Bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tân Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Sơn năm 2026

Khu vực: xã Tân Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 10.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.320.000 960.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 0
Xã Tân Sơn Đường tỉnh 313G
Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.950.000 3.600.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.970.000 2.160.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.460.000 1.060.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.460.000 1.060.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.640.000 1.920.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A
Đất ở nông thôn 5.280.000 2.910.000 2.120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án
Đất ở nông thôn 5.280.000 2.910.000 2.120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất ở nông thôn 5.280.000 2.910.000 2.120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Tân Phú, Xuân Đài
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu Dụt
Đất ở nông thôn 840.000 470.000 340.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp ranh giới xã Minh Đài - Ngã ba Chợ
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba Chợ - Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn)
Đất ở nông thôn 960.000 530.000 390.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ - Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn - Hết nhà bà Mão, khu Còn 2
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba Côm - Cọ Sơn 1
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba chợ - Cống cửa Mang
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà Hoàng Thế Tập - Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường liên xã
Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 1.440.000 800.000 580.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Nhà ông Nhâm Thức - Giáp Đền Cửa Thánh
Đất ở nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 -
Đất ở nông thôn 960.000 530.000 390.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ -
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Nhà ông An - Cầu treo khu Chiềng
Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Giáp xã Yên Lập
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 36 m -
Đất ở nông thôn 10.200.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 22,5 m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 16,5 m; 11,5 m -
Đất ở nông thôn 7.900.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 5B
-
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện)
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư 2A, 2B
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư 5B
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư khu 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá và Tái định cư khu 3
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu dân cư nông thôn mới khu 2B
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2)
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ -
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 960.000 530.000 390.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1
Đất TM-DV nông thôn 640.000 360.000 260.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 360.000 0
Xã Tân Sơn Đường tỉnh 313G
Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà
Đất TM-DV nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.480.000 1.800.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.490.000 1.080.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 730.000 530.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.320.000 960.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.760.000 1.280.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.760.000 1.280.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.760.000 1.280.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Tân Phú, Xuân Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu Dụt
Đất TM-DV nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp ranh giới xã Minh Đài - Ngã ba Chợ
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 360.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba Chợ - Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 270.000 200.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ - Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn
Đất TM-DV nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn - Hết nhà bà Mão, khu Còn 2
Đất TM-DV nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba Côm - Cọ Sơn 1
Đất TM-DV nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba chợ - Cống cửa Mang
Đất TM-DV nông thôn 300.000 170.000 120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà Hoàng Thế Tập - Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Tân Sơn Đường liên xã
Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Nhà ông Nhâm Thức - Giáp Đền Cửa Thánh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 270.000 200.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 170.000 120.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Nhà ông An - Cầu treo khu Chiềng
Đất TM-DV nông thôn 300.000 170.000 120.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Giáp xã Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn 210.000 120.000 110.000 0
Xã Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 16,5 m; 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 5B
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư 2A, 2B
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư 5B
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư khu 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá và Tái định cư khu 3
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu dân cư nông thôn mới khu 2B
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 400.000 290.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1
Đất SX-KD nông thôn 480.000 270.000 200.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 960.000 530.000 390.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 400.000 290.000 0
Xã Tân Sơn Đường tỉnh 313G
Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.980.000 1.440.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.190.000 870.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 590.000 430.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.060.000 770.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.320.000 960.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.320.000 960.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.320.000 960.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Tân Phú, Xuân Đài
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu Dụt
Đất SX-KD nông thôn 340.000 190.000 140.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp ranh giới xã Minh Đài - Ngã ba Chợ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 400.000 290.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba Chợ - Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ - Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn - Hết nhà bà Mão, khu Còn 2
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba Côm - Cọ Sơn 1
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Ngã ba chợ - Cống cửa Mang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà Hoàng Thế Tập - Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 0
Xã Tân Sơn Đường liên xã
Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài
Đất SX-KD nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Nhà ông Nhâm Thức - Giáp Đền Cửa Thánh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 270.000 200.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 120.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Nhà ông An - Cầu treo khu Chiềng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 120.000 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác
Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Giáp xã Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 0
Xã Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.080.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 2A
Đường 16,5 m; 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 5B
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư 2A, 2B
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư 5B
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu Tái định cư khu 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Đấu giá và Tái định cư khu 3
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu dân cư nông thôn mới khu 2B
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất trồng lúa 72.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Xã Tân Sơn Xã Tân Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.320.000 960.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Tân Sơn Đường Quốc lộ 32
Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng
Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 0
Xã Tân Sơn Đường tỉnh 313G
Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà
Đất ở nông thôn 420.000 240.000 170.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.950.000 3.600.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.970.000 2.160.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.460.000 1.060.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.460.000 1.060.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.640.000 1.920.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A
Đất ở nông thôn 5.280.000 2.910.000 2.120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án
Đất ở nông thôn 5.280.000 2.910.000 2.120.000 0
Xã Tân Sơn Đường trục chính
Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất ở nông thôn 5.280.000 2.910.000 2.120.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Sơn theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Sơn có diện tích tự nhiên 118,21 km² với quy mô dân số 18.246 người, mật độ dân cư đạt 154,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn được đặt tại Trụ sở HĐND-UBND huyện Tân Sơn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tân Sơn là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ là 10.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.195.621 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1138 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?