Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tánh Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tánh Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Tánh Linh năm 2026

Khu vực: xã Tánh Linh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 8.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Đất ở 945.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Đất ở 720.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Đất ở 740.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình
Đất ở 620.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Đất ở 4.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Văn Triều
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Thông
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh
Đất ở 8.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã
Đất ở 4.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Bình Trọng
Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Phần còn lại -
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Chinh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất ở 8.200.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Vạn Hạnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Hoàng Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Núi Ông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
-
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Trại Cá
-
Đất ở 6.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Tum Le
-
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá
Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất ở 2.320.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất ở 1.360.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất ở 1.160.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất ở 960.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất ở 1.560.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất ở 1.040.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất ở 792.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Đất TM-DV 660.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Đất TM-DV 567.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Đất TM-DV 960.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Đất TM-DV 1.080.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Đất TM-DV 432.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ
Đất TM-DV 1.620.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Đất TM-DV 1.140.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Đất TM-DV 444.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình
Đất TM-DV 372.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh
Đất TM-DV 2.310.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Đất TM-DV 3.150.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Đất TM-DV 4.620.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Đất TM-DV 3.220.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Văn Triều
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Thông
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 1.820.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã
Đất TM-DV 3.290.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Bình Trọng
Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh
Đất TM-DV 1.890.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất TM-DV 3.710.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Đất TM-DV 2.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Phần còn lại -
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Chinh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV 5.740.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Vạn Hạnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Hoàng Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Núi Ông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
-
Đất TM-DV 735.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Trại Cá
-
Đất TM-DV 4.270.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Tum Le
-
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá
Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13
Đất TM-DV 3.780.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất TM-DV 1.392.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất TM-DV 816.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất TM-DV 696.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất TM-DV 576.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất TM-DV 936.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất TM-DV 624.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất TM-DV 475.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất TM-DV 360.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu vực Thác Bà
-
Đất TM-DV 144.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Đất SX-KD 567.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Đất SX-KD 960.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Đất SX-KD 1.080.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Đất SX-KD 432.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Đất SX-KD 1.020.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ
Đất SX-KD 1.620.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Đất SX-KD 1.140.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Đất SX-KD 444.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình
Đất SX-KD 372.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Đất SX-KD 3.150.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát
Đất SX-KD 5.250.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Đất SX-KD 4.620.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Đất SX-KD 3.220.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Văn Triều
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Thông
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55
Đất SX-KD 1.750.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh
Đất SX-KD 5.950.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã
Đất SX-KD 3.290.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Bình Trọng
Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh
Đất SX-KD 1.890.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất SX-KD 3.710.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Phần còn lại -
Đất SX-KD 1.190.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Chinh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD 5.740.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Vạn Hạnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Hoàng Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Núi Ông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
-
Đất SX-KD 735.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Trại Cá
-
Đất SX-KD 4.270.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Tum Le
-
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá
Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13
Đất SX-KD 3.780.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất SX-KD 1.392.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất SX-KD 816.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất SX-KD 696.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất SX-KD 576.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất SX-KD 624.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất SX-KD 475.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Đất khoáng sản 662.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Đất khoáng sản 504.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Đất khoáng sản 1.330.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Đất khoáng sản 518.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long - đến ngã ba Năm Trình
Đất khoáng sản 434.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 2.310.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ Công viên Lạc Tánh - đến giáp cầu Suối Cát
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ cầu Suối Cát - đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Đất khoáng sản 4.620.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường 25 tháng 12
Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà - đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Đất khoáng sản 3.220.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Văn Triều
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Thông
Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện - đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến Quốc lộ 55
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đường Thác Bà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 - đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 25 tháng 12 - đến hết chợ Lạc Tánh
Đất khoáng sản 5.950.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ cuối Chợ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.820.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Nguyễn Huệ
Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt - đến ngã ba Công an xã
Đất khoáng sản 3.290.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Bình Trọng
Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba 10 căn - đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất khoáng sản 3.710.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 - đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me - đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trần Hưng Đạo
Phần còn lại -
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Chinh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất khoáng sản 5.740.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - đến đường Độc Lập
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Độc Lập - đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Vạn Hạnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) - đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Trường Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Hoàng Sa
Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 - đến giáp cầu khu phố Chăm
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Núi Ông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thác Bà
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
-
Đất khoáng sản 735.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Trại Cá
-
Đất khoáng sản 4.270.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Khu dân cư Tum Le
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá
Đoạn từ đầu đường 25/12 - đến cuối đường số 13
Đất khoáng sản 3.780.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất khoáng sản 1.624.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất khoáng sản 952.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Đất khoáng sản 812.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
-
Đất khoáng sản 672.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất khoáng sản 1.092.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất khoáng sản 728.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Đất khoáng sản 554.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
-
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất trồng lúa 85.000 72.000 56.000 47.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 72.000 56.000 47.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất trồng cây lâu năm 111.000 76.000 61.000 41.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất rừng sản xuất 62.000 26.000 15.000 11.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất rừng phòng hộ 49.600 20.800 12.000 9.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất rừng đặc dụng 49.600 20.800 12.000 9.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 67.000 56.000 47.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 122.100 83.600 67.000 45.000
Xã Tánh Linh Xã Tánh Linh
-
Đất nông nghiệp khác 133.200 91.200 73.000 49.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 - đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Đất ở 945.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương - đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tỉnh lộ 720
Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh - đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Đất ở 720.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết - đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) - đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân - đến giáp đèn đỏ
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Quốc lộ 55
Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tánh Linh Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết
Đoạn từ ngã tư thôn 7 - đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Đất ở 740.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tánh Linh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tánh Linh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tánh Linh có diện tích tự nhiên 271,39 km² với quy mô dân số 46.741 người, mật độ dân cư đạt 172,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tánh Linh được đặt tại Thị trấn Lạc Tánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tánh Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tánh Linh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng là 8.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.528.954 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1424 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?