Bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tập Ngãi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tập Ngãi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tập Ngãi năm 2026
Khu vực: xã Tập Ngãi.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tập Ngãi |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 96 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cầu Lê Văn Quới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Hùng Hòa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Cống Ông 10 Cầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cống Ông 10 Cầu - Giáp ranh xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường huyện 9 Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh xã Song Lộc) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912B (áp dụng chung cho xã Tiểu Cần) Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến (ngã tư Giồng Tranh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ Cây Ổi Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ngãi Trung - Giồng Tranh Đường tỉnh 912 (cống chín Bình) - Đường huyện 9 (Cầu Giồng Tranh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây, Đại Sư Đường tỉnh 913C (Đường nhựa chợ Cây Ổi) - Đường tỉnh 912 (Cầu Đại Sư) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ô Trôm Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Giáp ranh xã Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường giữa ấp Kinh Xáng Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường Ô Trao Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cầu Trung ương đoàn ấp Ông Xây |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa cặp kinh tế mới Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa 3m Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa ấp Tân Đại Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tập Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 96 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cầu Lê Văn Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Hùng Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Cống Ông 10 Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cống Ông 10 Cầu - Giáp ranh xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường huyện 9 Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh xã Song Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912B (áp dụng chung cho xã Tiểu Cần) Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến (ngã tư Giồng Tranh) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ Cây Ổi Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ngãi Trung - Giồng Tranh Đường tỉnh 912 (cống chín Bình) - Đường huyện 9 (Cầu Giồng Tranh) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây, Đại Sư Đường tỉnh 913C (Đường nhựa chợ Cây Ổi) - Đường tỉnh 912 (Cầu Đại Sư) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ô Trôm Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Giáp ranh xã Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường giữa ấp Kinh Xáng Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường Ô Trao Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cầu Trung ương đoàn ấp Ông Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa cặp kinh tế mới Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa 3m Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa ấp Tân Đại Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tập Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tập Ngãi |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 96 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cầu Lê Văn Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Hùng Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Cống Ông 10 Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cống Ông 10 Cầu - Giáp ranh xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường huyện 9 Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh xã Song Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912B (áp dụng chung cho xã Tiểu Cần) Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến (ngã tư Giồng Tranh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ Cây Ổi Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ngãi Trung - Giồng Tranh Đường tỉnh 912 (cống chín Bình) - Đường huyện 9 (Cầu Giồng Tranh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây, Đại Sư Đường tỉnh 913C (Đường nhựa chợ Cây Ổi) - Đường tỉnh 912 (Cầu Đại Sư) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ô Trôm Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Giáp ranh xã Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường giữa ấp Kinh Xáng Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường Ô Trao Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cầu Trung ương đoàn ấp Ông Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa cặp kinh tế mới Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa 3m Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa ấp Tân Đại Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tập Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tập Ngãi |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Tập Ngãi |
Xã Tập Ngãi - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Xã Tập Ngãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Xã Tập Ngãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Xã Tập Ngãi - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Xã Tập Ngãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Xã Tập Ngãi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tập Ngãi |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 96 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cầu Lê Văn Quới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Hùng Hòa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Cống Ông 10 Cầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cống Ông 10 Cầu - Giáp ranh xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường huyện 9 Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh xã Song Lộc) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 912B (áp dụng chung cho xã Tiểu Cần) Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến (ngã tư Giồng Tranh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Trung tâm chợ Cây Ổi Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa Ngãi Trung - Giồng Tranh Đường tỉnh 912 (cống chín Bình) - Đường huyện 9 (Cầu Giồng Tranh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tập Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây, Đại Sư Đường tỉnh 913C (Đường nhựa chợ Cây Ổi) - Đường tỉnh 912 (Cầu Đại Sư) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tập Ngãi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tập Ngãi theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tập Ngãi có diện tích tự nhiên 58,77 km² với quy mô dân số 31.825 người, mật độ dân cư đạt 541,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tập Ngãi được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tập Ngãi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tập Ngãi là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tập Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
