Bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Tân Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Yên năm 2026
Khu vực: xã Tân Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên - đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) - đến cống bờ Ngo, thôn Lý |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) - đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa - đến hết đất xã Tân Yên |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) - đến tiếp giáp QL.17 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 - đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) - đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ - đến đường rẽ vào thôn Nguộn A |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A - đến đường rẽ vào thôn Na Gu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Các đoạn còn lại xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) - đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ - đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy - đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới - đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ) Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 10.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 294c Đoạn thuộc xã Tân Yên (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đông - đến hết khu dân cư OM7 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào trung tâm y tế Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào thôn Đầu (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Các đoạn còn lại và các vị trí còn lại xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ QL.17 - đến xã Phúc Hòa |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Đoạn từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 295 - đến chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Đoạn từ chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) - đến ngã ba thôn Cầu Tẩy |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường PT 04 Đoạn từ đường QL.17 - đến Cầu Lăng, thôn Um Ngò |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường PT 04 Các đoạn còn lại của xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường WB3 đoạn từ đường QL.17 - đến ngã ba Nghè Mẩy, thôn Trong Giữa |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên Chung Đoạn từ đường QL.17 - đến đình Cao Thượng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên Chung Các đoạn còn lại của xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 398B Đoạn qua xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ CCN Đồng Đình, thị trấn Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang Đoạn qua xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn từ Điếm Canh thôn Tân Lập - đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn từ hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô - đến cổng UBND xã Ngọc Lý cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Lý cũ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ QL.17 đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng Đường từ QL.17 - đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (làn 1) - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (làn 2) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu Các lô đất tiếp giáp đường QL.17 - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu Các lô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất tiếp giáp đường TL 298 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất tiếp giáp đường rộng 36m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Đất ở biệt thư - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị OM7 Các lô tiếp giáp đường rộng từ 20m-20,5m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị OM7 Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) Làn 1 bám đường tỉnh 295 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp đường QL.17 - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Ngọc Trai Cụm dân cư thôn Ngọc Trai - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp với đường PT04 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Dinh Thẳm - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp đường WB3 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Na Gu Khu dân cư thôn Na Gu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên) Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô tiếp giáp đường liên xã - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim (giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô tiếp giáp đường liên xã - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9 Các lô tiếp giáp mặt đường tỉnh lộ 298 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9 Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1 Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2 Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên - đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) - đến cống bờ Ngo, thôn Lý |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) - đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa - đến hết đất xã Tân Yên |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 5.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) - đến tiếp giáp QL.17 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 - đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) - đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ - đến đường rẽ vào thôn Nguộn A |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A - đến đường rẽ vào thôn Na Gu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Các đoạn còn lại xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) - đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ - đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy - đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới - đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ) Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.320.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 294c Đoạn thuộc xã Tân Yên (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đông - đến hết khu dân cư OM7 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào trung tâm y tế Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào thôn Đầu (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Các đoạn còn lại và các vị trí còn lại xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ QL.17 - đến xã Phúc Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Đoạn từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 295 - đến chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Đoạn từ chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) - đến ngã ba thôn Cầu Tẩy |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường PT 04 Đoạn từ đường QL.17 - đến Cầu Lăng, thôn Um Ngò |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường PT 04 Các đoạn còn lại của xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường WB3 đoạn từ đường QL.17 - đến ngã ba Nghè Mẩy, thôn Trong Giữa |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên Chung Đoạn từ đường QL.17 - đến đình Cao Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên Chung Các đoạn còn lại của xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 398B Đoạn qua xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ CCN Đồng Đình, thị trấn Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang Đoạn qua xã Tân Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn từ Điếm Canh thôn Tân Lập - đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn từ hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô - đến cổng UBND xã Ngọc Lý cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Lý cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ QL.17 đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng Đường từ QL.17 - đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (làn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (làn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu Các lô đất tiếp giáp đường QL.17 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất tiếp giáp đường TL 298 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất tiếp giáp đường rộng 36m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Đất ở biệt thư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị OM7 Các lô tiếp giáp đường rộng từ 20m-20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị OM7 Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) Làn 1 bám đường tỉnh 295 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp đường QL.17 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 4.480.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 3.680.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Ngọc Trai Cụm dân cư thôn Ngọc Trai - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp với đường PT04 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Dinh Thẳm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp đường WB3 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Na Gu Khu dân cư thôn Na Gu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên) Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô tiếp giáp đường liên xã - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim (giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô tiếp giáp đường liên xã - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9 Các lô tiếp giáp mặt đường tỉnh lộ 298 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9 Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1 Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2 Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên - đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) - đến cống bờ Ngo, thôn Lý |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) - đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa - đến hết đất xã Tân Yên |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) - đến tiếp giáp QL.17 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 - đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) - đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ - đến đường rẽ vào thôn Nguộn A |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A - đến đường rẽ vào thôn Na Gu |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Các đoạn còn lại xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) - đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ - đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy - đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới - đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ) Đường Cao Kỳ Vân (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 294c Đoạn thuộc xã Tân Yên (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đông - đến hết khu dân cư OM7 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Đình Giã (thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào trung tâm y tế Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 vào thôn Đầu (thị trấn Cao Thượng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Các đoạn còn lại và các vị trí còn lại xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc xã Tân Yên thị trấn Cao Thượng cũ) Đoạn từ QL.17 - đến xã Phúc Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Đoạn từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 295 - đến chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Đoạn từ chùa Phúc Sơn (xã Cao Xá cũ) - đến ngã ba thôn Cầu Tẩy |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Xá đi Lam Cốt Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường PT 04 Đoạn từ đường QL.17 - đến Cầu Lăng, thôn Um Ngò |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường PT 04 Các đoạn còn lại của xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường WB3 đoạn từ đường QL.17 - đến ngã ba Nghè Mẩy, thôn Trong Giữa |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên Chung Đoạn từ đường QL.17 - đến đình Cao Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Cao Thượng – Việt Lập – Liên Chung Các đoạn còn lại của xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 398B Đoạn qua xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ CCN Đồng Đình, thị trấn Cao Thượng đi TL 298 (trụ sở điện lực Tân Yên) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang Đoạn qua xã Tân Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường nối QL.17 đi TL298 (đoạn khu dân cư Văn Miếu) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn từ Điếm Canh thôn Tân Lập - đến hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn từ hết khu dân cư cũ thôn Ba Mô - đến cổng UBND xã Ngọc Lý cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường liên (giáp xã Nghĩa Trung) từ Điếm Canh thôn Tân Lập đến Cầu Mới, xã Ngọc Thiện. Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Lý cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường từ QL.17 đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng Đường từ QL.17 - đến cổng Trường cao đẳng Biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m Mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (làn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (làn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Đất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu Các lô đất tiếp giáp đường QL.17 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất tiếp giáp đường TL 298 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất tiếp giáp đường rộng 36m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Đồng Chủ Đồng Cầu Đất ở biệt thư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị OM7 Các lô tiếp giáp đường rộng từ 20m-20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị OM7 Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) Làn 1 bám đường tỉnh 295 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu đô thị Tiền Cao Xá Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng Cụm dân cư cửa trường Biên Phòng, thôn Kim Tràng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp đường QL.17 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Văn Miếu, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Ngọc Trai Cụm dân cư thôn Ngọc Trai - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp với đường PT04 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồi Đám Mạ, thôn Kim Tràng, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Dinh Thẳm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô tiếp giáp đường WB3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Cầu Cần, xã Tân Yên (xã Việt Lập cũ) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Na Gu Khu dân cư thôn Na Gu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên) Khu dân cư thôn Cầu Tẩy (bám đường đi thôn Yên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) Cụm dân cư đấu giá thôn Ngọc Yên Ngoài, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) Cụm dân cư Đồng Bông, thôn Trại, xã Tân Yên (xã Cao Xá cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô tiếp giáp đường liên xã - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Đồng Lim (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô tiếp giáp đường liên xã - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư thôn Đồi Rồng, xã Tân Yên (xã Ngọc Lý cũ) (giai đoạn 1) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9 Các lô tiếp giáp mặt đường tỉnh lộ 298 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu dân cư Đồng Mau Mưa, thôn Cầu Đồng 9 Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1 Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Tân Yên |
Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2 Cụm dân cư thôn Làng Đồng (Sau bưu điện) - giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 1 - Xã Tân Yên - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 2 - Xã Tân Yên - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 3 - Xã Tân Yên - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 1 - Xã Tân Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.080.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 2 - Xã Tân Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 720.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 3 - Xã Tân Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 560.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 1 - Xã Tân Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 950.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 2 - Xã Tân Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 630.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Khu vực 3 - Xã Tân Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 490.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Yên |
Xã Tân Yên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp phường Việt Yên - đến phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ phòng giao dịch Việt Lập (Ngân hàng NN&PTNT – Chi nhánh Tân Yên) - đến cống bờ Ngo, thôn Lý |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ Cống Bờ Ngo (thôn Lý) - đến đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Quốc lộ 17 Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa - đến hết đất xã Tân Yên |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thôn Tân Hòa, xã Phúc Hòa (xã Hợp Đức cũ) - đến tiếp giáp QL.17 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ tiếp giáp đường QL.17 - đến đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ trường Mầm Non Khu A (thị trấn Cao Thượng cũ) - đến hết đất thị trấn Cao Thượng cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ thị trấn Cao Thượng cũ - đến đường rẽ vào thôn Nguộn A |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nguộn A - đến đường rẽ vào thôn Na Gu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 295 Các đoạn còn lại xã Tân Yên - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ giáp phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) - đến cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ cây xăng mới, xã Ngọc Lý cũ - đến tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt, khu đô thị An Huy - đến hết nhà văn hóa thôn Đồng Mới |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Đồng Mới - đến giáp khu dân cư Đồng Chủ Đồng Cầu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Tân Yên |
Đường Tỉnh lộ 298 Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Yên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Yên theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Yên có diện tích tự nhiên 192,79 km² với quy mô dân số 1.838 người, mật độ dân cư đạt 9,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Yên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cao Thượng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Tân Yên là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Yên, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Yên, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
