Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Tân Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tiến, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Tiến năm 2026

Khu vực: xã Tân Tiến.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 1.680.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp (Phía Nam) - Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) - Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 230.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cống Ông Búp (Phía UBND xã) - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Bến tàu Tân Tiến - Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng -
Đất ở nông thôn 1.580.000 948.000 632.000 316.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Móng cầu ông Búp - Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Khu văn hoá Tân Tiến - Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) - Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) - Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp + 200 m - Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Đầu Trâu - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba đập Mặt Trời - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba kênh Nghĩa Hải - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe - Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận - Cầu Chùm Lựu
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Chùm Lựu - Cầu Tân Đức 2
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) - Cả Học
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã Ba Đường Tránh - Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Nhà ông Trần Mậu
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Nhà ông Trần Mậu - Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)
Đất ở nông thôn 710.000 426.000 284.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m - Cầu Ông Mao (2 bên)
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Rạch Ông Mao - Hết ranh Trường cấp II
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm - Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm - Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba kênh Ba Hồng - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Bảy Căn - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cụm dân cư làng cá Hố Gùi -
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Tuyến lộ cấp VI đồng bằng
Giáp xã Tân Tiến - Bến phà Cả Bẹ
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Từ nhà ông Châu Văn Loan - Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Từ nhà ông Dương Văn Chiểu - Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Tân Tiến Đường 3-2
Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2) - Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Tân Tiến Đường số 1
Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) - Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Tân Tiến Đường số 2
Nhà ông Trần Văn Bé - Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Tân Tiến Đường số 3
Nhà bà Võ Hồng My - Nhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Tân Tiến Đường số 4
Nhà ông Huỳnh Văn Hoài - Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Tân Tiến Đường số 5
Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3) - Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Tân Tiến Đường số 6
Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) - Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Đường 3/2 - Hết ranh Nhà văn hóa xã
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Hết ranh Nhà văn hóa xã - Hết ranh Trạm Y Tế
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Hết ranh Trạm Y Tế - Bến Phà Cả Bẹ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Tân Tiến Đường số 7
Nhà ông Vương Quốc Định - Nhà ông Lê Thanh Khởi
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cầu Ông Mai - Hết ranh đất ông Trần Văn Mính
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Tân Tiến Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp (Phía Nam) - Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)
Đất TM-DV nông thôn 752.000 451.200 300.800 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) - Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 184.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cống Ông Búp (Phía UBND xã) - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Bến tàu Tân Tiến - Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng -
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 758.400 505.600 252.800
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Móng cầu ông Búp - Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)
Đất TM-DV nông thôn 976.000 585.600 390.400 195.200
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Khu văn hoá Tân Tiến - Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) - Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) - Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp + 200 m - Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Đầu Trâu - Về các hướng: 200m
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba đập Mặt Trời - Về các hướng: 200m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba kênh Nghĩa Hải - Về các hướng: 200m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe - Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận - Cầu Chùm Lựu
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Chùm Lựu - Cầu Tân Đức 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) - Cả Học
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã Ba Đường Tránh - Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Nhà ông Trần Mậu
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Nhà ông Trần Mậu - Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)
Đất TM-DV nông thôn 568.000 340.800 227.200 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m - Cầu Ông Mao (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Rạch Ông Mao - Hết ranh Trường cấp II
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm - Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 278.400 185.600 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm - Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)
Đất TM-DV nông thôn 752.000 451.200 300.800 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba kênh Ba Hồng - Về các hướng: 200m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Bảy Căn - Về các hướng: 200m
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cụm dân cư làng cá Hố Gùi -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Tuyến lộ cấp VI đồng bằng
Giáp xã Tân Tiến - Bến phà Cả Bẹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Từ nhà ông Châu Văn Loan - Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Từ nhà ông Dương Văn Chiểu - Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Tân Tiến Đường 3-2
Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2) - Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 691.200 460.800 230.400
Xã Tân Tiến Đường số 1
Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) - Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Tân Tiến Đường số 2
Nhà ông Trần Văn Bé - Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Tân Tiến Đường số 3
Nhà bà Võ Hồng My - Nhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Tân Tiến Đường số 4
Nhà ông Huỳnh Văn Hoài - Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Tân Tiến Đường số 5
Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3) - Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 633.600 422.400 211.200
Xã Tân Tiến Đường số 6
Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) - Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Đường 3/2 - Hết ranh Nhà văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Hết ranh Nhà văn hóa xã - Hết ranh Trạm Y Tế
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 160.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Hết ranh Trạm Y Tế - Bến Phà Cả Bẹ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Tân Tiến Đường số 7
Nhà ông Vương Quốc Định - Nhà ông Lê Thanh Khởi
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cầu Ông Mai - Hết ranh đất ông Trần Văn Mính
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Tân Tiến Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Tân Tiến Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp (Phía Nam) - Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)
Đất SX-KD nông thôn 564.000 338.400 225.600 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) - Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 138.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cống Ông Búp (Phía UBND xã) - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Bến tàu Tân Tiến - Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng -
Đất SX-KD nông thôn 948.000 568.800 379.200 189.600
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Móng cầu ông Búp - Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)
Đất SX-KD nông thôn 732.000 439.200 292.800 146.400
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Khu văn hoá Tân Tiến - Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
Đất SX-KD nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) - Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) - Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp + 200 m - Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Đầu Trâu - Về các hướng: 200m
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba đập Mặt Trời - Về các hướng: 200m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba kênh Nghĩa Hải - Về các hướng: 200m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe - Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận - Cầu Chùm Lựu
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Chùm Lựu - Cầu Tân Đức 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) - Cả Học
Đất SX-KD nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã Ba Đường Tránh - Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Nhà ông Trần Mậu
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Nhà ông Trần Mậu - Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Bến tàu Vàm Đầm - Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)
Đất SX-KD nông thôn 426.000 255.600 170.400 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m - Cầu Ông Mao (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Rạch Ông Mao - Hết ranh Trường cấp II
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm - Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800 139.200 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm - Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)
Đất SX-KD nông thôn 564.000 338.400 225.600 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba kênh Ba Hồng - Về các hướng: 200m
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Bảy Căn - Về các hướng: 200m
Đất SX-KD nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cụm dân cư làng cá Hố Gùi -
Đất SX-KD nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Tuyến lộ cấp VI đồng bằng
Giáp xã Tân Tiến - Bến phà Cả Bẹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Từ nhà ông Châu Văn Loan - Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Từ nhà ông Dương Văn Chiểu - Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Tân Tiến Đường 3-2
Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2) - Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 518.400 345.600 172.800
Xã Tân Tiến Đường số 1
Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) - Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Tân Tiến Đường số 2
Nhà ông Trần Văn Bé - Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Tân Tiến Đường số 3
Nhà bà Võ Hồng My - Nhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Tân Tiến Đường số 4
Nhà ông Huỳnh Văn Hoài - Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Tân Tiến Đường số 5
Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3) - Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).
Đất SX-KD nông thôn 792.000 475.200 316.800 158.400
Xã Tân Tiến Đường số 6
Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) - Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Đường 3/2 - Hết ranh Nhà văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Hết ranh Nhà văn hóa xã - Hết ranh Trạm Y Tế
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 120.000
Xã Tân Tiến Đường cấp VI đồng bằng
Hết ranh Trạm Y Tế - Bến Phà Cả Bẹ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Tân Tiến Đường số 7
Nhà ông Vương Quốc Định - Nhà ông Lê Thanh Khởi
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Tân Tiến Xã Nguyễn Huân
Cầu Ông Mai - Hết ranh đất ông Trần Văn Mính
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Tân Tiến Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Tân Tiến Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp (Phía Nam) - Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) - Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 230.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cống Ông Búp (Phía UBND xã) - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Bến tàu Tân Tiến - Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng -
Đất ở nông thôn 1.580.000 948.000 632.000 316.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Móng cầu ông Búp - Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Khu văn hoá Tân Tiến - Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) - Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) - Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp - Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp + 200 m - Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba Đầu Trâu - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba đập Mặt Trời - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Ngã ba kênh Nghĩa Hải - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tân Tiến Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe - Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Tiến theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Tiến có diện tích tự nhiên 207,2 km² với quy mô dân số 33.994 người, mật độ dân cư đạt 164,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến được đặt tại Ấp Vàm Đầm, xã Tân Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Tân Tiến là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau là 1.680.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau là khoảng 331.681 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?