Bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Thác Bà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thác Bà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Thác Bà năm 2026
Khu vực: xã Thác Bà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 6.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng | Đất ở | 6.050.000 | 2.420.000 | 1.210.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến qua trường THCS Đại Minh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Làng Cần | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2 | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo cống qua đường(giáp nhà ông Vị) - | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Phà Hiên | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy) | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến) | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1) | Đất ở | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến Bưu Điện (ngã 3) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cầu Thác Ông (cũ) | Đất ở | 2.040.000 | 816.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến NVH thôn Phúc Khánh | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thác Bà | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến hết thôn An Lạc | Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến Hết địa phận thôn Đại Thân | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến cầu Hoàng Thi | Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn từ ngã 4 nhà ông Vọng đi - đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn (thôn Ba Chãng) | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế) | Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn thôn Quyên | Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Cống đôi (giáp đất ông Thanh) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ) | Đất ở | 2.652.000 | 1.060.800 | 530.400 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thành | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn từ tiếp theo - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thôn Trại Máng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất cầu Ngòi Phúc | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn từ đường Bạch Hà - Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn thôn Đình | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn tiếp theo - đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản | Đất ở | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hoàn Hợp | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái - đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngầm tràn thôn Quyên - đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ giáp ngã 4 chợ đi thôn 15 - đến QL 37 | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ khu di dân tái định cư - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ Linh) - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ) | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội - đến hội trường thôn Mạ | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Đoạn từ cầu Thác Ông (cũ) - đến ngã ba (rạp ngoài trời) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (sân bóng) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến Bưu điện | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (Nhà điều hành) - đến bến ca nô | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) - đến bến phà cũ | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà - đến ngã 3 Hồ Xanh | Đất ở | 1.040.000 | 416.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà Đoạn tiếp theo - đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn An Lạc Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Như Biên | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Thứ Chinh | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trường | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hồng Quân Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D - đến mỏ Felspat Hồng Quân | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Cẩm - đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2 | Đất ở | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi) - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh Đoạn từ cống Đồng Cáp - đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung Đoạn từ cống Bản - đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Các tuyến đường thuộc các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4 - | Đất ở | 370.000 | 148.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng | Đất TM-DV | 3.630.000 | 1.452.000 | 726.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến qua trường THCS Đại Minh | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Làng Cần | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2 | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo cống qua đường(giáp nhà ông Vị) - | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Phà Hiên | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy) | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến) | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1) | Đất TM-DV | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến Bưu Điện (ngã 3) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cầu Thác Ông (cũ) | Đất TM-DV | 1.220.000 | 488.000 | 244.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến NVH thôn Phúc Khánh | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thác Bà | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến hết thôn An Lạc | Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến Hết địa phận thôn Đại Thân | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến cầu Hoàng Thi | Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn từ ngã 4 nhà ông Vọng đi - đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn (thôn Ba Chãng) | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế) | Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển) | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn thôn Quyên | Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Cống đôi (giáp đất ông Thanh) | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ) | Đất TM-DV | 1.590.000 | 636.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thành | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn từ tiếp theo - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thôn Trại Máng | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất cầu Ngòi Phúc | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn từ đường Bạch Hà - Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn thôn Đình | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn tiếp theo - đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản | Đất TM-DV | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hoàn Hợp | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái - đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngầm tràn thôn Quyên - đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung) | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ giáp ngã 4 chợ đi thôn 15 - đến QL 37 | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ khu di dân tái định cư - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ Linh) - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ) | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội - đến hội trường thôn Mạ | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Đoạn từ cầu Thác Ông (cũ) - đến ngã ba (rạp ngoài trời) | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (sân bóng) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến Bưu điện | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (Nhà điều hành) - đến bến ca nô | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) - đến bến phà cũ | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà - đến ngã 3 Hồ Xanh | Đất TM-DV | 620.000 | 248.000 | 124.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà Đoạn tiếp theo - đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn An Lạc Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Như Biên | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Thứ Chinh | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trường | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hồng Quân Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D - đến mỏ Felspat Hồng Quân | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Cẩm - đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2 | Đất TM-DV | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi) - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh Đoạn từ cống Đồng Cáp - đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung Đoạn từ cống Bản - đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận) | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Các tuyến đường thuộc các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4 - | Đất TM-DV | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng | Đất SX-KD | 3.030.000 | 1.212.000 | 606.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến qua trường THCS Đại Minh | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Làng Cần | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2 | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo cống qua đường(giáp nhà ông Vị) - | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Phà Hiên | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy) | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến) | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1) | Đất SX-KD | 1.380.000 | 552.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến Bưu Điện (ngã 3) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cầu Thác Ông (cũ) | Đất SX-KD | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến NVH thôn Phúc Khánh | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thác Bà | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến hết thôn An Lạc | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến Hết địa phận thôn Đại Thân | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 2D Đoạn tiếp theo - đến cầu Hoàng Thi | Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn từ ngã 4 nhà ông Vọng đi - đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn (thôn Ba Chãng) | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế) | Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn thôn Quyên | Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến Cống đôi (giáp đất ông Thanh) | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ) | Đất SX-KD | 1.330.000 | 532.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thành | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn từ tiếp theo - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thôn Trại Máng | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất cầu Ngòi Phúc | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn từ đường Bạch Hà - Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn thôn Đình | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên Đoạn tiếp theo - đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản | Đất SX-KD | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hoàn Hợp | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái - đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngầm tràn thôn Quyên - đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung) | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ giáp ngã 4 chợ đi thôn 15 - đến QL 37 | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ khu di dân tái định cư - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ Linh) - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ) | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội - đến hội trường thôn Mạ | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Đoạn từ cầu Thác Ông (cũ) - đến ngã ba (rạp ngoài trời) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (sân bóng) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến Bưu điện | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông Từ ngã ba (Nhà điều hành) - đến bến ca nô | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) - đến bến phà cũ | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà - đến ngã 3 Hồ Xanh | Đất SX-KD | 520.000 | 208.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà Đoạn tiếp theo - đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn An Lạc Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Như Biên | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Thứ Chinh | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trường | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Hồng Quân Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D - đến mỏ Felspat Hồng Quân | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Cẩm - đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2 | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi) - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh Đoạn từ cống Đồng Cáp - đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung Đoạn từ cống Bản - đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận) | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Các tuyến đường thuộc các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4 - | Đất SX-KD | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Xã Thác Bà - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng | Đất ở | 6.050.000 | 2.420.000 | 1.210.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến qua trường THCS Đại Minh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Làng Cần | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2 | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo cống qua đường(giáp nhà ông Vị) - | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Phà Hiên | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy) | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến) | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1) | Đất ở | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến Bưu Điện (ngã 3) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cầu Thác Ông (cũ) | Đất ở | 2.040.000 | 816.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến NVH thôn Phúc Khánh | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thác Bà |
Quốc lộ 37 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thác Bà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thác Bà theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thác Bà có diện tích tự nhiên 142,54 km² với quy mô dân số 35.122 người, mật độ dân cư đạt 246,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thác Bà được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thác Bà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Thác Bà là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thác Bà, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
