Bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Thạch An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạch An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Thạch An năm 2026

Khu vực: xã Thạch An.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 601.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 - đến nhà văn hoá xóm Nà Keng
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy Hùng cũ)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long - đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận Xã Lê Lai cũ
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ - đến hồ Nà Sloỏng
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà văn hoá Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 219 - đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ)
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Thánh - đến nhà họp xóm Tân Việt cũ
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 266.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ 34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới Xã Lê Lai cũ)
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà ông Nông Văn Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện - đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 - đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con cũ)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa Xã Lê Lai cũ) vào - đến hết làng Nà Lình.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông - vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thiết - đến ngã ba Sằng Kheo nhà ông Lý Văn Trinh
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Trương Tiên Hoàng - ra ngã ba Sộc Slọ (làng Nà Cốc)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Bản Căm hộ Nông Thị Thoa - đến Thác Đét
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Lình (cây đa thổ công) - đến Hủai Vàng
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Hưng - đến Kị Sộc Sao
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các đoạn đường liên xóm, thôn, bản, nội đồng còn lại thuộc Xã Lê Lai cũ -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND Xã (UBND Xã Thị Ngân cũ). -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ Quốc lộ 34B đối diện nhà ông Lọc đi Thẳng - đến hang Nà Mẹe
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoàn từ nhà ông Bế Ngọc Huần - đi xuống Thiên Hưởng
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đối diện bưu điện văn hóa Xã xóm Nà Ang lên Thôm Mèn (Nà Áng) - đến hết đất nông nghiệp điểm cuối
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B: từ nhà ông Vương Văn Thạch đi xuống hết làng Lũng Xỏm - đến hết qua nhà bà Hoàng Thị Dèo
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ chân dốc Khau Múc Quốc lộ 34B đi vào làng Lũng Mằn - đến Khưa Pát
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoan đường từ Quốc lộ 34B (Cốc Kéo) điểm đầu từ nhà bà Hoài đi - đến hết khu đất nông nghiệp đến hết khu Cốc Kéo
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B Nà Ít Bó Pàng đi Vào - đến nhà ông Thuấn (điểm cuối)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B nhà Ông Minh - rẽ vào làng Bó Dường đi qua Đông Rấn nối với đường cấp phối vào thị Xã Thị Ngân cũ
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà bà Nông thị Nhâm xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện - đến nhà ông Đinh Văn Hào xóm Bản Giuồng
Đất ở nông thôn 322.000 242.000 181.000 145.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ xóm Trung Thành) theo đường liên huyện - đến nhà ông Nông Văn Bường xóm Ngườm Cuông (cũ) xóm Xuân Thành
Đất ở nông thôn 322.000 242.000 181.000 145.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã - đến hết xóm Bản Cắn
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cầu Bó Pảng - đi vào vùng đất sản xuất Lũng Đang
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Lũng Hảy cũ - đến hết địa phận Xã Vân Trình cũ (Pác Han Thái Cường)
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Báo đi thẳng xuống - đến Pò Co Cháu (điểm cuối)
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Đinh Công Hoan đi - đến nhà ông Lộc Văn Mẩn
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đường vào Xã Thị Ngân cũ từ nhà ông Hà Nam Tuấn đi vào - đến hết khu Lũng Dìn nối tiếp đến Lũng Chi
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường đối diện từ nhà ông Vương Văn Chính đi vào Bó Slay - Tẻm Lắm - đến Lũng Vọc
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường đối diện nhà ông Vương Văn Dương - đi vào hết khu đất nông nghiệp nhà ông Lìu
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường gần nhà ông Thuý rẽ qua nhà bà Nông Thị Huyền - đi thẳng qua Ma Thai Bó chi nối với đường cấp Phôi vào Xã Thị Ngân cũ điểm cuối nhà bà Chiều
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đường nội đồng xóm Roong Nạc cũ đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Đông đi vào - đến hết khu đất sau nhà ông Hoàng Văn Đại
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường nội đồng từ nhà ông Đinh Văn Tuấn đi qua ông Đinh Văn Hiệp - đi thẳng vào khu đất sản xuất Lũng Pàu, Lũng Mười, Lũng Liển
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Thanh xóm Bản Cắn đi thẳng vào xóm Bản Muồng - đến hết (tờ bản đồ số 13 Xã Thị Ngân cũ)
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ khu nhà ông Nguyễn Văn Bình, xóm Cắn Tẩu - đi vào khu sản xuất Lũng Sảng
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xóm và vào các xóm -
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 - đến nhà văn hoá xóm Nà Keng
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy Hùng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt)
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long - đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B)
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận Xã Lê Lai cũ
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ - đến hồ Nà Sloỏng
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà văn hoá Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 219 - đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Thánh - đến nhà họp xóm Tân Việt cũ
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.800 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ 34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới Xã Lê Lai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát
Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà ông Nông Văn Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện - đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 154.400
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 - đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con cũ)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa Xã Lê Lai cũ) vào - đến hết làng Nà Lình.
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông - vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm).
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thiết - đến ngã ba Sằng Kheo nhà ông Lý Văn Trinh
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Trương Tiên Hoàng - ra ngã ba Sộc Slọ (làng Nà Cốc)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Bản Căm hộ Nông Thị Thoa - đến Thác Đét
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Lình (cây đa thổ công) - đến Hủai Vàng
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Hưng - đến Kị Sộc Sao
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các đoạn đường liên xóm, thôn, bản, nội đồng còn lại thuộc Xã Lê Lai cũ -
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND Xã (UBND Xã Thị Ngân cũ). -
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ Quốc lộ 34B đối diện nhà ông Lọc đi Thẳng - đến hang Nà Mẹe
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoàn từ nhà ông Bế Ngọc Huần - đi xuống Thiên Hưởng
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đối diện bưu điện văn hóa Xã xóm Nà Ang lên Thôm Mèn (Nà Áng) - đến hết đất nông nghiệp điểm cuối
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B: từ nhà ông Vương Văn Thạch đi xuống hết làng Lũng Xỏm - đến hết qua nhà bà Hoàng Thị Dèo
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ chân dốc Khau Múc Quốc lộ 34B đi vào làng Lũng Mằn - đến Khưa Pát
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoan đường từ Quốc lộ 34B (Cốc Kéo) điểm đầu từ nhà bà Hoài đi - đến hết khu đất nông nghiệp đến hết khu Cốc Kéo
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B Nà Ít Bó Pàng đi Vào - đến nhà ông Thuấn (điểm cuối)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B nhà Ông Minh - rẽ vào làng Bó Dường đi qua Đông Rấn nối với đường cấp phối vào thị Xã Thị Ngân cũ
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà bà Nông thị Nhâm xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện - đến nhà ông Đinh Văn Hào xóm Bản Giuồng
Đất TM-DV nông thôn 257.600 193.600 144.800 116.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ xóm Trung Thành) theo đường liên huyện - đến nhà ông Nông Văn Bường xóm Ngườm Cuông (cũ) xóm Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn 257.600 193.600 144.800 116.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã - đến hết xóm Bản Cắn
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cầu Bó Pảng - đi vào vùng đất sản xuất Lũng Đang
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Lũng Hảy cũ - đến hết địa phận Xã Vân Trình cũ (Pác Han Thái Cường)
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Báo đi thẳng xuống - đến Pò Co Cháu (điểm cuối)
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Đinh Công Hoan đi - đến nhà ông Lộc Văn Mẩn
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đường vào Xã Thị Ngân cũ từ nhà ông Hà Nam Tuấn đi vào - đến hết khu Lũng Dìn nối tiếp đến Lũng Chi
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường đối diện từ nhà ông Vương Văn Chính đi vào Bó Slay - Tẻm Lắm - đến Lũng Vọc
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường đối diện nhà ông Vương Văn Dương - đi vào hết khu đất nông nghiệp nhà ông Lìu
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường gần nhà ông Thuý rẽ qua nhà bà Nông Thị Huyền - đi thẳng qua Ma Thai Bó chi nối với đường cấp Phôi vào Xã Thị Ngân cũ điểm cuối nhà bà Chiều
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đường nội đồng xóm Roong Nạc cũ đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Đông đi vào - đến hết khu đất sau nhà ông Hoàng Văn Đại
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường nội đồng từ nhà ông Đinh Văn Tuấn đi qua ông Đinh Văn Hiệp - đi thẳng vào khu đất sản xuất Lũng Pàu, Lũng Mười, Lũng Liển
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Thanh xóm Bản Cắn đi thẳng vào xóm Bản Muồng - đến hết (tờ bản đồ số 13 Xã Thị Ngân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ khu nhà ông Nguyễn Văn Bình, xóm Cắn Tẩu - đi vào khu sản xuất Lũng Sảng
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xóm và vào các xóm -
Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 - đến nhà văn hoá xóm Nà Keng
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy Hùng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt)
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long - đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B)
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận Xã Lê Lai cũ
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ - đến hồ Nà Sloỏng
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà văn hoá Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 219 - đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Thánh - đến nhà họp xóm Tân Việt cũ
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.600 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ 34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới Xã Lê Lai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát
Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà ông Nông Văn Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện - đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 115.800
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 - đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa Xã Lê Lai cũ) vào - đến hết làng Nà Lình.
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông - vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm).
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thiết - đến ngã ba Sằng Kheo nhà ông Lý Văn Trinh
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Trương Tiên Hoàng - ra ngã ba Sộc Slọ (làng Nà Cốc)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Bản Căm hộ Nông Thị Thoa - đến Thác Đét
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Lình (cây đa thổ công) - đến Hủai Vàng
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Hưng - đến Kị Sộc Sao
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các đoạn đường liên xóm, thôn, bản, nội đồng còn lại thuộc Xã Lê Lai cũ -
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND Xã (UBND Xã Thị Ngân cũ). -
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ Quốc lộ 34B đối diện nhà ông Lọc đi Thẳng - đến hang Nà Mẹe
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoàn từ nhà ông Bế Ngọc Huần - đi xuống Thiên Hưởng
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đối diện bưu điện văn hóa Xã xóm Nà Ang lên Thôm Mèn (Nà Áng) - đến hết đất nông nghiệp điểm cuối
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B: từ nhà ông Vương Văn Thạch đi xuống hết làng Lũng Xỏm - đến hết qua nhà bà Hoàng Thị Dèo
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ chân dốc Khau Múc Quốc lộ 34B đi vào làng Lũng Mằn - đến Khưa Pát
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoan đường từ Quốc lộ 34B (Cốc Kéo) điểm đầu từ nhà bà Hoài đi - đến hết khu đất nông nghiệp đến hết khu Cốc Kéo
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B Nà Ít Bó Pàng đi Vào - đến nhà ông Thuấn (điểm cuối)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B nhà Ông Minh - rẽ vào làng Bó Dường đi qua Đông Rấn nối với đường cấp phối vào thị Xã Thị Ngân cũ
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà bà Nông thị Nhâm xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện - đến nhà ông Đinh Văn Hào xóm Bản Giuồng
Đất SX-KD nông thôn 193.200 145.200 108.600 87.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ xóm Trung Thành) theo đường liên huyện - đến nhà ông Nông Văn Bường xóm Ngườm Cuông (cũ) xóm Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn 193.200 145.200 108.600 87.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã - đến hết xóm Bản Cắn
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cầu Bó Pảng - đi vào vùng đất sản xuất Lũng Đang
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Lũng Hảy cũ - đến hết địa phận Xã Vân Trình cũ (Pác Han Thái Cường)
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Báo đi thẳng xuống - đến Pò Co Cháu (điểm cuối)
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Đinh Công Hoan đi - đến nhà ông Lộc Văn Mẩn
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đường vào Xã Thị Ngân cũ từ nhà ông Hà Nam Tuấn đi vào - đến hết khu Lũng Dìn nối tiếp đến Lũng Chi
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường đối diện từ nhà ông Vương Văn Chính đi vào Bó Slay - Tẻm Lắm - đến Lũng Vọc
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường đối diện nhà ông Vương Văn Dương - đi vào hết khu đất nông nghiệp nhà ông Lìu
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường gần nhà ông Thuý rẽ qua nhà bà Nông Thị Huyền - đi thẳng qua Ma Thai Bó chi nối với đường cấp Phôi vào Xã Thị Ngân cũ điểm cuối nhà bà Chiều
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đường nội đồng xóm Roong Nạc cũ đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Đông đi vào - đến hết khu đất sau nhà ông Hoàng Văn Đại
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường nội đồng từ nhà ông Đinh Văn Tuấn đi qua ông Đinh Văn Hiệp - đi thẳng vào khu đất sản xuất Lũng Pàu, Lũng Mười, Lũng Liển
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Thanh xóm Bản Cắn đi thẳng vào xóm Bản Muồng - đến hết (tờ bản đồ số 13 Xã Thị Ngân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ khu nhà ông Nguyễn Văn Bình, xóm Cắn Tẩu - đi vào khu sản xuất Lũng Sảng
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xóm và vào các xóm -
Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 73.000 58.000 51.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 66.000 53.000 46.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
-
Đất trồng cây hàng năm khác 61.000 48.000 42.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 47.000 41.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
-
Đất rừng sản xuất 12.000 12.000 12.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 12.000 12.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 12.000 12.000 0
Xã Thạch An Xã Thạch An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 33.000 29.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 - đến nhà văn hoá xóm Nà Keng
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy Hùng cũ)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long - đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ)
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận Xã Lê Lai cũ
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ - đến hồ Nà Sloỏng
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn từ nhà văn hoá Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 219 - đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ)
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Thánh - đến nhà họp xóm Tân Việt cũ
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 266.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ 34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới Xã Lê Lai cũ)
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát
Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Từ nhà ông Nông Văn Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện - đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Thạch An Xã Thạch An
Đoạn đường từ ngã ba hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 - đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con cũ)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạch An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tiên Thành, Xã Vân Trình, Xã Lê Lai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạch An theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạch An có diện tích tự nhiên 113,74 km² với quy mô dân số 7.589 người, mật độ dân cư đạt 66,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạch An được đặt tại Trụ sở UBND xã Vân Trình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạch An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Thạch An là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạch An, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng là 601.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng là khoảng 197.620 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1401 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?