Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Tây Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tây Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tây Sơn năm 2026
Khu vực: xã Tây Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 575.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 275.000 | 198.000 | 143.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 105.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 143.000 | 99.000 | 77.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 207.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận UBND xã - Giao đường ĐT 646 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 230.000 | 161.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y-Suối Đá - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận UBND xã - Giao đường ĐT 646 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y-Suối Đá - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận UBND xã - Giao đường ĐT 646 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y-Suối Đá - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất khoáng sản | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định |
Đất khoáng sản | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) |
Đất khoáng sản | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương |
Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh |
Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh |
Đất khoáng sản | 90.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng |
Đất khoáng sản | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ |
Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu |
Đất khoáng sản | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông |
Đất khoáng sản | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi |
Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã |
Đất khoáng sản | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận UBND xã - Giao đường ĐT 646 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường từ giao đường ĐH 55 Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y-Suối Đá - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo |
Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y |
Đất khoáng sản | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
Đất khoáng sản | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn - |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình |
Đất khoáng sản | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình |
Đất khoáng sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận |
Đất khoáng sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh |
Đất khoáng sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước |
Đất khoáng sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu |
Đất khoáng sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường Liên thôn ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề |
Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 26.000 | 24.000 | 17.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 24.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.500 | 5.000 | 3.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.500 | 5.000 | 3.000 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 8.500 |
| Xã Tây Sơn |
Xã Tây Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 35.000 | 33.000 | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tây Sơn |
Quốc lộ 19C Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 275.000 | 198.000 | 143.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 105.000 | 70.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐT646 Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 143.000 | 99.000 | 77.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ĐH55 Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tây Sơn |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 207.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi, Xã Phước Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tây Sơn theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tây Sơn có diện tích tự nhiên 334,62 km² với quy mô dân số 11.052 người, mật độ dân cư đạt 33 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tây Sơn được đặt tại Trụ sở UBND xã Sơn Hội, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tây Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Tây Sơn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tây Sơn, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
