Bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Trụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Trụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tân Trụ năm 2026

Khu vực: xã Tân Trụ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 455.000 đến 6.340.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 -
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.666.000 952.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.281.000 732.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất ở nông thôn 3.120.000 2.184.000 1.248.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất ở nông thôn 2.510.000 1.757.000 1.004.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất ở nông thôn 4.950.000 3.465.000 1.980.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường huyện Đình
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.780.000 1.246.000 712.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Bình An
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.232.000 704.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Thanh Phong
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.232.000 704.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Gia Mô
-
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.160.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
Đất ở nông thôn 6.340.000 4.438.000 2.536.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
Đất ở nông thôn 6.340.000 4.438.000 2.536.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến - Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất ở nông thôn 6.340.000 4.438.000 2.536.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất ở nông thôn 4.470.000 3.129.000 1.788.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 760.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 792.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 792.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai
-
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ông Đồ Nghị
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Văn Mạnh
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đặng Văn Chúng
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Toản
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Rớt
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất ở nông thôn 1.130.000 791.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Vơn
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết Miễu điền
Đất ở nông thôn 1.230.000 861.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Soi
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Danh
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Văn Chuẩn
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Thị Niệm
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Chọn
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Tạ Thành Cát
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Muộn
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Nhiều
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Lê Văn Tâm
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Đức
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Thị Tầm
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Dư
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Năm
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ngô Văn Nở
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Võ Văn Lương
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Thiệp
-
Đất ở nông thôn 790.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Tung
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Ánh
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Triệu
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Thái Văn Y
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Đầy
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Hai
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Lũy
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Rỉ
-
Đất ở nông thôn 680.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất ở nông thôn 1.230.000 861.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến Cầu Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Kiểm
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Lợi
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Vịnh
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Công Thượng
-
Đất ở nông thôn 1.230.000 861.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Hồng
-
Đất ở nông thôn 680.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất ở nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.024.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất ở nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.024.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Chùa Phước Ân
-
Đất ở nông thôn 990.000 693.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.480.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Lộ Thầy Cai
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.660.000 1.162.000 664.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Chùa Cửu Long
-
Đất ở nông thôn 1.290.000 903.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.106.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.106.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất ở nông thôn 1.290.000 903.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường khu vực Chín Bột
Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ
Đất ở nông thôn 1.290.000 903.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất ở nông thôn 1.290.000 903.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 792.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 792.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều
-
Đất ở nông thôn 1.230.000 861.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 730.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 670.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 670.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) -
Đất ở nông thôn 5.280.000 3.696.000 2.112.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) -
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.519.000 868.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 1.720.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 1.720.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833 -
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở nông thôn 6.340.000 4.438.000 2.536.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2 -
Đất ở nông thôn 4.430.000 3.101.000 1.772.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở nông thôn 6.340.000 4.438.000 2.536.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.080.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 660.000 650.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 -
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.332.800 761.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 1.024.800 585.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 1.747.200 998.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 972.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 1.405.600 803.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.217.600 1.267.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường huyện Đình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.424.000 996.800 569.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 985.600 563.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Thanh Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 985.600 563.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Gia Mô
-
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 928.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
Đất TM-DV nông thôn 5.072.000 3.550.400 2.028.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn 5.072.000 3.550.400 2.028.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến - Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV nông thôn 5.072.000 3.550.400 2.028.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.217.600 1.267.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất TM-DV nông thôn 3.576.000 2.503.200 1.430.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.064.000 608.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 1.108.800 633.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 1.108.800 633.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai
-
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ông Đồ Nghị
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Văn Mạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đặng Văn Chúng
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Toản
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Rớt
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất TM-DV nông thôn 904.000 632.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Vơn
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết Miễu điền
Đất TM-DV nông thôn 984.000 688.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Soi
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Danh
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Văn Chuẩn
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Thị Niệm
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Chọn
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Tạ Thành Cát
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Muộn
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Nhiều
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Lê Văn Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Thị Tầm
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Dư
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Năm
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ngô Văn Nở
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Võ Văn Lương
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Thiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 632.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Tung
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Ánh
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Triệu
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Thái Văn Y
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Đầy
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Hai
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Lũy
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Rỉ
-
Đất TM-DV nông thôn 544.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất TM-DV nông thôn 984.000 688.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến Cầu Kháng Chiến
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Kiểm
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Công Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 984.000 688.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn 544.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất TM-DV nông thôn 2.048.000 1.433.600 819.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất TM-DV nông thôn 2.048.000 1.433.600 819.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 972.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Chùa Phước Ân
-
Đất TM-DV nông thôn 792.000 554.400 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 2.072.000 1.184.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Lộ Thầy Cai
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.328.000 929.600 531.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Chùa Cửu Long
-
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 722.400 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 884.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 884.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.217.600 1.267.200 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 722.400 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường khu vực Chín Bột
Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 722.400 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 722.400 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 1.108.800 633.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 1.108.800 633.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều
-
Đất TM-DV nông thôn 984.000 688.800 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 584.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) -
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 2.956.800 1.689.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) -
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.478.400 844.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.215.200 694.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 2.408.000 1.376.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 2.408.000 1.376.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833 -
Đất TM-DV nông thôn 3.856.000 2.699.200 1.542.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV nông thôn 5.072.000 3.550.400 2.028.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.544.000 2.480.800 1.417.600 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.856.000 2.699.200 1.542.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.856.000 2.699.200 1.542.400 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV nông thôn 5.072.000 3.550.400 2.028.800 520.000
XÃ TÂN TRỤ Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.912.000 1.664.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 520.000 520.000 520.000
XÃ TÂN TRỤ Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 -
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.166.200 666.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất SX-KD nông thôn 1.281.000 896.700 512.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 1.528.800 873.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 1.489.600 851.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.757.000 1.229.900 702.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.940.400 1.108.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất SX-KD nông thôn 3.465.000 2.425.500 1.386.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường huyện Đình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 784.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.246.000 872.200 498.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 862.400 492.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Thanh Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 862.400 492.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Gia Mô
-
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 1.421.000 812.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
Đất SX-KD nông thôn 4.438.000 3.106.600 1.775.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn 4.438.000 3.106.600 1.775.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến - Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD nông thôn 4.438.000 3.106.600 1.775.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.940.400 1.108.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất SX-KD nông thôn 3.129.000 2.190.300 1.251.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 931.000 532.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 970.200 554.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 970.200 554.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Cao Thị Mai
-
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ông Đồ Nghị
-
Đất SX-KD nông thôn 805.000 563.500 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Văn Mạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đặng Văn Chúng
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Toản
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Rớt
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất SX-KD nông thôn 791.000 553.700 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Vơn
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết Miễu điền
Đất SX-KD nông thôn 861.000 602.700 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Soi
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Danh
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trương Văn Chuẩn
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Thị Niệm
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Chọn
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Tạ Thành Cát
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Muộn
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Nhiều
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Lê Văn Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Thị Tầm
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Dư
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Năm
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ngô Văn Nở
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Võ Văn Lương
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Thiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 553.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Huỳnh Văn Tung
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Ánh
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Triệu
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Thái Văn Y
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Đầy
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Hai
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Lũy
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Rỉ
-
Đất SX-KD nông thôn 476.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất SX-KD nông thôn 861.000 602.700 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến Cầu Kháng Chiến
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Văn Kiểm
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Trần Văn Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Phạm Công Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 861.000 602.700 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn 476.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất SX-KD nông thôn 1.792.000 1.254.400 716.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất SX-KD nông thôn 1.792.000 1.254.400 716.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 1.489.600 851.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Chùa Phước Ân
-
Đất SX-KD nông thôn 693.000 485.100 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Lộ Thầy Cai
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.162.000 813.400 464.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Chùa Cửu Long
-
Đất SX-KD nông thôn 903.000 632.100 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 774.200 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 774.200 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.940.400 1.108.800 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất SX-KD nông thôn 903.000 632.100 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường khu vực Chín Bột
Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ
Đất SX-KD nông thôn 903.000 632.100 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 903.000 632.100 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 970.200 554.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 970.200 554.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều
-
Đất SX-KD nông thôn 861.000 602.700 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 511.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) -
Đất SX-KD nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.293.600 739.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất SX-KD nông thôn 1.519.000 1.063.300 607.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất SX-KD nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833 -
Đất SX-KD nông thôn 3.374.000 2.361.800 1.349.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD nông thôn 4.438.000 3.106.600 1.775.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.101.000 2.170.700 1.240.400 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.374.000 2.361.800 1.349.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.374.000 2.361.800 1.349.600 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD nông thôn 4.438.000 3.106.600 1.775.200 455.000
XÃ TÂN TRỤ Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 2.548.000 1.456.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 455.000 455.000 455.000
XÃ TÂN TRỤ Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 455.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 -
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.666.000 952.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.281.000 732.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất ở nông thôn 3.120.000 2.184.000 1.248.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất ở nông thôn 2.510.000 1.757.000 1.004.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất ở nông thôn 4.950.000 3.465.000 1.980.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường huyện Đình
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 650.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.780.000 1.246.000 712.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Bình An
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.232.000 704.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ ĐH Thanh Phong
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.232.000 704.000 650.000
XÃ TÂN TRỤ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.056.000 650.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Trụ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Trụ theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Trụ có diện tích tự nhiên 30,84 km² với quy mô dân số 26.855 người, mật độ dân cư đạt 870,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Trụ được đặt tại Đường Trương Gia Mô, Ấp Bình Hòa, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Trụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tân Trụ là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh là 6.340.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.083.256 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1078 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?