Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Tập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Tập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Tập năm 2026

Khu vực: xã Tân Tập.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 315.000 đến 7.110.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh -
Đất ở nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía -
Đất ở nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.280.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.748.000 1.923.600 1.099.200 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 524.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 930.000 651.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất ở nông thôn 1.460.000 1.022.000 584.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Rạch Chim
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.323.000 756.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
Đất ở nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất ở nông thôn 1.368.000 957.600 547.200 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất ở nông thôn 972.000 680.400 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất ở nông thôn 790.000 553.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Đình (đường 4m)
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Tây Bắc
ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Ấp Tây
ĐT 830 - Đường ĐT 826C
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Ấp Trung
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang A
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang A
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang B
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Gò Cà
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường THCS
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ban Kiệt
ĐT 830 - Đường huyện Đông ThạnhTân Tập
Đất ở nông thôn 790.000 553.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Ngã 3 Bà Lũ đường Nhánh Kênh Sườn
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhánh Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Đường Kênh Sườn
Đất ở nông thôn 790.000 553.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhánh Kênh Sườn
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
Đất ở nông thôn 830.000 581.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành Tân ChánhTân Đại
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 524.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Trường tiểu học Đông Bình cũ - Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất ở nông thôn 460.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường GTNT ấp Thạnh Trung
Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đất Thánh
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ngọn Chùa
Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nghĩa Trang
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Tắc Cạn
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xã Phan
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Lá
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 790.000 553.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Thủy
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Miếu Bà Chúa Sứ
ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tư Nữa - Sáu Bé
ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tư Hưng
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Lê Văn Vui
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Đường Tư Hưng.
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phan Quốc Việt
Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Văn Hào
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Út Gân
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đất công Sông Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 580.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 450.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Tân Tập
-
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành
-
Đất ở nông thôn 7.110.000 4.977.000 2.844.000 711.000
XÃ TÂN TẬP Khu đô thị Đông Nam Á Long An
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Đường H1 -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 2.520.000 630.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
XÃ TÂN TẬP Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
XÃ TÂN TẬP Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
XÃ TÂN TẬP Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC Tân Tập (56,5ha)
-
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
XÃ TÂN TẬP Sông Soài Rạp
-
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Sông Rạch Ván
-
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Sông Ba Làng
-
Đất ở nông thôn 530.000 450.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 3.283.200 2.298.240 1.313.280 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.283.200 2.298.240 1.313.280 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.024.000 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.198.400 1.538.880 879.360 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.971.200 1.126.400 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.971.200 1.126.400 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 419.200 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 744.000 520.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.168.000 817.600 467.200 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Rạch Chim
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.094.400 766.080 437.760 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất TM-DV nông thôn 777.600 544.320 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Đình (đường 4m)
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Tây Bắc
ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Ấp Tây
ĐT 830 - Đường ĐT 826C
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Ấp Trung
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang A
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang A
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang B
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Gò Cà
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường THCS
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ban Kiệt
ĐT 830 - Đường huyện Đông ThạnhTân Tập
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Ngã 3 Bà Lũ đường Nhánh Kênh Sườn
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhánh Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Đường Kênh Sườn
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhánh Kênh Sườn
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
Đất TM-DV nông thôn 664.000 464.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành Tân ChánhTân Đại
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 419.200 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Trường tiểu học Đông Bình cũ - Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường GTNT ấp Thạnh Trung
Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đất Thánh
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ngọn Chùa
Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nghĩa Trang
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Tắc Cạn
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xã Phan
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Lá
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Thủy
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Miếu Bà Chúa Sứ
ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tư Nữa - Sáu Bé
ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tư Hưng
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Lê Văn Vui
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Đường Tư Hưng.
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phan Quốc Việt
Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Văn Hào
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Út Gân
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đất công Sông Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 464.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Tân Tập
-
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 5.688.000 3.981.600 2.275.200 568.800
XÃ TÂN TẬP Khu đô thị Đông Nam Á Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Đường H1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
XÃ TÂN TẬP Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
XÃ TÂN TẬP Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
XÃ TÂN TẬP Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC Tân Tập (56,5ha)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
XÃ TÂN TẬP Sông Soài Rạp
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 453.600 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Sông Rạch Ván
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Sông Ba Làng
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 360.000 360.000 360.000
XÃ TÂN TẬP Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 2.872.800 2.010.960 1.149.120 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.872.800 2.010.960 1.149.120 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.568.000 896.000 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.923.600 1.346.520 769.440 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập
-
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 366.800 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 651.000 455.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất SX-KD nông thôn 1.022.000 715.400 408.800 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Rạch Chim
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
Đất SX-KD nông thôn 1.323.000 926.100 529.200 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất SX-KD nông thôn 957.600 670.320 383.040 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất SX-KD nông thôn 680.400 476.280 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất SX-KD nông thôn 553.000 387.100 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Đình (đường 4m)
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Tây Bắc
ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Ấp Tây
ĐT 830 - Đường ĐT 826C
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Ấp Trung
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang A
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang A
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quang B
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đê Gò Cà
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường THCS
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ban Kiệt
ĐT 830 - Đường huyện Đông ThạnhTân Tập
Đất SX-KD nông thôn 553.000 387.100 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Ngã 3 Bà Lũ đường Nhánh Kênh Sườn
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhánh Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Đường Kênh Sườn
Đất SX-KD nông thôn 553.000 387.100 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhánh Kênh Sườn
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
Đất SX-KD nông thôn 581.000 406.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành Tân ChánhTân Đại
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 366.800 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Tân
Trường tiểu học Đông Bình cũ - Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất SX-KD nông thôn 322.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường GTNT ấp Thạnh Trung
Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đất Thánh
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Ngọn Chùa
Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nghĩa Trang
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Tắc Cạn
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xã Phan
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Xóm Lá
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 553.000 387.100 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Cầu Thủy
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Miếu Bà Chúa Sứ
ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tư Nữa - Sáu Bé
ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Tư Hưng
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Lê Văn Vui
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Đường Tư Hưng.
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phan Quốc Việt
Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Văn Hào
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Út Gân
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đất công Sông Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 455.000 318.500 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 504.000 352.800 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 406.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Tân Tập
-
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 4.977.000 3.483.900 1.990.800 497.700
XÃ TÂN TẬP Khu đô thị Đông Nam Á Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Đường H1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.410.000 3.087.000 1.764.000 441.000
XÃ TÂN TẬP Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
XÃ TÂN TẬP Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
XÃ TÂN TẬP Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
XÃ TÂN TẬP Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Khu TĐC Tân Tập (56,5ha)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
XÃ TÂN TẬP Sông Soài Rạp
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 396.900 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 343.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Sông Rạch Ván
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Sông Ba Làng
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 315.000 315.000 315.000
XÃ TÂN TẬP Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh -
Đất ở nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía -
Đất ở nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.280.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT.826C (HL 12)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.748.000 1.923.600 1.099.200 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐT 830
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 524.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 930.000 651.000 450.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất ở nông thôn 1.460.000 1.022.000 584.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Rạch Chim
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.323.000 756.000 450.000
XÃ TÂN TẬP Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
Đất ở nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 450.000
XÃ TÂN TẬP ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía -
Đất ở nông thôn 1.368.000 957.600 547.200 450.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tập

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Thạnh, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Tập theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Tập có diện tích tự nhiên 60,22 km² với quy mô dân số 44.767 người, mật độ dân cư đạt 743,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Tập được đặt tại ĐT 830, ấp Tân Đông, xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Tập không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Tập là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh là 7.110.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh là khoảng 798.841 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1126 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?