Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Tập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Tập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tân Tập năm 2026
Khu vực: xã Tân Tập.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 315.000 đến 7.110.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 1.641.600 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 1.641.600 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.748.000 | 1.923.600 | 1.099.200 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 651.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM |
Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 1.022.000 | 584.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Rạch Chim Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 957.600 | 547.200 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 680.400 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 602.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 553.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Đình (đường 4m) ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 - Đường ĐT 826C |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Gò Me ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang A ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang A ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang B ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Gò Cà ĐT 830 - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường THCS ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ban Kiệt ĐT 830 - Đường huyện Đông ThạnhTân Tập |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 553.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Ngã 3 Bà Lũ đường Nhánh Kênh Sườn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Đường Kênh Sườn |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 553.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhánh Kênh Sườn Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 581.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Đông - Tân Hòa Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quí Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường mới ấp Tân Thành ĐT.830 - Đường Tân Thành Tân ChánhTân Đại |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Chánh Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường chống mỹ Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Trường tiểu học Đông Bình cũ - Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đất Thánh Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ngọn Chùa Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nghĩa Trang Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Tắc Cạn Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xã Phan Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An 3 Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Tre Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Đáy Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường THCS Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An 2 Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Bàu Sình N1 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Bàu Sình N2 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Vuông Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường Mẫu giáo Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Thị Chi ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Lê Thị Lan ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Lá ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 553.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Thủy ĐT 826C - đường Ấp Trung |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tư Hưng ĐT 826C - đường Lê Văn Vui |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Lê Văn Vui ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Đường Tư Hưng. |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phan Quốc Việt Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Văn Hào Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Út Gân ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đất công Sông Ông Hiếu |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đê Vĩnh Tân Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Tân Tập - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 | 470.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành - |
Đất ở nông thôn | 7.110.000 | 4.977.000 | 2.844.000 | 711.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu đô thị Đông Nam Á Long An - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Đường H1 - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 | 470.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 | 470.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 | 470.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 | 470.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Soài Rạp - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 567.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Rạch Ván - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Ba Làng - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.283.200 | 2.298.240 | 1.313.280 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.283.200 | 2.298.240 | 1.313.280 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.198.400 | 1.538.880 | 879.360 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.816.000 | 1.971.200 | 1.126.400 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.816.000 | 1.971.200 | 1.126.400 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 733.600 | 419.200 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 520.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 1.168.000 | 817.600 | 467.200 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Rạch Chim Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.094.400 | 766.080 | 437.760 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 544.320 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 481.600 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Đình (đường 4m) ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 - Đường ĐT 826C |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Gò Me ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang A ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang A ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang B ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Gò Cà ĐT 830 - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường THCS ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ban Kiệt ĐT 830 - Đường huyện Đông ThạnhTân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Ngã 3 Bà Lũ đường Nhánh Kênh Sườn |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Đường Kênh Sườn |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhánh Kênh Sườn Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 464.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Đông - Tân Hòa Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quí Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường mới ấp Tân Thành ĐT.830 - Đường Tân Thành Tân ChánhTân Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Chánh Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường chống mỹ Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 733.600 | 419.200 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Trường tiểu học Đông Bình cũ - Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đất Thánh Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ngọn Chùa Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nghĩa Trang Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Tắc Cạn Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xã Phan Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An 3 Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Tre Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Đáy Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường THCS Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An 2 Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Bàu Sình N1 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Bàu Sình N2 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Vuông Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường Mẫu giáo Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Thị Chi ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Lê Thị Lan ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Lá ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Thủy ĐT 826C - đường Ấp Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tư Hưng ĐT 826C - đường Lê Văn Vui |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Lê Văn Vui ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Đường Tư Hưng. |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phan Quốc Việt Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Văn Hào Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Út Gân ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đất công Sông Ông Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 436.800 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đê Vĩnh Tân Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 526.400 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 403.200 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Tân Tập - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.688.000 | 3.981.600 | 2.275.200 | 568.800 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu đô thị Đông Nam Á Long An - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Đường H1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Soài Rạp - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 453.600 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Rạch Ván - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Ba Làng - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.872.800 | 2.010.960 | 1.149.120 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.872.800 | 2.010.960 | 1.149.120 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.923.600 | 1.346.520 | 769.440 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 705.600 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 641.900 | 366.800 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 651.000 | 455.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM |
Đất SX-KD nông thôn | 1.022.000 | 715.400 | 408.800 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Rạch Chim Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.000 | 926.100 | 529.200 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 957.600 | 670.320 | 383.040 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 680.400 | 476.280 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 421.400 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 553.000 | 387.100 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Đình (đường 4m) ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 - Đường ĐT 826C |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Gò Me ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang A ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang A ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quang B ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT.826C |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đê Gò Cà ĐT 830 - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường THCS ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ban Kiệt ĐT 830 - Đường huyện Đông ThạnhTân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 553.000 | 387.100 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Ngã 3 Bà Lũ đường Nhánh Kênh Sườn |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập Đường Kênh Sườn |
Đất SX-KD nông thôn | 553.000 | 387.100 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhánh Kênh Sườn Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A |
Đất SX-KD nông thôn | 581.000 | 406.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Đông - Tân Hòa Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh Tân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Quí Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường mới ấp Tân Thành ĐT.830 - Đường Tân Thành Tân ChánhTân Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tân Chánh Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường chống mỹ Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 641.900 | 366.800 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Tân Trường tiểu học Đông Bình cũ - Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đất Thánh Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Ngọn Chùa Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nghĩa Trang Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Tắc Cạn Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xã Phan Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An 3 Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Tre Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Đáy Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường THCS Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Đông An 2 Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Bàu Sình N1 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Bàu Sình N2 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nhà Vuông Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Trường Mẫu giáo Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Thị Chi ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Lê Thị Lan ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Xóm Lá ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 553.000 | 387.100 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Cầu Thủy ĐT 826C - đường Ấp Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Tư Hưng ĐT 826C - đường Lê Văn Vui |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Lê Văn Vui ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Đường Tư Hưng. |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phan Quốc Việt Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Văn Hào Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Út Gân ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đất công Sông Ông Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đê Vĩnh Tân Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 392.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 460.600 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 318.500 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 406.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Tân Tập - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.977.000 | 3.483.900 | 1.990.800 | 497.700 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu đô thị Đông Nam Á Long An - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Đường H1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Soài Rạp - |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 396.900 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 343.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Rạch Ván - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Sông Ba Làng - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 1.641.600 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 1.641.600 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT.826C (HL 12) Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.748.000 | 1.923.600 | 1.099.200 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 651.000 | 450.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM |
Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 1.022.000 | 584.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Rạch Chim Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) Phà Phước Vĩnh Đông - đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 450.000 |
| XÃ TÂN TẬP |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía - |
Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 957.600 | 547.200 | 450.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tập
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Thạnh, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Tập theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Tập có diện tích tự nhiên 60,22 km² với quy mô dân số 44.767 người, mật độ dân cư đạt 743,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Tập được đặt tại ĐT 830, ấp Tân Đông, xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Tập không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Tập là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
