực 3 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 216.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 866B Kênh Năng - Ranh xã Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 867 Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 867 Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 874 Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường tỉnh 878 Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Đê 514 đến - Kênh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường huyện 43 (đường Kênh 3) Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Khu vực 3 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 162.000 | 129.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Khu công nghiệp Long Giang - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất trồng lúa | 0 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 0 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 0 | 195.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất rừng sản xuất | 0 | 195.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 156.000 | 136.000 | 104.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 0 | 156.000 | 136.000 | 104.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Phước 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 195.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 3 |
Vị trí 6 - Xã Tân Phước 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Kinh Nhiếm - Kênh Ba Gốc |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Tư Xuân - Cầu Cả Thu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Cả Thu - Cầu Bà Lắm |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường tỉnh 877B Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở Đường tỉnh 872B - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông |
Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Phú theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Phú có diện tích tự nhiên 38,6 km² với quy mô dân số 31.360 người, mật độ dân cư đạt 812,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phú được đặt tại UBND xã Tân Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
