Bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Thái Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thái Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Thái Bình năm 2026

Khu vực: xã Thái Bình.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 111+00m
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Quốc lộ 31
Km 111+00m - Km 111+600m
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.460.000 1.640.000 820.000
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 31
Km 111+600m - Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 -Đường Quốc lộ 31
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113+400m
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 -Đường Quốc lộ 31
Km 113+400m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 109+700m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Thái Bình Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 31
Km 109+700m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Hòa An
Km 114+462m - Km 121+600m
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm
-
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Tỉnh 45
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Tỉnh 45
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Thôn Bình Nguyên)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường Huyện 48 cũ - Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237) - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Ngã ba kết nối với đường Quốc lộ 31 - Đầu ngầm Khe Dăm
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đầu ngầm Khe Dăm - Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 36 (nay là tờ bản đồ số 301)
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 36 (nay là tờ bản đồ số 301) - Km36+600m
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Km36+600m - Hết địa phận xã Thái Bình
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 0 0
Xã Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện chạy dọc theo thôn Bản Mục
Km 01+455m - Km 04
Đất ở nông thôn 560.000 336.000 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình)
-
Đất ở nông thôn 490.000 294.000 0 0
Xã Thái Bình Khu vực còn lại
Các thôn: Bình Nguyên, Thống Nhất A, Đoàn Kết -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Thái Bình Khu vực còn lại
Các thôn: Hòa An, Khe Đa 1, Bản Piềng, Bản Mục, Khe Đa 2, Bản Chu, Bình Thái, Hòa Hợp, Khe Ca, Khe Lầm, Khe Sen, Khe Buông, Khe Chim, Hòa Bình, Thống Nhất, Pắc Vằn, Bình Thắng, Bình Giang, Khe Dăm, Nà Khu, Bình An, Bình Ca, Bình Lâm, Bản Lạn -
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 111+00m
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Quốc lộ 31
Km 111+00m - Km 111+600m
Đất TM-DV nông thôn 3.280.000 1.968.000 1.312.000 656.000
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 31
Km 111+600m - Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 -Đường Quốc lộ 31
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113+400m
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 -Đường Quốc lộ 31
Km 113+400m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 109+700m
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Thái Bình Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 31
Km 109+700m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Hòa An
Km 114+462m - Km 121+600m
Đất TM-DV nông thôn 536.000 321.600 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 321.600 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Tỉnh 45
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Tỉnh 45
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Thôn Bình Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường Huyện 48 cũ - Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237) - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim
Đất TM-DV nông thôn 536.000 321.600 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Ngã ba kết nối với đường Quốc lộ 31 - Đầu ngầm Khe Dăm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đầu ngầm Khe Dăm - Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 36 (nay là tờ bản đồ số 301)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 36 (nay là tờ bản đồ số 301) - Km36+600m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Km36+600m - Hết địa phận xã Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 0 0
Xã Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường
-
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện chạy dọc theo thôn Bản Mục
Km 01+455m - Km 04
Đất TM-DV nông thôn 448.000 268.800 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình)
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 235.200 0 0
Xã Thái Bình Khu vực còn lại
Các thôn: Bình Nguyên, Thống Nhất A, Đoàn Kết -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Thái Bình Khu vực còn lại
Các thôn: Hòa An, Khe Đa 1, Bản Piềng, Bản Mục, Khe Đa 2, Bản Chu, Bình Thái, Hòa Hợp, Khe Ca, Khe Lầm, Khe Sen, Khe Buông, Khe Chim, Hòa Bình, Thống Nhất, Pắc Vằn, Bình Thắng, Bình Giang, Khe Dăm, Nà Khu, Bình An, Bình Ca, Bình Lâm, Bản Lạn -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 111+00m
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Quốc lộ 31
Km 111+00m - Km 111+600m
Đất SX-KD nông thôn 2.870.000 1.722.000 1.148.000 574.000
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 31
Km 111+600m - Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 -Đường Quốc lộ 31
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113+400m
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 -Đường Quốc lộ 31
Km 113+400m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 910.000 546.000 364.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 109+700m
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Thái Bình Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 31
Km 109+700m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Hòa An
Km 114+462m - Km 121+600m
Đất SX-KD nông thôn 469.000 281.400 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 281.400 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Tỉnh 45
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Tỉnh 45
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Thôn Bình Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 280.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường Huyện 48 cũ - Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 280.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237) - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim
Đất SX-KD nông thôn 469.000 281.400 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Ngã ba kết nối với đường Quốc lộ 31 - Đầu ngầm Khe Dăm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đầu ngầm Khe Dăm - Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 224.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 36 (nay là tờ bản đồ số 301)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 36 (nay là tờ bản đồ số 301) - Km36+600m
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Km36+600m - Hết địa phận xã Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 455.000 273.000 0 0
Xã Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường
-
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.764.000 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện chạy dọc theo thôn Bản Mục
Km 01+455m - Km 04
Đất SX-KD nông thôn 392.000 235.200 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 205.800 0 0
Xã Thái Bình Khu vực còn lại
Các thôn: Bình Nguyên, Thống Nhất A, Đoàn Kết -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Thái Bình Khu vực còn lại
Các thôn: Hòa An, Khe Đa 1, Bản Piềng, Bản Mục, Khe Đa 2, Bản Chu, Bình Thái, Hòa Hợp, Khe Ca, Khe Lầm, Khe Sen, Khe Buông, Khe Chim, Hòa Bình, Thống Nhất, Pắc Vằn, Bình Thắng, Bình Giang, Khe Dăm, Nà Khu, Bình An, Bình Ca, Bình Lâm, Bản Lạn -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 0 0 0
Xã Thái Bình Xã Thái Bình
-
Đất trồng lúa 66.000 58.000 51.000 0
Xã Thái Bình Xã Thái Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 52.000 44.000 0
Xã Thái Bình Xã Thái Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000 45.000 38.000 0
Xã Thái Bình Các thôn: Thống Nhất A, Đoàn Kết, Bình Nguyên thuộc xã Thái Bình
-
Đất rừng sản xuất 11 0 0 0
Xã Thái Bình Các thôn: Hòa An, Khe Đa I, Bản Piềng, Bản Mục, Khe Đa II, Bản Chu, Bình Thái, Hòa Hợp, Khe Ca, Khe Lầm, Khe Sen, Khe Buông, Khe Chim, Hòa Bình, Thống Nhất, Pắc Vằn, Bình Thắng, Bình Giang, Khe Dăm, Nà Khu, Bình An, Bình Ca, Bình Lâm, Bản Lạn thuộc Thái B
-
Đất rừng sản xuất 7 0 0 0
Xã Thái Bình Xã Thái Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 43.000 38.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 111+00m
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Quốc lộ 31
Km 111+00m - Km 111+600m
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.460.000 1.640.000 820.000
Xã Thái Bình Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 31
Km 111+600m - Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Thái Bình Đoạn 4 -Đường Quốc lộ 31
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113+400m
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Thái Bình Đoạn 5 -Đường Quốc lộ 31
Km 113+400m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 31
Km 110+500m - Km 109+700m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Thái Bình Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 31
Km 109+700m - Hết địa phận thôn Bình Nguyên
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Hòa An
Km 114+462m - Km 121+600m
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 0 0
Xã Thái Bình Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm
-
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường Tỉnh 45
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường Tỉnh 45
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Thôn Bình Nguyên)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường Huyện 48 cũ - Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 - Đường xã (Bình Ca- Khe Chim- Quảng Ninh)
Hết thửa đất số 187, tờ bản đồ số 502 (tờ bản đồ cũ số 237) - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 0 0
Xã Thái Bình Đoạn 1 - Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Ngã ba kết nối với đường Quốc lộ 31 - Đầu ngầm Khe Dăm
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 0
Xã Thái Bình Đoạn 2 -Đường xã (Ngã 3 Khe Dăm - Pắc Vằn)
Đầu ngầm Khe Dăm - Đường rẽ vào UBND xã Lâm Ca cũ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thái Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026

4. Thông tin xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nông Trường Thái Bình, Xã Lâm Ca, Xã Thái Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thái Bình theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thái Bình có diện tích tự nhiên 305,25 km² với quy mô dân số 8.346 người, mật độ dân cư đạt 27,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thái Bình được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Nông trường Thái Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thái Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Thái Bình là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thái Bình, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn là 5.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thái Bình, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 865.395 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1468 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?