Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tân Thạnh năm 2026
Khu vực: xã Tân Thạnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 67.900 đến 14.520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 115.200 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Cầu Tha La - Ngã tư khu vực |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 518.400 | 129.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 115.200 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 805 ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 207.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 806 Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc |
Đất ở nông thôn | 806.000 | 564.200 | 322.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 809 ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng |
Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 161.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 810 Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 811 Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 207.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 |
Đất ở nông thôn | 461.000 | 322.700 | 184.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 461.000 | 322.700 | 184.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 823 Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn |
Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 207.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 597.000 | 417.900 | 238.800 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 229.600 | 131.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 406.000 | 284.200 | 162.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 212.000 | 148.400 | 97.000 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 97.000 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | 97.000 | 97.000 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 645.120 | 368.640 | 92.160 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Cầu Tha La - Ngã tư khu vực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.800 | 725.760 | 414.720 | 103.680 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 645.120 | 368.640 | 92.160 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 805 ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 414.400 | 290.080 | 165.760 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 806 Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc |
Đất TM-DV nông thôn | 644.800 | 451.360 | 257.920 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 809 ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng |
Đất TM-DV nông thôn | 322.400 | 225.680 | 128.960 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 810 Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 322.560 | 184.320 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 811 Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 414.400 | 290.080 | 165.760 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 368.800 | 258.160 | 147.520 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 368.800 | 258.160 | 147.520 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 823 Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn |
Đất TM-DV nông thôn | 414.400 | 290.080 | 165.760 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.600 | 334.320 | 191.040 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 262.400 | 183.680 | 104.960 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.800 | 227.360 | 129.920 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 169.600 | 118.720 | 77.600 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 134.400 | 77.600 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.800 | 77.600 | 77.600 | 77.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.600 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.600 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 322.560 | 80.640 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Cầu Tha La - Ngã tư khu vực |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 635.040 | 362.880 | 90.720 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 201.600 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 322.560 | 80.640 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 805 ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 362.600 | 253.820 | 145.040 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 806 Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc |
Đất SX-KD nông thôn | 564.200 | 394.940 | 225.680 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 809 ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng |
Đất SX-KD nông thôn | 282.100 | 197.470 | 112.840 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 810 Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 161.280 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 811 Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 362.600 | 253.820 | 145.040 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 322.700 | 225.890 | 129.080 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 322.700 | 225.890 | 129.080 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 823 Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn |
Đất SX-KD nông thôn | 362.600 | 253.820 | 145.040 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 417.900 | 292.530 | 167.160 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 160.720 | 91.840 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 284.200 | 198.940 | 113.680 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 148.400 | 103.880 | 67.900 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 67.900 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.700 | 67.900 | 67.900 | 67.900 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 67.900 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 67.900 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 |
Đất ở nông thôn | 3.090.000 | 2.163.000 | 1.236.000 | 309.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 744.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 301.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh |
Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 3.304.000 | 1.888.000 | 472.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62 - Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bắc Đông Quốc lộ 62 - Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 |
Đất ở nông thôn | 7.990.000 | 5.593.000 | 3.196.000 | 799.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ) Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh |
Đất ở nông thôn | 14.520.000 | 10.164.000 | 5.808.000 | 1.452.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Đông Kênh 12 Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Đông Kênh 12 Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 217.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 210.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành |
Đất ở nông thôn | 3.940.000 | 2.758.000 | 1.576.000 | 394.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe |
Đất ở nông thôn | 8.660.000 | 6.062.000 | 3.464.000 | 866.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Chợ Tân Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.390.000 | 2.373.000 | 1.356.000 | 339.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Trung Trực - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 3.390.000 | 2.373.000 | 1.356.000 | 339.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên) - |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 - |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.939.000 | 1.108.000 | 277.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 3.304.000 | 1.888.000 | 472.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) - |
Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 628.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Đoạn từ đường Lê Phú Mười - đến hết lô số 10 Khu A |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Đoạn từ lô số 11 khu A - đến đường Trần Công Vịnh |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62 |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829 |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Kênh trung ương (bờ Nam) - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 210.000 | 210.000 | 210.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 744.800 | 425.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.472.000 | 1.730.400 | 988.800 | 247.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 595.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 694.400 | 396.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 526.400 | 300.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 201.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 246.400 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 526.400 | 300.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 800.800 | 457.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 240.800 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.776.000 | 2.643.200 | 1.510.400 | 377.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 375.200 | 214.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 313.600 | 179.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 324.800 | 185.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 324.800 | 185.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 324.800 | 185.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62 - Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bắc Đông Quốc lộ 62 - Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 380.800 | 217.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 694.400 | 396.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.392.000 | 4.474.400 | 2.556.800 | 639.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ) Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 172.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 11.616.000 | 8.131.200 | 4.646.400 | 1.161.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 313.600 | 179.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Đông Kênh 12 Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Đông Kênh 12 Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 268.800 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 201.600 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 212.800 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 173.600 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 190.400 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 168.000 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.152.000 | 2.206.400 | 1.260.800 | 315.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe |
Đất TM-DV nông thôn | 6.928.000 | 4.849.600 | 2.771.200 | 692.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Chợ Tân Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.712.000 | 1.898.400 | 1.084.800 | 271.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.288.000 | 2.301.600 | 1.315.200 | 328.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.288.000 | 2.301.600 | 1.315.200 | 328.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.096.000 | 2.167.200 | 1.238.400 | 309.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Trung Trực - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.712.000 | 1.898.400 | 1.084.800 | 271.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 845.600 | 483.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 243.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 233.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 649.600 | 371.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 296.800 | 169.600 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 243.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.612.800 | 921.600 | 230.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | 1.713.600 | 979.200 | 244.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.551.200 | 886.400 | 221.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 543.200 | 310.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.776.000 | 2.643.200 | 1.510.400 | 377.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 571.200 | 326.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 963.200 | 550.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.136.000 | 795.200 | 454.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.000 | 879.200 | 502.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Đoạn từ đường Lê Phú Mười - đến hết lô số 10 Khu A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Đoạn từ lô số 11 khu A - đến đường Trần Công Vịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 211.200 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Kênh trung ương (bờ Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 168.000 | 168.000 | 168.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 931.000 | 651.700 | 372.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.163.000 | 1.514.100 | 865.200 | 216.300 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.605.000 | 2.523.500 | 1.442.000 | 360.500 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 520.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 607.600 | 347.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 460.600 | 263.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 308.700 | 176.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 215.600 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 460.600 | 263.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.235.000 | 2.964.500 | 1.694.000 | 423.500 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 400.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 205.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 210.700 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 4.235.000 | 2.964.500 | 1.694.000 | 423.500 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.235.000 | 2.964.500 | 1.694.000 | 423.500 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.304.000 | 2.312.800 | 1.321.600 | 330.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 328.300 | 187.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 274.400 | 156.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 406.000 | 284.200 | 162.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 406.000 | 284.200 | 162.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 406.000 | 284.200 | 162.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62 - Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bắc Đông Quốc lộ 62 - Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 333.200 | 190.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 607.600 | 347.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.593.000 | 3.915.100 | 2.237.200 | 559.300 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 | 262.500 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ) Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.085.000 | 759.500 | 434.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 151.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62 - Đường Trần Công Vịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 10.164.000 | 7.114.800 | 4.065.600 | 1.016.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 274.400 | 156.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Đông Kênh 12 Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Đông Kênh 12 Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 269.500 | 154.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 186.200 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 205.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 151.900 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 166.600 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 147.000 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.758.000 | 1.930.600 | 1.103.200 | 275.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe |
Đất SX-KD nông thôn | 6.062.000 | 4.243.400 | 2.424.800 | 606.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Chợ Tân Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.373.000 | 1.661.100 | 949.200 | 237.300 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.877.000 | 2.013.900 | 1.150.800 | 287.700 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.877.000 | 2.013.900 | 1.150.800 | 287.700 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 220.500 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.083.600 | 270.900 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Trung Trực - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.373.000 | 1.661.100 | 949.200 | 237.300 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.057.000 | 739.900 | 422.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 212.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 204.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 568.400 | 324.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 259.700 | 148.400 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 212.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 201.600 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 269.500 | 154.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 416.500 | 238.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.800 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.142.000 | 1.499.400 | 856.800 | 214.200 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.939.000 | 1.357.300 | 775.600 | 193.900 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1. 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.000 | 475.300 | 271.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.304.000 | 2.312.800 | 1.321.600 | 330.400 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 499.800 | 285.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.204.000 | 842.800 | 481.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 994.000 | 695.800 | 397.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.000 | 926.100 | 529.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 439.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Đoạn từ đường Lê Phú Mười - đến hết lô số 10 Khu A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Đoạn từ lô số 11 khu A - đến đường Trần Công Vịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 184.800 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.005.000 | 3.503.500 | 2.002.000 | 500.500 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Kênh trung ương (bờ Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 147.000 | 147.000 | 147.000 |
| XÃ TÂN THẠNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 115.200 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Cầu Tha La - Ngã tư khu vực |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 518.400 | 129.600 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795 Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 115.200 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 805 ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 207.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 806 Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc |
Đất ở nông thôn | 806.000 | 564.200 | 322.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 809 ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng |
Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 161.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 810 Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 811 Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 207.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 |
Đất ở nông thôn | 461.000 | 322.700 | 184.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 813 Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 461.000 | 322.700 | 184.400 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
ĐH 823 Ngã ba Suối Dây - Tân Thành Cầu Tà Ôn |
Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 207.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 597.000 | 417.900 | 238.800 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 229.600 | 131.200 | 97.000 |
| XÃ TÂN THÀNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 406.000 | 284.200 | 162.400 | 97.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Thạnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Thạnh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Thạnh có diện tích tự nhiên 70,8 km² với quy mô dân số 35.806 người, mật độ dân cư đạt 505,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thạnh được đặt tại Khu phố 1, xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Thạnh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
