Bảng giá đất xã Thạch Lạc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạch Lạc, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Thạch Lạc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Thạch Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạch Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạch Lạc, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạch Lạc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất xã Thạch Lạc năm 2026
Khu vực: xã Thạch Lạc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Từ cầu Đò Hà (đường mới) - đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến đến cống Nhà Bà |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến Cầu Đạo |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang - đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Tiếp đó - đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 - đến bờ sông |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) - đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã - đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trạm điện từ đường ĐH.103 - đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ cổng làng Đoài Phú - đến ngã tư nhà anh Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ ngã tư nhà anh Thế - đến hết đất trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn - đến đường Tượng Lạc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc - đến ngã ba |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) - đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến - đến hết đất bà Dương Thi Cử |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt - đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh - đến đê Hữu Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc Đường từ đất ông Dương Kim Học - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính - đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh - đến nhà ông Nguyễn Văn Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 đi - đến kênh N7 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Tiếp đó - đến ngã ba cầu Thái Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn - đến hết đất xã Thạch Lạc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn - đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi - đến hết đất xã Thạch Lạc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc - đến hết đất đền Hòa Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng - đến đường ĐH.107 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba đường ĐH.107 - đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng - đến ngã ba |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngõ anh Định - đến giáp đất thôn Thượng Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại - đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình - đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã ba chợ Chùa - đến ngã tư vườn Bùi Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ kênh N9 (đường 26/3) - đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã tư cống Đồng Ngà - đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ ngã ba nhà Dương Anh - đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc - đến cống Nhà Nang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ Cống Nhà Nang - đến ngã tư ông Bùi Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ Cống Đồng Ngà - đến Hồ Vực Dâu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang - đến đường Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Từ cầu Đò Hà (đường mới) - đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến đến cống Nhà Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến Cầu Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường 19/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang - đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Tiếp đó - đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 - đến bờ sông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) - đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã - đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trạm điện từ đường ĐH.103 - đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ cổng làng Đoài Phú - đến ngã tư nhà anh Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ ngã tư nhà anh Thế - đến hết đất trường Tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn - đến đường Tượng Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc - đến ngã ba |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) - đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến - đến hết đất bà Dương Thi Cử |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt - đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh - đến đê Hữu Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc Đường từ đất ông Dương Kim Học - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính - đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh - đến nhà ông Nguyễn Văn Long |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 đi - đến kênh N7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Tiếp đó - đến ngã ba cầu Thái Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn - đến hết đất xã Thạch Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn - đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi - đến hết đất xã Thạch Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc - đến hết đất đền Hòa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng - đến đường ĐH.107 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba đường ĐH.107 - đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng - đến ngã ba |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngõ anh Định - đến giáp đất thôn Thượng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại - đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình - đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã ba chợ Chùa - đến ngã tư vườn Bùi Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ kênh N9 (đường 26/3) - đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã tư cống Đồng Ngà - đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ ngã ba nhà Dương Anh - đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc - đến cống Nhà Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ Cống Nhà Nang - đến ngã tư ông Bùi Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ Cống Đồng Ngà - đến Hồ Vực Dâu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang - đến đường Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Từ cầu Đò Hà (đường mới) - đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến đến cống Nhà Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến Cầu Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường 19/5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang - đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Tiếp đó - đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 - đến bờ sông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) - đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã - đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trạm điện từ đường ĐH.103 - đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ cổng làng Đoài Phú - đến ngã tư nhà anh Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ ngã tư nhà anh Thế - đến hết đất trường Tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn - đến đường Tượng Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc - đến ngã ba |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) - đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến - đến hết đất bà Dương Thi Cử |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt - đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh - đến đê Hữu Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc Đường từ đất ông Dương Kim Học - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính - đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh - đến nhà ông Nguyễn Văn Long |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 đi - đến kênh N7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Tiếp đó - đến ngã ba cầu Thái Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn - đến hết đất xã Thạch Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn - đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi - đến hết đất xã Thạch Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc - đến hết đất đền Hòa Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng - đến đường ĐH.107 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã ba đường ĐH.107 - đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng - đến ngã ba |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngõ anh Định - đến giáp đất thôn Thượng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại - đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình - đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã ba chợ Chùa - đến ngã tư vườn Bùi Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ kênh N9 (đường 26/3) - đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã tư cống Đồng Ngà - đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ ngã ba nhà Dương Anh - đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc - đến cống Nhà Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ Cống Nhà Nang - đến ngã tư ông Bùi Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Đường từ Cống Đồng Ngà - đến Hồ Vực Dâu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang - đến đường Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường đất, cấp phối còn lại -Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc - |
Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 7.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Xã Thạch Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Từ cầu Đò Hà (đường mới) - đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến đến cống Nhà Bà |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ĐH 103 Tiếp đó - đến Cầu Đạo |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang - đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Tiếp đó - đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 - đến bờ sông |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 - đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) - đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã - đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trạm điện từ đường ĐH.103 - đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Lạc |
Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường từ cổng làng Đoài Phú - đến ngã tư nhà anh Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạch Lạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Thạch Lạc, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạch Lạc theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thạch Lạc có diện tích tự nhiên 27,6 km² với quy mô dân số 17.682 người, mật độ dân cư đạt 640,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạch Lạc được đặt tại UBND xã Tượng Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạch Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Thạch Lạc là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thạch Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
ha-tinh.
