Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Tây Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tây Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Sơn năm 2026

Khu vực: xã Tây Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 575.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 130.000 90.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 180.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở nông thôn 320.000 230.000 160.000 120.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất ở nông thôn 385.000 275.000 198.000 143.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương
Đất ở nông thôn 190.000 140.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh
Đất ở nông thôn 210.000 150.000 100.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 105.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 120.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
Đất ở nông thôn 198.000 143.000 99.000 77.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 230.000 160.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu
Đất ở nông thôn 230.000 170.000 115.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông
Đất ở nông thôn 265.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi
Đất ở nông thôn 210.000 150.000 100.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã
Đất ở nông thôn 575.000 403.000 288.000 207.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
UBND xã - Giao đường ĐT 646
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 230.000 161.000
Xã Tây Sơn Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
Đất ở nông thôn 400.000 290.000 200.000 140.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 100.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 100.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn -
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da)
Đất ở nông thôn 140.000 100.000 70.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết)
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 70.000 50.000 40.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất TM-DV nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định
Đất TM-DV nông thôn 110.000 80.000 60.000 40.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 90.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất TM-DV nông thôn 90.000 60.000 50.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 130.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu
Đất TM-DV nông thôn 90.000 70.000 50.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông
Đất TM-DV nông thôn 110.000 70.000 60.000 40.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 230.000 160.000 120.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
UBND xã - Giao đường ĐT 646
Đất TM-DV nông thôn 180.000 130.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 70.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất TM-DV nông thôn 70.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn -
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình
Đất TM-DV nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận
Đất TM-DV nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước
Đất TM-DV nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu
Đất TM-DV nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 40.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định
Đất SX-KD nông thôn 110.000 80.000 60.000 40.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 40.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất SX-KD nông thôn 90.000 60.000 50.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 130.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu
Đất SX-KD nông thôn 90.000 70.000 50.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông
Đất SX-KD nông thôn 110.000 70.000 60.000 40.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 230.000 160.000 120.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
UBND xã - Giao đường ĐT 646
Đất SX-KD nông thôn 180.000 130.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 70.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất SX-KD nông thôn 70.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình
Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận
Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước
Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu
Đất SX-KD nông thôn 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất khoáng sản 100.000 70.000 50.000 40.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất khoáng sản 200.000 140.000 100.000 70.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất khoáng sản 130.000 90.000 60.000 50.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định
Đất khoáng sản 110.000 80.000 60.000 40.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất khoáng sản 150.000 110.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương
Đất khoáng sản 80.000 60.000 40.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh
Đất khoáng sản 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất khoáng sản 90.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất khoáng sản 90.000 60.000 50.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
Đất khoáng sản 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ
Đất khoáng sản 180.000 130.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu
Đất khoáng sản 90.000 70.000 50.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông
Đất khoáng sản 110.000 70.000 60.000 40.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi
Đất khoáng sản 80.000 60.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã
Đất khoáng sản 230.000 160.000 120.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
UBND xã - Giao đường ĐT 646
Đất khoáng sản 180.000 130.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường từ giao đường ĐH 55
Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo
Đất khoáng sản 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất khoáng sản 70.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất khoáng sản 70.000 50.000 40.000 30.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn -
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình
Đất khoáng sản 50.000 40.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình
Đất khoáng sản 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55
Đất khoáng sản 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da)
Đất khoáng sản 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận
Đất khoáng sản 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh
Đất khoáng sản 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết)
Đất khoáng sản 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước
Đất khoáng sản 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu
Đất khoáng sản 40.000 30.000 20.000 20.000
Xã Tây Sơn Đường Liên thôn
ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề
Đất khoáng sản 60.000 40.000 30.000 20.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất trồng lúa 33.000 30.000 26.000 23.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 26.000 24.000 17.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 32.000 30.000 24.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 11.000 10.000 6.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.500 5.000 3.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 5.500 5.000 3.000
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 13.000 12.000 8.500
Xã Tây Sơn Xã Tây Sơn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 36.000 35.000 33.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 130.000 90.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 180.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở nông thôn 320.000 230.000 160.000 120.000
Xã Tây Sơn Quốc lộ 19C
Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất ở nông thôn 385.000 275.000 198.000 143.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương
Đất ở nông thôn 190.000 140.000 90.000 60.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh
Đất ở nông thôn 210.000 150.000 100.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 105.000 70.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 120.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ĐT646
Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
Đất ở nông thôn 198.000 143.000 99.000 77.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 230.000 160.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu
Đất ở nông thôn 230.000 170.000 115.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông
Đất ở nông thôn 265.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tây Sơn Đường ĐH55
Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi
Đất ở nông thôn 210.000 150.000 100.000 80.000
Xã Tây Sơn Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã
Đất ở nông thôn 575.000 403.000 288.000 207.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi, Xã Phước Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tây Sơn theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tây Sơn có diện tích tự nhiên 334,62 km² với quy mô dân số 11.052 người, mật độ dân cư đạt 33 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tây Sơn được đặt tại Trụ sở UBND xã Sơn Hội, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tây Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Tây Sơn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tây Sơn, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk là 575.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 67.365 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1200 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?