Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tánh Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tánh Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tánh Linh năm 2026
Khu vực: xã Tánh Linh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 |
Đất ở | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Văn Triều Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Thông Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất ở | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Phần còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Chinh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Võ Nguyên Giáp Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Đại Hành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Vạn Hạnh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Hoàng Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Núi Ông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 - |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Trại Cá - |
Đất ở | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Tum Le - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13 |
Đất ở | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất ở | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất ở | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất ở | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất ở | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất ở | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh |
Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ |
Đất TM-DV | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng |
Đất TM-DV | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long |
Đất TM-DV | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình |
Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà |
Đất TM-DV | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Văn Triều Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Thông Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh |
Đất TM-DV | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã |
Đất TM-DV | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất TM-DV | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Chinh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Võ Nguyên Giáp Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Đại Hành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Vạn Hạnh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Hoàng Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Núi Ông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 - |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Trại Cá - |
Đất TM-DV | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Tum Le - |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13 |
Đất TM-DV | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất TM-DV | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất TM-DV | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất TM-DV | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất TM-DV | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất TM-DV | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất TM-DV | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất TM-DV | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà - |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 |
Đất SX-KD | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long |
Đất SX-KD | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình |
Đất SX-KD | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Văn Triều Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Thông Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55 |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh |
Đất SX-KD | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã |
Đất SX-KD | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất SX-KD | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Chinh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Võ Nguyên Giáp Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Đại Hành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Vạn Hạnh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Hoàng Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Núi Ông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 - |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Trại Cá - |
Đất SX-KD | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Tum Le - |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13 |
Đất SX-KD | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất SX-KD | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất SX-KD | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất SX-KD | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất SX-KD | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất SX-KD | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất SX-KD | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 |
Đất khoáng sản | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Văn Triều Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Thông Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55 |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đường Thác Bà Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh |
Đất khoáng sản | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Nguyễn Huệ Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã |
Đất khoáng sản | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất khoáng sản | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Chinh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) |
Đất khoáng sản | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Võ Nguyên Giáp Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lê Đại Hành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Vạn Hạnh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Trường Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Hoàng Sa Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Núi Ông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 - |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Trại Cá - |
Đất khoáng sản | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Khu dân cư Tum Le - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13 |
Đất khoáng sản | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất khoáng sản | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất khoáng sản | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận |
Đất khoáng sản | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận - |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 72.000 | 56.000 | 47.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 72.000 | 56.000 | 47.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 76.000 | 61.000 | 41.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 26.000 | 15.000 | 11.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất rừng phòng hộ | 49.600 | 20.800 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất rừng đặc dụng | 49.600 | 20.800 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 67.000 | 56.000 | 47.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 122.100 | 83.600 | 67.000 | 45.000 |
| Xã Tánh Linh |
Xã Tánh Linh - |
Đất nông nghiệp khác | 133.200 | 91.200 | 73.000 | 49.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 |
Đất ở | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Quốc lộ 55 Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tánh Linh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tánh Linh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tánh Linh có diện tích tự nhiên 271,39 km² với quy mô dân số 46.741 người, mật độ dân cư đạt 172,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tánh Linh được đặt tại Thị trấn Lạc Tánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tánh Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tánh Linh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
