Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Thành năm 2026

Khu vực: xã Tân Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 67.900 đến 14.520.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN THÀNH ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất ở nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 115.200
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất ở nông thôn 1.296.000 907.200 518.400 129.600
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 288.000 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795.2
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
Đất ở nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 115.200
XÃ TÂN THÀNH ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất ở nông thôn 518.000 362.600 207.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 806
Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc
Đất ở nông thôn 806.000 564.200 322.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 809
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
Đất ở nông thôn 403.000 282.100 161.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 810
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
Đất ở nông thôn 576.000 403.200 230.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 811
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
Đất ở nông thôn 518.000 362.600 207.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
Đất ở nông thôn 461.000 322.700 184.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 461.000 322.700 184.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn
Đất ở nông thôn 518.000 362.600 207.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 597.000 417.900 238.800 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 328.000 229.600 131.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 406.000 284.200 162.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 212.000 148.400 97.000 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 240.000 168.000 97.000 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 121.000 97.000 97.000 97.000
XÃ TÂN THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 97.000 0 0 0
XÃ TÂN THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 97.000 0 0 0
XÃ TÂN THÀNH ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất TM-DV nông thôn 921.600 645.120 368.640 92.160
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất TM-DV nông thôn 1.036.800 725.760 414.720 103.680
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 230.400 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795.2
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
Đất TM-DV nông thôn 921.600 645.120 368.640 92.160
XÃ TÂN THÀNH ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 414.400 290.080 165.760 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 806
Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc
Đất TM-DV nông thôn 644.800 451.360 257.920 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 809
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
Đất TM-DV nông thôn 322.400 225.680 128.960 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 810
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
Đất TM-DV nông thôn 460.800 322.560 184.320 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 811
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 414.400 290.080 165.760 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
Đất TM-DV nông thôn 368.800 258.160 147.520 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 368.800 258.160 147.520 77.600
XÃ TÂN THÀNH ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn
Đất TM-DV nông thôn 414.400 290.080 165.760 77.600
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 477.600 334.320 191.040 77.600
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 262.400 183.680 104.960 77.600
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 324.800 227.360 129.920 77.600
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 169.600 118.720 77.600 77.600
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 134.400 77.600 77.600
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 96.800 77.600 77.600 77.600
XÃ TÂN THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 77.600 0 0 0
XÃ TÂN THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 77.600 0 0 0
XÃ TÂN THÀNH ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất SX-KD nông thôn 806.400 564.480 322.560 80.640
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất SX-KD nông thôn 907.200 635.040 362.880 90.720
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 504.000 352.800 201.600 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795.2
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
Đất SX-KD nông thôn 806.400 564.480 322.560 80.640
XÃ TÂN THÀNH ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 362.600 253.820 145.040 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 806
Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc
Đất SX-KD nông thôn 564.200 394.940 225.680 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 809
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
Đất SX-KD nông thôn 282.100 197.470 112.840 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 810
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
Đất SX-KD nông thôn 403.200 282.240 161.280 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 811
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 362.600 253.820 145.040 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
Đất SX-KD nông thôn 322.700 225.890 129.080 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 322.700 225.890 129.080 67.900
XÃ TÂN THÀNH ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn
Đất SX-KD nông thôn 362.600 253.820 145.040 67.900
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 417.900 292.530 167.160 67.900
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 229.600 160.720 91.840 67.900
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 284.200 198.940 113.680 67.900
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 148.400 103.880 67.900 67.900
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 117.600 67.900 67.900
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 84.700 67.900 67.900 67.900
XÃ TÂN THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 67.900 0 0 0
XÃ TÂN THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 67.900 0 0 0
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 660.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3
Đất ở nông thôn 1.330.000 931.000 532.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12
Đất ở nông thôn 3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 515.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất ở nông thôn 1.860.000 1.302.000 744.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 376.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 252.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất ở nông thôn 940.000 658.000 376.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 300.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3
Đất ở nông thôn 6.050.000 4.235.000 2.420.000 605.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 660.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất ở nông thôn 1.430.000 1.001.000 572.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
Đất ở nông thôn 420.000 294.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển
Đất ở nông thôn 430.000 301.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất ở nông thôn 6.050.000 4.235.000 2.420.000 605.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất ở nông thôn 6.050.000 4.235.000 2.420.000 605.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 4.720.000 3.304.000 1.888.000 472.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 670.000 469.000 268.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất ở nông thôn 560.000 392.000 224.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
Đất ở nông thôn 580.000 406.000 232.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
Đất ở nông thôn 580.000 406.000 232.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 580.000 406.000 232.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62 - Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62 - Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất ở nông thôn 680.000 476.000 272.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
QL 62 - đường Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837
Đất ở nông thôn 7.990.000 5.593.000 3.196.000 799.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường bờ Bắc Kênh số 2
ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 216.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh
Đất ở nông thôn 14.520.000 10.164.000 5.808.000 1.452.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam
Đất ở nông thôn 560.000 392.000 224.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Đông Kênh 12
Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Đông Kênh 12
Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương
Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 220.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 420.000 294.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 310.000 217.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 340.000 238.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 250.000 210.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
XÃ TÂN THẠNH Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
XÃ TÂN THẠNH Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
Đất ở nông thôn 3.940.000 2.758.000 1.576.000 394.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe
Đất ở nông thôn 8.660.000 6.062.000 3.464.000 866.000
XÃ TÂN THẠNH Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Chợ Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 3.390.000 2.373.000 1.356.000 339.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.110.000 2.877.000 1.644.000 411.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.110.000 2.877.000 1.644.000 411.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 1.840.000 460.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 1.840.000 460.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 1.840.000 460.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 1.840.000 460.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 1.840.000 460.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 580.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 360.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Trung Trực - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đường số 3
Đất ở nông thôn 3.390.000 2.373.000 1.356.000 339.000
XÃ TÂN THẠNH Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 304.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 3 -
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất ở nông thôn 1.160.000 812.000 464.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 212.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 304.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)
-
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)
-
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 220.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 340.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.142.000 1.224.000 306.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 -
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.939.000 1.108.000 277.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất ở nông thôn 970.000 679.000 388.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
-
Đất ở nông thôn 4.720.000 3.304.000 1.888.000 472.000
XÃ TÂN THẠNH Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 420.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) -
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 408.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.420.000 994.000 568.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.323.000 756.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) -
Đất ở nông thôn 1.570.000 1.099.000 628.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Đoạn từ đường Lê Phú Mười - đến hết lô số 10 Khu A
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Đoạn từ lô số 11 khu A - đến đường Trần Công Vịnh
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 580.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829
Đất ở nông thôn 7.150.000 5.005.000 2.860.000 715.000
XÃ TÂN THẠNH Kênh trung ương (bờ Nam)
-
Đất ở nông thôn 220.000 210.000 210.000 210.000
XÃ TÂN THẠNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 528.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3
Đất TM-DV nông thôn 1.064.000 744.800 425.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 2.472.000 1.730.400 988.800 247.200
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 412.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 1.041.600 595.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất TM-DV nông thôn 992.000 694.400 396.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 300.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ
Đất TM-DV nông thôn 504.000 352.800 201.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 752.000 526.400 300.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 240.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 528.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 800.800 457.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển
Đất TM-DV nông thôn 344.000 240.800 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất TM-DV nông thôn 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất TM-DV nông thôn 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ TÂN THẠNH Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 3.776.000 2.643.200 1.510.400 377.600
XÃ TÂN THẠNH Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 536.000 375.200 214.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất TM-DV nông thôn 448.000 313.600 179.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 464.000 324.800 185.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
Đất TM-DV nông thôn 464.000 324.800 185.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 464.000 324.800 185.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62 - Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62 - Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất TM-DV nông thôn 544.000 380.800 217.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
QL 62 - đường Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 992.000 694.400 396.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837
Đất TM-DV nông thôn 6.392.000 4.474.400 2.556.800 639.200
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường bờ Bắc Kênh số 2
ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh
Đất TM-DV nông thôn 432.000 302.400 172.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh
Đất TM-DV nông thôn 11.616.000 8.131.200 4.646.400 1.161.600
XÃ TÂN THẠNH Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam
Đất TM-DV nông thôn 448.000 313.600 179.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Đông Kênh 12
Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Đông Kênh 12
Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương
Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây
Đất TM-DV nông thôn 288.000 201.600 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 176.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 173.600 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 190.400 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 168.000 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.912.000 1.664.000 416.000
XÃ TÂN THẠNH Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.912.000 1.664.000 416.000
XÃ TÂN THẠNH Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
Đất TM-DV nông thôn 3.152.000 2.206.400 1.260.800 315.200
XÃ TÂN THẠNH Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe
Đất TM-DV nông thôn 6.928.000 4.849.600 2.771.200 692.800
XÃ TÂN THẠNH Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Chợ Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.912.000 1.664.000 416.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 2.712.000 1.898.400 1.084.800 271.200
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.288.000 2.301.600 1.315.200 328.800
XÃ TÂN THẠNH Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.288.000 2.301.600 1.315.200 328.800
XÃ TÂN THẠNH Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 464.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 288.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.096.000 2.167.200 1.238.400 309.600
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Trung Trực - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 2.712.000 1.898.400 1.084.800 271.200
XÃ TÂN THẠNH Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 243.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 233.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất TM-DV nông thôn 928.000 649.600 371.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 169.600 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 243.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.612.800 921.600 230.400
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 176.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 272.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.713.600 979.200 244.800
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.551.200 886.400 221.600
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất TM-DV nông thôn 776.000 543.200 310.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
-
Đất TM-DV nông thôn 3.776.000 2.643.200 1.510.400 377.600
XÃ TÂN THẠNH Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 336.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) -
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 326.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 795.200 454.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) -
Đất TM-DV nông thôn 1.256.000 879.200 502.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Đoạn từ đường Lê Phú Mười - đến hết lô số 10 Khu A
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 168.000
XÃ TÂN THẠNH Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Đoạn từ lô số 11 khu A - đến đường Trần Công Vịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 464.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 211.200 168.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829
Đất TM-DV nông thôn 5.720.000 4.004.000 2.288.000 572.000
XÃ TÂN THẠNH Kênh trung ương (bờ Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 168.000 168.000 168.000
XÃ TÂN THẠNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 462.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3
Đất SX-KD nông thôn 931.000 651.700 372.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 2.163.000 1.514.100 865.200 216.300
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 360.500
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 911.400 520.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất SX-KD nông thôn 868.000 607.600 347.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 263.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ
Đất SX-KD nông thôn 441.000 308.700 176.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
Đất SX-KD nông thôn 308.000 215.600 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ TÂN THẠNH Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 658.000 460.600 263.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 525.000 367.500 210.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 4.235.000 2.964.500 1.694.000 423.500
XÃ TÂN THẠNH ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 462.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất SX-KD nông thôn 1.001.000 700.700 400.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
Đất SX-KD nông thôn 294.000 205.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển
Đất SX-KD nông thôn 301.000 210.700 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất SX-KD nông thôn 4.235.000 2.964.500 1.694.000 423.500
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất SX-KD nông thôn 4.235.000 2.964.500 1.694.000 423.500
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ TÂN THẠNH Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 3.304.000 2.312.800 1.321.600 330.400
XÃ TÂN THẠNH Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 469.000 328.300 187.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất SX-KD nông thôn 392.000 274.400 156.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 406.000 284.200 162.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
Đất SX-KD nông thôn 406.000 284.200 162.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 406.000 284.200 162.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62 - Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62 - Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất SX-KD nông thôn 476.000 333.200 190.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
QL 62 - đường Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 868.000 607.600 347.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837
Đất SX-KD nông thôn 5.593.000 3.915.100 2.237.200 559.300
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.837.500 1.050.000 262.500
XÃ TÂN THẠNH Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất SX-KD nông thôn 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường bờ Bắc Kênh số 2
ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 151.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh
Đất SX-KD nông thôn 10.164.000 7.114.800 4.065.600 1.016.400
XÃ TÂN THẠNH Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam
Đất SX-KD nông thôn 392.000 274.400 156.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Đông Kênh 12
Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Đông Kênh 12
Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương
Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 269.500 154.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 205.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 217.000 151.900 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 238.000 166.600 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 147.000 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 2.548.000 1.456.000 364.000
XÃ TÂN THẠNH Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 2.548.000 1.456.000 364.000
XÃ TÂN THẠNH Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
Đất SX-KD nông thôn 2.758.000 1.930.600 1.103.200 275.800
XÃ TÂN THẠNH Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe
Đất SX-KD nông thôn 6.062.000 4.243.400 2.424.800 606.200
XÃ TÂN THẠNH Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Chợ Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 2.548.000 1.456.000 364.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 1.421.000 812.000 203.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.373.000 1.661.100 949.200 237.300
XÃ TÂN THẠNH Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.877.000 2.013.900 1.150.800 287.700
XÃ TÂN THẠNH Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.877.000 2.013.900 1.150.800 287.700
XÃ TÂN THẠNH Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 710.500 406.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 252.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.709.000 1.896.300 1.083.600 270.900
XÃ TÂN THẠNH Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
XÃ TÂN THẠNH Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Trung Trực - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 2.373.000 1.661.100 949.200 237.300
XÃ TÂN THẠNH Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 212.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 204.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất SX-KD nông thôn 812.000 568.400 324.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 148.400 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 212.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 201.600
XÃ TÂN THẠNH Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 269.500 154.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 238.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 224.000 156.800 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 1.421.000 812.000 203.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.142.000 1.499.400 856.800 214.200
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.939.000 1.357.300 775.600 193.900
XÃ TÂN THẠNH Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 1. 2 -
Đất SX-KD nông thôn 679.000 475.300 271.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
-
Đất SX-KD nông thôn 3.304.000 2.312.800 1.321.600 330.400
XÃ TÂN THẠNH Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
-
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 294.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) -
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 285.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 994.000 695.800 397.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất SX-KD nông thôn 1.323.000 926.100 529.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) -
Đất SX-KD nông thôn 1.099.000 769.300 439.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Đoạn từ đường Lê Phú Mười - đến hết lô số 10 Khu A
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 147.000
XÃ TÂN THẠNH Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Đoạn từ lô số 11 khu A - đến đường Trần Công Vịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 710.500 406.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 184.800 147.000
XÃ TÂN THẠNH Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62
Đất SX-KD nông thôn 1.274.000 891.800 509.600 147.000
XÃ TÂN THẠNH Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829
Đất SX-KD nông thôn 5.005.000 3.503.500 2.002.000 500.500
XÃ TÂN THẠNH Kênh trung ương (bờ Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 154.000 147.000 147.000 147.000
XÃ TÂN THẠNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN THÀNH ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất ở nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 115.200
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất ở nông thôn 1.296.000 907.200 518.400 129.600
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 288.000 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐT 795.2
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
Đất ở nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 115.200
XÃ TÂN THÀNH ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất ở nông thôn 518.000 362.600 207.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 806
Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc
Đất ở nông thôn 806.000 564.200 322.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 809
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
Đất ở nông thôn 403.000 282.100 161.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 810
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
Đất ở nông thôn 576.000 403.200 230.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 811
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
Đất ở nông thôn 518.000 362.600 207.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
Đất ở nông thôn 461.000 322.700 184.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 813
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 461.000 322.700 184.400 97.000
XÃ TÂN THÀNH ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn
Đất ở nông thôn 518.000 362.600 207.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 597.000 417.900 238.800 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 328.000 229.600 131.200 97.000
XÃ TÂN THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 406.000 284.200 162.400 97.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), Xã Suối Dây (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Thành theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Thành có diện tích tự nhiên 254,99 km² với quy mô dân số 27.783 người, mật độ dân cư đạt 109 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành được đặt tại Ấp 4, xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Thành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh là 14.520.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh là khoảng 903.361 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1474 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?