Bảng giá đất xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Thạch Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạch Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Thạch Khê năm 2026
Khu vực: xã Thạch Khê.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường ĐT 550 Từ cầu Thạch Đồng - đến cổng chào thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường ĐT 550 Từ cồng chào thôn Tân Hương - đến hết đất trường Lê Hồng Phong. |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường ĐT 550 Từ hết đất trường Lê Hồng Phong - đến chợ Đàng thôn Đại Hải |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường ĐT 550 Tiếp đó - đến Bãi tắm A |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quốc lộ 15B Từ cầu Cửa Sót - đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Qua thôn Đồng Giang - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Kênh N9 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến đường ĐT.550 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cổng chào thôn Thanh Lan |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Kênh N9 Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cầu Đập Họ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9 Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) - đến hết trường Mầm non Thạch Khê |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9 Đoan 2: Tiếp đó - đến kênh N9 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc Từ cổng chào thôn Thanh Lan - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc Tiếp đó - đến thôn giáp Phúc Lộc |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Đoạn từ ngã tư - đến hết bãi tắm A |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp - đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp đó - đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp đó - đến Resort Quỳnh Viên |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường 19/5 Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải - đến giáp xã Thạch Lạc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ - đến giáp đất trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Từ cống số 1 - đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Tiếp đó - đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Tiếp đó - đến kênh N9 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Các đường ven khu tái định cư Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m - đến 12 m |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m - đến 12 m |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường ĐT 550 Từ cầu Thạch Đồng - đến cổng chào thôn Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường ĐT 550 Từ cồng chào thôn Tân Hương - đến hết đất trường Lê Hồng Phong. |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường ĐT 550 Từ hết đất trường Lê Hồng Phong - đến chợ Đàng thôn Đại Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường ĐT 550 Tiếp đó - đến Bãi tắm A |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quốc lộ 15B Từ cầu Cửa Sót - đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Qua thôn Đồng Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Kênh N9 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến đường ĐT.550 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cổng chào thôn Thanh Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Kênh N9 Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cầu Đập Họ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9 Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) - đến hết trường Mầm non Thạch Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9 Đoan 2: Tiếp đó - đến kênh N9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc Từ cổng chào thôn Thanh Lan - đến Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc Tiếp đó - đến thôn giáp Phúc Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Đoạn từ ngã tư - đến hết bãi tắm A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp - đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp đó - đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp đó - đến Resort Quỳnh Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường 19/5 Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải - đến giáp xã Thạch Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ - đến giáp đất trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Từ cống số 1 - đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Tiếp đó - đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Tiếp đó - đến kênh N9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Các đường ven khu tái định cư Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m - đến 12 m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m - đến 12 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường ĐT 550 Từ cầu Thạch Đồng - đến cổng chào thôn Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường ĐT 550 Từ cồng chào thôn Tân Hương - đến hết đất trường Lê Hồng Phong. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường ĐT 550 Từ hết đất trường Lê Hồng Phong - đến chợ Đàng thôn Đại Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường ĐT 550 Tiếp đó - đến Bãi tắm A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quốc lộ 15B Từ cầu Cửa Sót - đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Qua thôn Đồng Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Kênh N9 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến đường ĐT.550 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cổng chào thôn Thanh Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Kênh N9 Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cầu Đập Họ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9 Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) - đến hết trường Mầm non Thạch Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9 Đoan 2: Tiếp đó - đến kênh N9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc Từ cổng chào thôn Thanh Lan - đến Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc Tiếp đó - đến thôn giáp Phúc Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Đoạn từ ngã tư - đến hết bãi tắm A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp - đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp đó - đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Thạch Hải - Lê Khôi Tiếp đó - đến Resort Quỳnh Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường 19/5 Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải - đến giáp xã Thạch Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ - đến giáp đất trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Từ cống số 1 - đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Tiếp đó - đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 Tiếp đó - đến kênh N9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Các đường ven khu tái định cư Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m - đến 12 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m - đến 12 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
CCN Thạch Khê - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất rừng sản xuất | 7.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Xã Thạch Khê - |
Đất làm muối | 19.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường ĐT 550 Từ cầu Thạch Đồng - đến cổng chào thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường ĐT 550 Từ cồng chào thôn Tân Hương - đến hết đất trường Lê Hồng Phong. |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường ĐT 550 Từ hết đất trường Lê Hồng Phong - đến chợ Đàng thôn Đại Hải |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường ĐT 550 Tiếp đó - đến Bãi tắm A |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Quốc lộ 15B Từ cầu Cửa Sót - đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Qua thôn Đồng Giang - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 1 - Đường Kênh N9 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến đường ĐT.550 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 2 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cổng chào thôn Thanh Lan |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 3 - Đường Kênh N9 Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đoạn 4 - Đường Kênh N9 Tiếp đó - đến cầu Đập Họ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Khê |
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạch Khê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạch Khê theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thạch Khê có diện tích tự nhiên 46,32 km² với quy mô dân số 17.528 người, mật độ dân cư đạt 378,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạch Khê được đặt tại UBND xã Thạch Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạch Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Thạch Khê là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thạch Khê, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
