Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Tằng Loỏng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tằng Loỏng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Tằng Loỏng năm 2026
Khu vực: xã Tằng Loỏng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | Đất ở | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m | Đất ở | 2.310.000 | 924.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 - | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường vào các nhà máy Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long | Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường TDP 3 Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 2 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn từ bưu điện - đến giáp nhà máy Gang Thép | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 - đến đất nhà Thu Thụy | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 - đến nhà ông Sửu | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - đến nhà ông Chẳn | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 - | Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Các tuyến đường N3, D1 - | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 5 Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) - | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng - đến giáp đất xã Gia Phú | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn - đến hết đất nhà ông Kinh | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến liên thôn còn lại - | Đất ở | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N1 (N13-D4) - | Đất ở | 1.610.000 | 644.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N4 (N1-D4) - | Đất ở | 1.910.000 | 764.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N5 (N1-D4) - | Đất ở | 1.610.000 | 644.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N7 (N1-D4) - | Đất ở | 2.110.000 | 844.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N8 - | Đất ở | 1.610.000 | 644.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N9 (N1-D4) - | Đất ở | 1.910.000 | 764.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N10 (N1-D4) - | Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N13 (N1-D4) - | Đất ở | 1.910.000 | 764.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường D3 (N13-N1) - | Đất ở | 1.910.000 | 764.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường D4 (N13-N1) - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường M2 - | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) N14 - | Đất ở | 1.850.000 | 740.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N2 (N1-N7) - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N3 (N2-D5) - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N4 (D4-D5) - | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N6 (N2-D5) - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N7 (D4-D5) - | Đất ở | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 - | Đất ở | 2.310.000 | 924.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ Km24+500 - đến Km26+600 | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Bảo Thắng | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 - | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Giáp tỉnh lộ 151 - đến đền Cô Ba | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Từ đền Cô Ba - đến xã Bảo Thắng | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | Đất TM-DV | 1.620.000 | 648.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m | Đất TM-DV | 1.390.000 | 556.000 | 278.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 - | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường vào các nhà máy Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long | Đất TM-DV | 1.260.000 | 504.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường TDP 3 Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 2 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn từ bưu điện - đến giáp nhà máy Gang Thép | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 - đến đất nhà Thu Thụy | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 - đến nhà ông Sửu | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - đến nhà ông Chẳn | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 504.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Các tuyến đường N3, D1 - | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 5 Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) - | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng - đến giáp đất xã Gia Phú | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn - đến hết đất nhà ông Kinh | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến liên thôn còn lại - | Đất TM-DV | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N1 (N13-D4) - | Đất TM-DV | 970.000 | 388.000 | 194.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N4 (N1-D4) - | Đất TM-DV | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N5 (N1-D4) - | Đất TM-DV | 970.000 | 388.000 | 194.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N7 (N1-D4) - | Đất TM-DV | 1.270.000 | 508.000 | 254.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N8 - | Đất TM-DV | 970.000 | 388.000 | 194.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N9 (N1-D4) - | Đất TM-DV | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N10 (N1-D4) - | Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N13 (N1-D4) - | Đất TM-DV | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường D3 (N13-N1) - | Đất TM-DV | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường D4 (N13-N1) - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường M2 - | Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) N14 - | Đất TM-DV | 1.110.000 | 444.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N2 (N1-N7) - | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N3 (N2-D5) - | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N4 (D4-D5) - | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N6 (N2-D5) - | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N7 (D4-D5) - | Đất TM-DV | 1.380.000 | 552.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 - | Đất TM-DV | 1.390.000 | 556.000 | 278.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ Km24+500 - đến Km26+600 | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Bảo Thắng | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 - | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Giáp tỉnh lộ 151 - đến đền Cô Ba | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Từ đền Cô Ba - đến xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | Đất SX-KD | 1.350.000 | 540.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m | Đất SX-KD | 1.160.000 | 464.000 | 232.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 - | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường vào các nhà máy Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long | Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường TDP 3 Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 2 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn từ bưu điện - đến giáp nhà máy Gang Thép | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 - đến đất nhà Thu Thụy | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 - đến nhà ông Sửu | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - đến nhà ông Chẳn | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Các tuyến đường N3, D1 - | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tái định cư khu B Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 5 Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) - | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng - đến giáp đất xã Gia Phú | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn - đến hết đất nhà ông Kinh | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến liên thôn còn lại - | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N1 (N13-D4) - | Đất SX-KD | 810.000 | 324.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N4 (N1-D4) - | Đất SX-KD | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N5 (N1-D4) - | Đất SX-KD | 810.000 | 324.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N7 (N1-D4) - | Đất SX-KD | 1.060.000 | 424.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N8 - | Đất SX-KD | 810.000 | 324.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N9 (N1-D4) - | Đất SX-KD | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N10 (N1-D4) - | Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường N13 (N1-D4) - | Đất SX-KD | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường D3 (N13-N1) - | Đất SX-KD | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường D4 (N13-N1) - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Đường M2 - | Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) N14 - | Đất SX-KD | 930.000 | 372.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N2 (N1-N7) - | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N3 (N2-D5) - | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N4 (D4-D5) - | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N6 (N2-D5) - | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường N7 (D4-D5) - | Đất SX-KD | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 - | Đất SX-KD | 1.160.000 | 464.000 | 232.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ Km24+500 - đến Km26+600 | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Bảo Thắng | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 - | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Giáp tỉnh lộ 151 - đến đền Cô Ba | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Từ đền Cô Ba - đến xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Xã Tằng Loỏng - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) - đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | Đất ở | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) - đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) - đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - đến Km 15 + 650m | Đất ở | 2.310.000 | 924.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Đoạn từ Km 15 + 650m - đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Tỉnh lộ 151 Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 - | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường vào các nhà máy Từ ngã 3 thôn 1 - đến giáp đất công ty đúc Tân Long | Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường TDP 3 Từ Tỉnh lộ 151 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ hết đất nhà ông Thụy - đến đường sắt | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Đường từ nhà ông Thuỵ - đến hết đất nhà ông Long The | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đường Quý Xa | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 8 Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường thôn 2 Từ Tỉnh lộ 151 - đến giáp đất nhà máy Gang Thép | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Tằng Lỏong |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ - đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tằng Loỏng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tằng Loỏng theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tằng Loỏng có diện tích tự nhiên 125,8 km² với quy mô dân số 20.533 người, mật độ dân cư đạt 163,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tằng Loỏng được đặt tại TDP số 6, xã Tằng Loỏng (Trụ sở xã Tằng Loỏng cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tằng Loỏng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Tằng Loỏng là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tằng Loỏng, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
