Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Tân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Tân Thành năm 2026
Khu vực: xã Tân Thành.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 5 Cầu ông Tanh → Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 4 Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành → Cầu ông Tanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 3 Ngã ba Kim Đĩnh → Cầu Tân Kim |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na Bì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na Bì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim Đĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim Đĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim Đĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim Đĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 1 Ngã ba Trung tâm xã → (+) 300m đi xóm Đồng Bốn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1 Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ) → (+)100m đi xóm Vo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 1 Ngã ba xóm Trại → Dốc Gềnh xóm Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 595.000 | 357.000 | 214.000 | 129.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 595.000 | 357.000 | 214.000 | 129.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 455.000 | 273.000 | 164.000 | 98.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 455.000 | 273.000 | 164.000 | 98.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 67.000 | 64.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 67.000 | 64.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 19.000 | 16.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 5 Cầu ông Tanh → Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 4 Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành → Cầu ông Tanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành |
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 3 Ngã ba Kim Đĩnh → Cầu Tân Kim |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Thành theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Thành có diện tích tự nhiên 69,03 km² với quy mô dân số 25.724 người, mật độ dân cư đạt 372,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Tân Thành là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
