Bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Thái Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thái Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Thái Ninh năm 2026
Khu vực: xã Thái Ninh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ giáp xã Đông Thái Ninh - đến ngã ba đường 39B (cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ - đến giáp cầu Diêm Điền |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường - đến đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến đê 7 (Đường số 2) |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ - đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải - đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 - đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 - đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ giáp xã Bắc Thái Ninh - đến ngã tư cầu Cau |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ ngã tư cầu Cau - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư cầu Cau |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ ngã tư cầu Cau - đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) - đến ngã tư chợ Bái |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ ngã tư giáp chợ Bái - đến giáp xã Đông Thái Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) - đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) |
Đất ở nông thôn | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.93E Từ Quốc lộ 37B - đến trường THCS Thái Nguyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ ngã tư đường ĐH.87 - đến chợ Bái |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh - đến trường THCS Thái Nguyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường hai bên cầu Diêm Điền Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Tuyến đường bộ ven biển Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 - đến giáp cầu Diêm Điền mới |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường - đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ - đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ chợ Sơn Thọ 2 - đến đường 39B cũ |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường gom đường ven biển - |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã) - |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Bích Du Đường gom Quốc lộ 37B - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Bích Du Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Lô đất số 2, 3, 4 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Lô đất số 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Thái Thượng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ giáp xã Đông Thái Ninh - đến ngã ba đường 39B (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ - đến giáp cầu Diêm Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường - đến đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến đê 7 (Đường số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ - đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải - đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 - đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 - đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ giáp xã Bắc Thái Ninh - đến ngã tư cầu Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ ngã tư cầu Cau - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư cầu Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ ngã tư cầu Cau - đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) - đến ngã tư chợ Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ ngã tư giáp chợ Bái - đến giáp xã Đông Thái Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) - đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.93E Từ Quốc lộ 37B - đến trường THCS Thái Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ ngã tư đường ĐH.87 - đến chợ Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh - đến trường THCS Thái Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường hai bên cầu Diêm Điền Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Tuyến đường bộ ven biển Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 - đến giáp cầu Diêm Điền mới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường - đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ - đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ chợ Sơn Thọ 2 - đến đường 39B cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường gom đường ven biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Bích Du Đường gom Quốc lộ 37B - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Bích Du Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Lô đất số 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Lô đất số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Thái Thượng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ giáp xã Đông Thái Ninh - đến ngã ba đường 39B (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ - đến giáp cầu Diêm Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường - đến đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến đê 7 (Đường số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ - đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải - đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 - đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 - đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ giáp xã Bắc Thái Ninh - đến ngã tư cầu Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ ngã tư cầu Cau - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư cầu Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ ngã tư cầu Cau - đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) - đến ngã tư chợ Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ ngã tư giáp chợ Bái - đến giáp xã Đông Thái Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) - đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.93E Từ Quốc lộ 37B - đến trường THCS Thái Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ ngã tư đường ĐH.87 - đến chợ Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ cầu Tam Kỳ - đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường liên xã Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh - đến trường THCS Thái Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường hai bên cầu Diêm Điền Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung - đến giáp sông Diêm Hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Tuyến đường bộ ven biển Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 - đến giáp cầu Diêm Điền mới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường - đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ - đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Từ chợ Sơn Thọ 2 - đến đường 39B cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường gom đường ven biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Bích Du Đường gom Quốc lộ 37B - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư mới thôn Bích Du Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Lô đất số 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh Lô đất số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Thái Thượng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI NINH |
Xã Thái Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ giáp xã Đông Thái Ninh - đến ngã ba đường 39B (cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ - đến giáp cầu Diêm Điền |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường - đến đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 37B Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường - đến đê 7 (Đường số 2) |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ - đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải - đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 - đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Quốc lộ 39B (cũ) Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 - đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ giáp xã Bắc Thái Ninh - đến ngã tư cầu Cau |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐT.459 Từ ngã tư cầu Cau - đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư cầu Cau |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ ngã tư cầu Cau - đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) - đến ngã tư chợ Bái |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ ngã tư giáp chợ Bái - đến giáp xã Đông Thái Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI NINH |
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ) Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) - đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) |
Đất ở nông thôn | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thái Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thái Ninh theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thái Ninh có diện tích tự nhiên 27,57 km² với quy mô dân số 31.269 người, mật độ dân cư đạt 1.134,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thái Ninh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thái Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Thái Ninh là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thái Ninh, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
