Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Tân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Thành năm 2026
Khu vực: xã Tân Thành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cả Sơ Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cả Sơ Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chẳng Xê Đá Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường tỉnh ĐT 843 Cầu kênh Tân Thành - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Lộ 30 cũ Cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Đông - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Đông - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Đồn biên phòng Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước Cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Thông Bình - Hưng Điền Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Ranh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường kênh ngọn cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Đan Công Binh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường dẫn lên cầu Long Song (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Ba Lê Hiếu Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Khu vực 2 - Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cả Sơ Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cả Sơ Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chẳng Xê Đá Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường tỉnh ĐT 843 Cầu kênh Tân Thành - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Lộ 30 cũ Cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Đông - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Đông - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Đồn biên phòng Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước Cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Thông Bình - Hưng Điền Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Ranh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường kênh ngọn cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Đan Công Binh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường dẫn lên cầu Long Song (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Ba Lê Hiếu Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Khu vực 2 - Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cả Sơ Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cả Sơ Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chẳng Xê Đá Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường tỉnh ĐT 843 Cầu kênh Tân Thành - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Lộ 30 cũ Cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Đông - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Đông - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường xã Thông Bình - Tân Phước Đồn biên phòng Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Bờ Tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước Cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Thông Bình - Hưng Điền Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Ranh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Đông kênh Tân Thành Kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường kênh ngọn cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường Đan Công Binh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường dẫn lên cầu Long Song (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Ba Lê Hiếu Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Khu vực 2 - Xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 216.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Khu công nghiệp Sông Hậu - |
Đất SX-KD | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Xã Tân Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Tân Thành |
Vị trí 6 - Xã Tân Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Chợ xã Tân Thạnh Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Chợ xã Tân Thạnh Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư xã Tân Thạnh Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư Phú Lợi Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Cầu Đốc Vàng Thượng - Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - Ranh xã An Long |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường bến đò Doi Lửa Quốc lộ 30 - Bến đò Doi Lửa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây Ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa Ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đan Kênh Thống nhất ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa Trường THCS Phú Lợi - Kênh Đường Gạo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Gạo bờ đông lộ nhựa Cầu Đường Gạo - Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Gạo bờ đông đường nhựa Kênh An Phong- Mỹ Hòa - Kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Tuyến dân cư Cả Gáo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới Ranh xã An Long - Ranh xã Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Chợ xã Tân Thạnh Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Chợ xã Tân Thạnh Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư xã Tân Thạnh Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư Phú Lợi Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Cầu Đốc Vàng Thượng - Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - Ranh xã An Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường bến đò Doi Lửa Quốc lộ 30 - Bến đò Doi Lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây Ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa Ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đan Kênh Thống nhất ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa Trường THCS Phú Lợi - Kênh Đường Gạo |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Gạo bờ đông lộ nhựa Cầu Đường Gạo - Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Gạo bờ đông đường nhựa Kênh An Phong- Mỹ Hòa - Kênh Kháng Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Tuyến dân cư Cả Gáo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới Ranh xã An Long - Ranh xã Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Chợ xã Tân Thạnh Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Chợ xã Tân Thạnh Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư xã Tân Thạnh Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư Phú Lợi Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Cầu Đốc Vàng Thượng - Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Quốc lộ 30 Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - Ranh xã An Long |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường bến đò Doi Lửa Quốc lộ 30 - Bến đò Doi Lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây Ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa Ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đan Kênh Thống nhất ranh xã Thanh Bình - Kênh 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa Trường THCS Phú Lợi - Kênh Đường Gạo |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Gạo bờ đông lộ nhựa Cầu Đường Gạo - Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Gạo bờ đông đường nhựa Kênh An Phong- Mỹ Hòa - Kênh Kháng Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường Tuyến dân cư Cả Gáo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới Ranh xã An Long - Ranh xã Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Vị trí 6 - Xã Tân Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Công Binh Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Chợ Biên Giới Thông Bình Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành |
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Thành theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Thành có diện tích tự nhiên 64,8 km² với quy mô dân số 30.611 người, mật độ dân cư đạt 472,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành được đặt tại UBND xã Tân Thành A, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Thành là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
