Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Tằng Loỏng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tằng Loỏng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Tằng Loỏng năm 2026

Khu vực: xã Tằng Loỏng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m
Đất ở 2.310.000 924.000 462.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 -
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường vào các nhà máy
Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường TDP 3
Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 2
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn từ bưu điện - đến giáp nhà máy Gang Thép
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 - đến đất nhà Thu Thụy
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 - đến nhà ông Sửu
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - đến nhà ông Chẳn
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Các tuyến đường N3, D1 -
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 5
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) -
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng - đến giáp đất xã Gia Phú
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn Tằng Loỏng 2
từ nhà ông Chẳn - đến hết đất nhà ông Kinh
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
-
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến liên thôn còn lại
-
Đất ở 360.000 144.000 72.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N1 (N13-D4) -
Đất ở 1.610.000 644.000 322.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N4 (N1-D4) -
Đất ở 1.910.000 764.000 382.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N5 (N1-D4) -
Đất ở 1.610.000 644.000 322.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N7 (N1-D4) -
Đất ở 2.110.000 844.000 422.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N8 -
Đất ở 1.610.000 644.000 322.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N9 (N1-D4) -
Đất ở 1.910.000 764.000 382.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N10 (N1-D4) -
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N13 (N1-D4) -
Đất ở 1.910.000 764.000 382.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường D3 (N13-N1) -
Đất ở 1.910.000 764.000 382.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường D4 (N13-N1) -
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường M2 -
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
N14 -
Đất ở 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N2 (N1-N7) -
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N3 (N2-D5) -
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N4 (D4-D5) -
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N6 (N2-D5) -
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N7 (D4-D5) -
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
-
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 -
Đất ở 2.310.000 924.000 462.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ Km24+500 - đến Km26+600
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Bảo Thắng
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 -
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Giáp tỉnh lộ 151 - đến đền Cô Ba
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Từ đền Cô Ba - đến xã Bảo Thắng
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m
Đất TM-DV 1.390.000 556.000 278.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 -
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường vào các nhà máy
Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất TM-DV 1.260.000 504.000 252.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường TDP 3
Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 2
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn từ bưu điện - đến giáp nhà máy Gang Thép
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 - đến đất nhà Thu Thụy
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 - đến nhà ông Sửu
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - đến nhà ông Chẳn
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -
Đất TM-DV 1.260.000 504.000 252.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Các tuyến đường N3, D1 -
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 5
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) -
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng - đến giáp đất xã Gia Phú
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn Tằng Loỏng 2
từ nhà ông Chẳn - đến hết đất nhà ông Kinh
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
-
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến liên thôn còn lại
-
Đất TM-DV 220.000 88.000 44.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N1 (N13-D4) -
Đất TM-DV 970.000 388.000 194.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N4 (N1-D4) -
Đất TM-DV 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N5 (N1-D4) -
Đất TM-DV 970.000 388.000 194.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N7 (N1-D4) -
Đất TM-DV 1.270.000 508.000 254.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N8 -
Đất TM-DV 970.000 388.000 194.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N9 (N1-D4) -
Đất TM-DV 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N10 (N1-D4) -
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N13 (N1-D4) -
Đất TM-DV 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường D3 (N13-N1) -
Đất TM-DV 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường D4 (N13-N1) -
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường M2 -
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
N14 -
Đất TM-DV 1.110.000 444.000 222.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N2 (N1-N7) -
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N3 (N2-D5) -
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N4 (D4-D5) -
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N6 (N2-D5) -
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N7 (D4-D5) -
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
-
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 -
Đất TM-DV 1.390.000 556.000 278.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ Km24+500 - đến Km26+600
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Bảo Thắng
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 -
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Giáp tỉnh lộ 151 - đến đền Cô Ba
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Từ đền Cô Ba - đến xã Bảo Thắng
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Tằng Lỏong Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m
Đất SX-KD 1.160.000 464.000 232.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 -
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường vào các nhà máy
Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất SX-KD 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường TDP 3
Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 2
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn từ bưu điện - đến giáp nhà máy Gang Thép
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 - đến đất nhà Thu Thụy
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 - đến nhà ông Sửu
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - đến nhà ông Chẳn
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -
Đất SX-KD 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Các tuyến đường N3, D1 -
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tái định cư khu B
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 5
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) -
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng - đến giáp đất xã Gia Phú
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn Tằng Loỏng 2
từ nhà ông Chẳn - đến hết đất nhà ông Kinh
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
-
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến liên thôn còn lại
-
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N1 (N13-D4) -
Đất SX-KD 810.000 324.000 162.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N4 (N1-D4) -
Đất SX-KD 960.000 384.000 192.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N5 (N1-D4) -
Đất SX-KD 810.000 324.000 162.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N7 (N1-D4) -
Đất SX-KD 1.060.000 424.000 212.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N8 -
Đất SX-KD 810.000 324.000 162.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N9 (N1-D4) -
Đất SX-KD 960.000 384.000 192.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N10 (N1-D4) -
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường N13 (N1-D4) -
Đất SX-KD 960.000 384.000 192.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường D3 (N13-N1) -
Đất SX-KD 960.000 384.000 192.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường D4 (N13-N1) -
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường M2 -
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
N14 -
Đất SX-KD 930.000 372.000 186.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N2 (N1-N7) -
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N3 (N2-D5) -
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N4 (D4-D5) -
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N6 (N2-D5) -
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường N7 (D4-D5) -
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
-
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 -
Đất SX-KD 1.160.000 464.000 232.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ Km24+500 - đến Km26+600
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Bảo Thắng
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 -
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Giáp tỉnh lộ 151 - đến đền Cô Ba
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Từ đền Cô Ba - đến xã Bảo Thắng
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Tằng Lỏong Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Tằng Lỏong Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Tằng Lỏong Xã Tằng Loỏng
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m
Đất ở 2.310.000 924.000 462.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Tằng Lỏong Tỉnh lộ 151
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 -
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường vào các nhà máy
Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường TDP 3
Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 8
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường thôn 2
Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Tằng Lỏong Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tằng Loỏng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tằng Loỏng theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tằng Loỏng có diện tích tự nhiên 125,8 km² với quy mô dân số 20.533 người, mật độ dân cư đạt 163,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tằng Loỏng được đặt tại TDP số 6, xã Tằng Loỏng (Trụ sở xã Tằng Loỏng cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tằng Loỏng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Tằng Loỏng là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tằng Loỏng, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai là 2.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai là khoảng 344.833 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (958 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?