Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tân Phước 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Phước 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phước 1 năm 2026

Khu vực: xã Tân Phước 1.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 88.000 đến 3.120.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Chín Hấn - Đến Láng Cát
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45B (Láng Cát)
Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu phố Chợ Tân Phước
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 3.120.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến kênh Lấp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư (Chợ)
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực chợ cũ
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường số 5
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)
Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường kênh Cà Dăm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Kênh Tràm Mù - Đông Bắc
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh Lộ Mới
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Kênh 5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Kênh Tám Nghi
Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường bờ đê Nông trường
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông kênh 17
ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500
Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa.
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Lộ Mới - Kênh 82
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đông Kênh 84 - Chín Hấn
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Tràm Mù
ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tây kênh 82
Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Trung Tâm
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông kênh ranh Thạnh Tân
từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh 200
Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Đông kênh 82 - Chín Hấn
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
mặt tiền Đường huyện 40 -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
Khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến dân cư Bắc Đông
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1
-
Đất ở nông thôn 395.000 295.000 240.000 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất TM-DV nông thôn 656.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất TM-DV nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Chín Hấn - Đến Láng Cát
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45B (Láng Cát)
Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu phố Chợ Tân Phước
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến kênh Lấp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư (Chợ)
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực chợ cũ
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường số 5
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)
Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường kênh Cà Dăm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Kênh Tràm Mù - Đông Bắc
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh Lộ Mới
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Kênh 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Kênh Tám Nghi
Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm
Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường bờ đê Nông trường
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông kênh 17
ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500
Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa.
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Lộ Mới - Kênh 82
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đông Kênh 84 - Chín Hấn
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Tràm Mù
ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tây kênh 82
Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Trung Tâm
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông kênh ranh Thạnh Tân
từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh 200
Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Đông kênh 82 - Chín Hấn
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
mặt tiền Đường huyện 40 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
Khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến dân cư Bắc Đông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1
-
Đất TM-DV nông thôn 316.000 236.000 192.000 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Chín Hấn - Đến Láng Cát
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 45B (Láng Cát)
Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Thanh Niên
Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu phố Chợ Tân Phước
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến kênh Lấp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư (Chợ)
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực chợ cũ
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường số 5
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)
Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường kênh Cà Dăm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông Lộ Mới
Kênh Tràm Mù - Đông Bắc
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh Lộ Mới
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Lộ Kênh 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Kênh Tám Nghi
Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm
Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường bờ đê Nông trường
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường đông kênh 17
ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500
Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa.
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Lộ Mới - Kênh 82
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Trương Văn Sanh
Đông Kênh 84 - Chín Hấn
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc Tràm Mù
ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tây kênh 82
Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Trung Tâm
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đông kênh ranh Thạnh Tân
từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường Nam kênh 200
Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Kênh Lộ Mới - Kênh 82
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Bắc kênh Ông Địa
Đông kênh 82 - Chín Hấn
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
mặt tiền Đường huyện 40 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Tân Hòa Đông
Khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Tuyến dân cư Bắc Đông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1
-
Đất SX-KD nông thôn 237.000 177.000 144.000 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 240.000 195.000 170.000 145.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 240.000 195.000 170.000 145.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 290.000 230.000 205.000 175.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 290.000 230.000 205.000 175.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 110.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 232.000 184.000 164.000 140.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 0 172.000 152.000 132.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 88.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 232.000 184.000 164.000 140.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 0 172.000 152.000 132.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 88.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 195.000 170.000 145.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 0 175.000 155.000 130.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 290.000 230.000 205.000 175.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 0 215.000 190.000 165.000
Xã Tân Phước 1 Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 865
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Cầu Kênh 500 - Tràm Mù
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867
Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 867 (cũ)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường tỉnh 874 (cũ)
Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Lộ Mới - Kênh Chín Hấn
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Tân Phước 1 Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Kênh Chín Hấn - Láng Cát
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Phước 1

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Phước 1 theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Phước 1 có diện tích tự nhiên 95,4 km² với quy mô dân số 12.836 người, mật độ dân cư đạt 134,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phước 1 được đặt tại UBND thị trấn Tân Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Phước 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Phước 1 là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Phước 1, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp là 3.120.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 498.697 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1173 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?