Bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Tây năm 2026

Khu vực: xã Tân Tây.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 182.000 đến 2.770.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN TÂY QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.939.000 1.108.000 277.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất ở nông thôn 1.540.000 1.078.000 616.000 260.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất ở nông thôn 1.390.000 973.000 556.000 260.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất ở nông thôn 1.390.000 973.000 556.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B - đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia - đến đường Rạch Chùa
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp - đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Mương lộ - Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp - đến Mương lộ
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường kênh 24
Từ QL62 - đến kênh Bắc Đông
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 410.000 287.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên
-
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN
-
Đất ở nông thôn 270.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất)
Đất ở nông thôn 290.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Ven các kênh cặp đường giao thông
-
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Các sông kênh còn lại
-
Đất ở nông thôn 260.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
XÃ TÂN TÂY QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.551.200 886.400 221.600
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 862.400 492.800 208.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất TM-DV nông thôn 1.112.000 778.400 444.800 208.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất TM-DV nông thôn 1.112.000 778.400 444.800 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B - đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia - đến đường Rạch Chùa
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp - đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Mương lộ - Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)
Đất TM-DV nông thôn 256.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp - đến Mương lộ
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường kênh 24
Từ QL62 - đến kênh Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 233.600 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 229.600 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 208.000
XÃ TÂN TÂY Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 208.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 320.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 320.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)
Đất TM-DV nông thôn 256.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất)
Đất TM-DV nông thôn 232.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Ven các kênh cặp đường giao thông
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Các sông kênh còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 208.000 208.000 208.000
XÃ TÂN TÂY Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
XÃ TÂN TÂY QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất SX-KD nông thôn 1.939.000 1.357.300 775.600 193.900
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất SX-KD nông thôn 1.078.000 754.600 431.200 182.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất SX-KD nông thôn 973.000 681.100 389.200 182.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất SX-KD nông thôn 973.000 681.100 389.200 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B - đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia - đến đường Rạch Chùa
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp - đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Mương lộ - Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp - đến Mương lộ
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường kênh 24
Từ QL62 - đến kênh Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 204.400 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 287.000 200.900 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 322.000 225.400 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 182.000
XÃ TÂN TÂY Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 182.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 280.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 280.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19
Đất SX-KD nông thôn 322.000 225.400 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất)
Đất SX-KD nông thôn 203.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Ven các kênh cặp đường giao thông
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Các sông kênh còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 182.000 182.000 182.000
XÃ TÂN TÂY Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN TÂY QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.939.000 1.108.000 277.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất ở nông thôn 1.540.000 1.078.000 616.000 260.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất ở nông thôn 1.390.000 973.000 556.000 260.000
XÃ TÂN TÂY QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất ở nông thôn 1.390.000 973.000 556.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã kênh 3
Kênh cặp đường tỉnh 836B - đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
Ngã năm Hoàng Gia - đến đường Rạch Chùa
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp - đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Trần Lệ Xuân
Từ Mương lộ - Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp - đến Mương lộ
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường kênh 24
Từ QL62 - đến kênh Bắc Đông
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 260.000
XÃ TÂN TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 260.000 260.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Tây theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Tây có diện tích tự nhiên 113,45 km² với quy mô dân số 19.438 người, mật độ dân cư đạt 171,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Tây được đặt tại QL 62, Ấp Cá Ràng, xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Tây là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh là 2.770.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh là khoảng 358.753 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1398 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?