Bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Thạch Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạch Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Thạch Hà năm 2026

Khu vực: xã Thạch Hà.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 21.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Từ Cầu Sim - đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến Cầu Nga
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà - đến đường Lý Nhật Quang
Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Tiếp đó - đến Cầu Cày
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lương Thượng
Từ đường Hoài Ân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Vách Nam
Từ đường Hoài Ân - đến cống công trình
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Bá Đỉnh
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Đồng Văn Năng
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở nông thôn 17.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Sỹ Quý
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Biên
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến Phía Tây khu đô thị
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Riêng phía bám Kênh N1 -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Thanh Vĩnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Trạch
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Tĩnh
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Tố
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoành Từ
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hộc
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Suyền
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Võ Tá Sắt
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Từ đường sông Cày - đến đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Từ đất phường Trần Phú - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Mậu
Từ đường sông Cày - đến đường Bùi Thố
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Bùi Thố
Từ đường sông Cày - đến đường Trần Danh Lập
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Từ cầu Cày - đến đường Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Phi Hổ
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Lý Nhật Quang
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Dương Xuân Ban
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Trần Tĩnh
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Từ Kè Sông Cày - đến đường 19/8
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến Sông Vách Nam
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Lý
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường 19/8
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Tiếp đó - đến đường Trà Sơn
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Văn Nghĩa
Từ đường Trà Sơn - đến đường Nguyễn Hiền
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ
-
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hoài Ân
Từ giáp đất xã Toàn Lưu - đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường tránh Quốc lộ 1A
Từ đất công ty Hợi Đồng - đến đường Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Tiền Lương
Từ đường 19/8 - đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Từ đường Vách Nam - đến đường 19/8
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Trung Thông
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phạm Hiệu
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Thâm
Từ đường Thanh Vĩnh - đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Giang
Từ đường Trương Trung Thông - đến đường Nguyễn Trí Thể
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Trí Thể
Từ đường Trương Quang Thâm - đến hết đất Bà Bính
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Hữu Quýnh
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Thanh Vĩnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô Phúc Hoành
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất nhà ông Bình
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Công Mưu
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Tiền Lương
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Đức Đông
Từ đường 19/8 - đến đường Nguyễn Huy Điến
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Huy Điến
Từ đường 19/8 - đến hết đất ông Lộc
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Tôn Khiêm
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Tôn Tây
Từ đường 19/8 - đến đường Nguyễn Tôn Khiêm
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Như Kiên
Từ đường Sông Cày - đến đường Nguyễn Thái Cư
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thái Cư
Từ đường Sông Cày - đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thái Cư
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Huy Thuận
Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) - đến đường Hoài Ân
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Doãn Tình
Từ đường Nguyễn Phi Hổ - đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Khôi
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất Kho Muối
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Từ đường Lê Khôi - đến đường Phan Huy Chú
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến đất trường mầm non thôn 11
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Từ Hữu Hòe
Từ đường Phan Huy Chú - đến hết đất ông Trần Văn Mạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phan Huy Chú
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Trương Quốc Dụng
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phan Huy Chú
Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 22,5m -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 18 m -
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 14m -
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối -
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Lối 2 -
Đất ở nông thôn 0 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Lối 3 -
Đất ở nông thôn 0 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 - đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tỉnh lộ 20
Từ đường QL1A - đến hết đất nhà bà Hoa Long
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tỉnh lộ 20
Tiếp - đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà ông Quang
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Cầu Sim
từ đường Quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh lộ 20
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) - đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung - đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn - đến hết đất Thạch Long (cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá
Các lô đất bám đường quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá
Các lô đất bám đường quy hoạch 13m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch Nam Cầu Nga
Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch Nam Cầu Nga
Các lô đất bám đường rộng <5m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu dân cư Đập Đình Trung cũ
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Chợ Rú
từ đất ông Minh - đến hết đất ông Dung
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ Tỉnh lộ 20 - đến hết đất nhà thờ Sông Tiến
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường đê Hữu Nghèn -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Từ Cầu Sim - đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến Cầu Nga
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà - đến đường Lý Nhật Quang
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Tiếp đó - đến Cầu Cày
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lương Thượng
Từ đường Hoài Ân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Vách Nam
Từ đường Hoài Ân - đến cống công trình
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Bá Đỉnh
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Đồng Văn Năng
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Sỹ Quý
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Biên
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến Phía Tây khu đô thị
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Riêng phía bám Kênh N1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Thanh Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Trạch
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Tĩnh
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Tố
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoành Từ
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hộc
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Suyền
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Võ Tá Sắt
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Từ đường sông Cày - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Từ đất phường Trần Phú - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Mậu
Từ đường sông Cày - đến đường Bùi Thố
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Bùi Thố
Từ đường sông Cày - đến đường Trần Danh Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Từ cầu Cày - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Phi Hổ
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Lý Nhật Quang
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Dương Xuân Ban
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Trần Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Từ Kè Sông Cày - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến Sông Vách Nam
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Lý
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Tiếp đó - đến đường Trà Sơn
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Văn Nghĩa
Từ đường Trà Sơn - đến đường Nguyễn Hiền
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hoài Ân
Từ giáp đất xã Toàn Lưu - đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường tránh Quốc lộ 1A
Từ đất công ty Hợi Đồng - đến đường Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Tiền Lương
Từ đường 19/8 - đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Từ đường Vách Nam - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Trung Thông
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phạm Hiệu
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Thâm
Từ đường Thanh Vĩnh - đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường đê Hữu Nghèn -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Từ Cầu Sim - đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến Cầu Nga
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà - đến đường Lý Nhật Quang
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Tiếp đó - đến Cầu Cày
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lương Thượng
Từ đường Hoài Ân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Vách Nam
Từ đường Hoài Ân - đến cống công trình
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Bá Đỉnh
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Đồng Văn Năng
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Sỹ Quý
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Biên
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến Phía Tây khu đô thị
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Riêng phía bám Kênh N1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Thanh Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Trạch
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Tĩnh
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Tố
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoành Từ
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hộc
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Suyền
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Võ Tá Sắt
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Từ đường sông Cày - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Từ đất phường Trần Phú - đến đường Phân Lũ
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Mậu
Từ đường sông Cày - đến đường Bùi Thố
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Bùi Thố
Từ đường sông Cày - đến đường Trần Danh Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Từ cầu Cày - đến đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Phi Hổ
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Lý Nhật Quang
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Dương Xuân Ban
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Trần Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Từ Kè Sông Cày - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến Sông Vách Nam
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Lý
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Tiếp đó - đến đường Trà Sơn
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Văn Nghĩa
Từ đường Trà Sơn - đến đường Nguyễn Hiền
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hoài Ân
Từ giáp đất xã Toàn Lưu - đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường tránh Quốc lộ 1A
Từ đất công ty Hợi Đồng - đến đường Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Tiền Lương
Từ đường 19/8 - đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Từ đường Vách Nam - đến đường 19/8
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Trung Thông
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phạm Hiệu
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Thâm
Từ đường Thanh Vĩnh - đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Giang
Từ đường Trương Trung Thông - đến đường Nguyễn Trí Thể
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Trí Thể
Từ đường Trương Quang Thâm - đến hết đất Bà Bính
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Hữu Quýnh
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Thanh Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô Phúc Hoành
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất nhà ông Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Công Mưu
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Tiền Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Đức Đông
Từ đường 19/8 - đến đường Nguyễn Huy Điến
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Huy Điến
Từ đường 19/8 - đến hết đất ông Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Tôn Khiêm
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Tôn Tây
Từ đường 19/8 - đến đường Nguyễn Tôn Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Như Kiên
Từ đường Sông Cày - đến đường Nguyễn Thái Cư
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thái Cư
Từ đường Sông Cày - đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thái Cư
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Huy Thuận
Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) - đến đường Hoài Ân
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Doãn Tình
Từ đường Nguyễn Phi Hổ - đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Khôi
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất Kho Muối
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Từ đường Lê Khôi - đến đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến đất trường mầm non thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Từ Hữu Hòe
Từ đường Phan Huy Chú - đến hết đất ông Trần Văn Mạo
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phan Huy Chú
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Trương Quốc Dụng
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phan Huy Chú
Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 18 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối -
Đất TM-DV nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Lối 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Lối 3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 - đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tỉnh lộ 20
Từ đường QL1A - đến hết đất nhà bà Hoa Long
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tỉnh lộ 20
Tiếp - đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà ông Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Cầu Sim
từ đường Quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh lộ 20
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) - đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung - đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn - đến hết đất Thạch Long (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 15B
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá
Các lô đất bám đường quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá
Các lô đất bám đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch Nam Cầu Nga
Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch Nam Cầu Nga
Các lô đất bám đường rộng <5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu dân cư Đập Đình Trung cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Chợ Rú
từ đất ông Minh - đến hết đất ông Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 15B
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ Tỉnh lộ 20 - đến hết đất nhà thờ Sông Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường đê Hữu Nghèn -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Từ Cầu Sim - đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến Cầu Nga
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà - đến đường Lý Nhật Quang
Đất SX-KD nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Tiếp đó - đến Cầu Cày
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lương Thượng
Từ đường Hoài Ân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Vách Nam
Từ đường Hoài Ân - đến cống công trình
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) - đến đường Phân Lũ
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Bá Đỉnh
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Đồng Văn Năng
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Sỹ Quý
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến đường Phân Lũ
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Biên
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến Phía Tây khu đô thị
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Riêng phía bám Kênh N1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến đường Thanh Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường 19/8
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Trạch
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Tĩnh
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Tố
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hoành Từ
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hộc
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Mai Kính
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hồ Phi Chấn
Tiếp đó - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Suyền
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thiếp
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Võ Tá Sắt
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến đường Sông Cày
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Từ đường sông Cày - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Danh Lập
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Từ đất phường Trần Phú - đến đường Phân Lũ
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô quyền kéo dài
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Mậu
Từ đường sông Cày - đến đường Bùi Thố
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Bùi Thố
Từ đường sông Cày - đến đường Trần Danh Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Từ cầu Cày - đến đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Sông Cày
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Phi Hổ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Từ đường Sông Cày - đến đường 19/8
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Lý Nhật Quang
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Đại Hành
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Dương Xuân Ban
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Trần Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Từ Kè Sông Cày - đến đường 19/8
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến đường Đồng Văn Năng
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phân lũ
Tiếp đó - đến Sông Vách Nam
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Lý
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường 19/8
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Từ đường 19/8 - đến đường Lý Nhật Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Hiền
Tiếp đó - đến đường Trà Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Văn Nghĩa
Từ đường Trà Sơn - đến đường Nguyễn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Phi Hổ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Hoài Ân
Từ giáp đất xã Toàn Lưu - đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường tránh Quốc lộ 1A
Từ đất công ty Hợi Đồng - đến đường Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Tiền Lương
Từ đường 19/8 - đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Từ đường Vách Nam - đến đường 19/8
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Vĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Trung Thông
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phạm Hiệu
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quang Thâm
Từ đường Thanh Vĩnh - đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Thanh Giang
Từ đường Trương Trung Thông - đến đường Nguyễn Trí Thể
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Trí Thể
Từ đường Trương Quang Thâm - đến hết đất Bà Bính
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Hữu Quýnh
Từ đường Lý Nhật Quang - đến đường Thanh Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Ngô Phúc Hoành
Từ đường Lý Nhật Quang - đến hết đất nhà ông Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Công Mưu
Từ đường Thanh Vĩnh - đến đường Tiền Lương
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Đức Đông
Từ đường 19/8 - đến đường Nguyễn Huy Điến
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Huy Điến
Từ đường 19/8 - đến hết đất ông Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Tôn Khiêm
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Tôn Tây
Từ đường 19/8 - đến đường Nguyễn Tôn Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trần Như Kiên
Từ đường Sông Cày - đến đường Nguyễn Thái Cư
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thái Cư
Từ đường Sông Cày - đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Thái Cư
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Huy Thuận
Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) - đến đường Hoài Ân
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Doãn Tình
Từ đường Nguyễn Phi Hổ - đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Khôi
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất Kho Muối
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Từ đường Lê Khôi - đến đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến đất trường mầm non thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trương Quốc Dụng
Tiếp đó - đến Bờ Kè
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Từ Hữu Hòe
Từ đường Phan Huy Chú - đến hết đất ông Trần Văn Mạo
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phan Huy Chú
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Trương Quốc Dụng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Phan Huy Chú
Tiếp đó - đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 18 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Đường quy hoạch 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.550.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối -
Đất SX-KD nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Lối 2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Lối 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 - đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tỉnh lộ 20
Từ đường QL1A - đến hết đất nhà bà Hoa Long
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tỉnh lộ 20
Tiếp - đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà ông Quang
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Cầu Sim
từ đường Quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh lộ 20
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) - đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)
Đất SX-KD nông thôn 1.110.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung - đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn - đến hết đất Thạch Long (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá
Các lô đất bám đường quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá
Các lô đất bám đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch Nam Cầu Nga
Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch Nam Cầu Nga
Các lô đất bám đường rộng <5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Khu dân cư Đập Đình Trung cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Chợ Rú
từ đất ông Minh - đến hết đất ông Dung
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường từ Tỉnh lộ 20 - đến hết đất nhà thờ Sông Tiến
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
Đường đê Hữu Nghèn -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
-
Đất trồng lúa 64.200 61.100 58.200 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 64.200 61.100 58.200 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 70.600 67.200 64.000 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
-
Đất rừng sản xuất 8.800 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
-
Đất rừng phòng hộ 7.920 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
-
Đất rừng đặc dụng 7.920 0 0 0
Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.300 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Từ Cầu Sim - đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến Cầu Nga
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà - đến đường Lý Nhật Quang
Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Tự Trọng
Tiếp đó - đến Cầu Cày
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lương Thượng
Từ đường Hoài Ân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Vách Nam
Từ đường Hoài Ân - đến cống công trình
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Trà Sơn
Tiếp đó - đến đường Hoài Ân
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Bá Đỉnh
Từ đường Hoài Ân - đến đường Thanh Vĩnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Đồng Văn Năng
Từ đường Lý Tự Trọng - đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở nông thôn 17.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Nguyễn Sỹ Quý
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lê Biên
Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) - đến Phía Tây khu đô thị
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phân Lũ
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Thạch Hà Đường Lý Nhật Quang
Tiếp đó - đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạch Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạch Hà theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạch Hà có diện tích tự nhiên 31,18 km² với quy mô dân số 3.122 người, mật độ dân cư đạt 100,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạch Hà được đặt tại UBND huyện Thạch Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạch Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Thạch Hà là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1171 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?