Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Thái Thụy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thái Thụy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Thái Thụy năm 2026

Khu vực: xã Thái Thụy.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 52.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)
Đất ở nông thôn 36.900.000 11.100.000 7.800.000 5.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất ở nông thôn 28.700.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải
Đất ở nông thôn 25.900.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình
Đất ở nông thôn 25.500.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình
Đất ở nông thôn 25.500.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh
Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất ở nông thôn 21.500.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ)
Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8)
Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8)
Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
Đất ở nông thôn 21.500.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.89
Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ)
Đất ở nông thôn 17.500.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90
Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh
Đất ở nông thôn 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90
Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456
Đất ở nông thôn 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành
Đất ở nông thôn 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A
Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A
Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D
Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ)
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 13.500.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1
Đất ở nông thôn 25.800.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2)
Đất ở nông thôn 13.500.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền
Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi
Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ
Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ)
Đất ở nông thôn 37.500.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183
Đất ở nông thôn 47.300.000 13.400.000 9.400.000 6.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)
Đất ở nông thôn 52.500.000 14.400.000 10.100.000 7.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ)
Đất ở nông thôn 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) - đến đồn biên phòng 64
Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ giáp xã Thụy Trình - đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất ở nông thôn 18.400.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) - đến phố Cách mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 17.500.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ phố Cách mạng Tháng Tám - đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1)
Đất ở nông thôn 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) - đến cầu Diêm Điền
Đất ở nông thôn 24.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến tuyến đường bộ ven biển
Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) -
Đất ở nông thôn 17.700.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung - đến phố Nguyễn Công Định
Đất ở nông thôn 13.100.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ phố Nguyễn Công Định - đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam)
Đất ở nông thôn 9.800.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Từ ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Ninh
Đất ở nông thôn 14.700.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Từ dốc Đông Ninh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ)
Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) - đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất ở nông thôn 19.700.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bao Hàm
Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) - đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng)
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến phố Quách Hữu Nghiêm
Đất ở nông thôn 23.600.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ phố Quách Hữu Nghiêm - đến Chùa Chiêu Phúc
Đất ở nông thôn 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ Chùa Chiêu Phúc - đến phố Quách Đình Bảo
Đất ở nông thôn 26.600.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Đất ở nông thôn 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Quách Đình Bảo
Đất ở nông thôn 26.600.000 8.700.000 6.100.000 4.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất ở nông thôn 26.600.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
XÃ THÁI THỤY Phố Chu Văn An
Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) - đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão
Đất ở nông thôn 7.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ)
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất ở nông thôn 39.000.000 11.800.000 8.300.000 5.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) - đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) - đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất ở nông thôn 8.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến cầu sông Sinh
Đất ở nông thôn 8.200.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu
Từ cầu sông Sinh - đến giáp sông Quảng
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ)
Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) - đến đền Mai Diêm
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)
Đất ở nông thôn 34.400.000 10.700.000 7.500.000 5.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) - đến trạm y tế
Đất ở nông thôn 18.600.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ giáp trạm y tế - đến dốc Đông Ninh
Đất ở nông thôn 14.700.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hồ Xuân Hương
Từ nhà tạm giam công an huyện cũ - đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Huỳnh Thúc Kháng
Từ dốc Đông Ninh - đến giáp sông Quảng
Đất ở nông thôn 9.400.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Cương Xuyên
Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất ở nông thôn 13.100.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) - đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế)
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong
Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) - đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa)
Đất ở nông thôn 18.700.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Ngô Thị Nhậm
Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung)
Đất ở nông thôn 10.900.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Công Định
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) - đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện)
Đất ở nông thôn 12.300.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Đình Tộ
Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến đường ven sông Sinh
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Hưởng Dung
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình)
Đất ở nông thôn 12.300.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến cầu sông Sinh
Đất ở nông thôn 19.700.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến
Từ cầu sông Sinh - đến đường bộ ven biển
Đất ở nông thôn 13.000.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Mậu
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) - đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh)
Đất ở nông thôn 7.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thái Học
Từ miếu Hòn Đá - đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Từ giáp đê 8 - đến đường bộ ven biển
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nghiêm Vũ Đằng
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) - đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Công Thế
Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội)
Đất ở nông thôn 7.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Quang Lịch
Từ khu vực mộ tổ họ Tô - đến chùa Phúc Ứng
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân
Đất ở nông thôn 9.800.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển
Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phan Bội Châu
Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) - đến đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phan Châu Trinh
Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương)
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo
Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) - đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ)
Đất ở nông thôn 26.700.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo
Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến phố Bùi Quang Thận
Đất ở nông thôn 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Hữu Nghiêm
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) - đến Cảng Diêm Điền (Khu 1)
Đất ở nông thôn 22.500.000 8.700.000 6.100.000 4.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tạ Quốc Luật
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tăng Văn Thiều
Từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Thế Hiển
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tân Sơn
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - đến giáp xã Thụy Hải
Đất ở nông thôn 18.400.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Thanh Xuân
Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Bá Giản
Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 - đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền)
Đất ở nông thôn 14.700.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Đại Nghĩa
Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình)
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo
Từ cầu Gú - đến trụ sở Công an huyện (cũ)
Đất ở nông thôn 21.500.000 8.700.000 6.100.000 4.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo
Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) - đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất ở nông thôn 25.800.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) - đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Đất ở nông thôn 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh - đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm)
Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) - đến phố Hoa Diêm
Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Đoan
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) - đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ)
Đất ở nông thôn 12.300.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Vĩnh Trà
Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) - đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất ở nông thôn 17.400.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Xuân Diệu
Từ phía tây trường THPT Diêm Điền - đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ THÁI THỤY Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM
-
Đất ở nông thôn 10.900.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ THÁI THỤY Tuyến đường bộ ven biển
Từ giáp xã Bắc Thụy Anh - đến giáp xã Thái Ninh
Đất ở nông thôn 22.500.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Thành (Khu 2) - đến nhà ông Hiền (Khu 2)
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Thụy (Khu 1) - đến nhà bà Đào (Khu 1)
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Bắc (Khu 3) - đến nhà ông Hòa (Khu 3)
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường Tạ Hiện - đến nhà văn hóa khu 8
Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) - đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3)
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến cống Ngoại 2
Đất ở nông thôn 12.300.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường số 8 - đến đường mới thôn Bao Hàm
Đất ở nông thôn 22.500.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Từ giáp ngã ba cảng cá - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ)
Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) -
Đất ở nông thôn 6.100.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) -
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) -
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.200.000 1.600.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở nông thôn 0 2.100.000 1.500.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường 3 tháng 2 -
Đất ở nông thôn 39.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường rộng 27m -
Đất ở nông thôn 26.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường rộng 20,5m -
Đất ở nông thôn 24.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 17.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường gom đường ĐT.456 -
Đất ở nông thôn 37.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường 20,5m -
Đất ở nông thôn 37.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 34.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Đường gom Quốc lộ 39 -
Đất ở nông thôn 33.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Từ đường gom Quốc lộ 39 - đến đường quy hoạch số 2
Đất ở nông thôn 20.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 15.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Từ giáp trường mầm non - đến đường quy hoạch số 2
Đất ở nông thôn 18.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn 22.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 - đến dốc Đông Ninh
Đất ở nông thôn 18.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 15.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch N1 -
Đất ở nông thôn 14.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch D1 -
Đất ở nông thôn 13.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch D7 -
Đất ở nông thôn 13.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình
-
Đất ở nông thôn 26.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài
-
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
-
Đất ở nông thôn 18.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Thượng
-
Đất ở nông thôn 12.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Đường ĐH.93 -
Đất ở nông thôn 15.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn 14.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 13.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Đường gom đường ĐT.456 -
Đất ở nông thôn 20.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh
-
Đất ở nông thôn 4.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung An
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Đường quy hoạch số 4 -
Đất ở nông thôn 12.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn An Lệnh
-
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình
-
Đất ở nông thôn 22.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi
-
Đất ở nông thôn 21.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh
-
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Cam Hoà
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi
-
Đất ở nông thôn 38.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm dân cư tổ dân phố số 8
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)
Đất TM-DV nông thôn 9.300.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8)
Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8)
Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.89
Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90
Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90
Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A
Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A
Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D
Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2)
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền
Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ
Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 9.400.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183
Đất TM-DV nông thôn 11.900.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)
Đất TM-DV nông thôn 13.200.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ)
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) - đến đồn biên phòng 64
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ giáp xã Thụy Trình - đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) - đến phố Cách mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ phố Cách mạng Tháng Tám - đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1)
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) - đến cầu Diêm Điền
Đất TM-DV nông thôn 6.100.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến tuyến đường bộ ven biển
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung - đến phố Nguyễn Công Định
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ phố Nguyễn Công Định - đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Từ ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Từ dốc Đông Ninh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ)
Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) - đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bao Hàm
Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) - đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến phố Quách Hữu Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ phố Quách Hữu Nghiêm - đến Chùa Chiêu Phúc
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ Chùa Chiêu Phúc - đến phố Quách Đình Bảo
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Quách Đình Bảo
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Chu Văn An
Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) - đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ)
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 9.800.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) - đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) - đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến cầu sông Sinh
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu
Từ cầu sông Sinh - đến giáp sông Quảng
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ)
Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) - đến đền Mai Diêm
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)
Đất TM-DV nông thôn 8.600.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) - đến trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ giáp trạm y tế - đến dốc Đông Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hồ Xuân Hương
Từ nhà tạm giam công an huyện cũ - đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Huỳnh Thúc Kháng
Từ dốc Đông Ninh - đến giáp sông Quảng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Cương Xuyên
Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) - đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong
Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) - đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa)
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Ngô Thị Nhậm
Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Công Định
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) - đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện)
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Đình Tộ
Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến đường ven sông Sinh
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Hưởng Dung
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình)
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến cầu sông Sinh
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến
Từ cầu sông Sinh - đến đường bộ ven biển
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Mậu
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) - đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thái Học
Từ miếu Hòn Đá - đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Từ giáp đê 8 - đến đường bộ ven biển
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nghiêm Vũ Đằng
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) - đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Công Thế
Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội)
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Quang Lịch
Từ khu vực mộ tổ họ Tô - đến chùa Phúc Ứng
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển
Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phan Bội Châu
Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) - đến đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phan Châu Trinh
Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo
Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) - đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo
Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến phố Bùi Quang Thận
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Hữu Nghiêm
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) - đến Cảng Diêm Điền (Khu 1)
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tạ Quốc Luật
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tăng Văn Thiều
Từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tân Sơn
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - đến giáp xã Thụy Hải
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Thanh Xuân
Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Bá Giản
Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 - đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền)
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Đại Nghĩa
Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo
Từ cầu Gú - đến trụ sở Công an huyện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo
Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) - đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) - đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh - đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) - đến phố Hoa Diêm
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Đoan
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) - đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Vĩnh Trà
Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) - đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Phố Xuân Diệu
Từ phía tây trường THPT Diêm Điền - đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Tuyến đường bộ ven biển
Từ giáp xã Bắc Thụy Anh - đến giáp xã Thái Ninh
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Thành (Khu 2) - đến nhà ông Hiền (Khu 2)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Thụy (Khu 1) - đến nhà bà Đào (Khu 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Bắc (Khu 3) - đến nhà ông Hòa (Khu 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường Tạ Hiện - đến nhà văn hóa khu 8
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) - đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3)
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến cống Ngoại 2
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường số 8 - đến đường mới thôn Bao Hàm
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Từ giáp ngã ba cảng cá - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường 3 tháng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 9.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường rộng 27m -
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường rộng 20,5m -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường gom đường ĐT.456 -
Đất TM-DV nông thôn 9.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường 20,5m -
Đất TM-DV nông thôn 9.400.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 8.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Đường gom Quốc lộ 39 -
Đất TM-DV nông thôn 8.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Từ đường gom Quốc lộ 39 - đến đường quy hoạch số 2
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Từ giáp trường mầm non - đến đường quy hoạch số 2
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 - đến dốc Đông Ninh
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch N1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch D1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch D7 -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình
-
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài
-
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
-
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Đường ĐH.93 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Đường gom đường ĐT.456 -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Đường quy hoạch số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn An Lệnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình
-
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi
-
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh
-
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Cam Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi
-
Đất TM-DV nông thôn 9.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm dân cư tổ dân phố số 8
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất SX-KD nông thôn 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8)
Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8)
Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.89
Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90
Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90
Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A
Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A
Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D
Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền
Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ
Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183
Đất SX-KD nông thôn 9.500.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)
Đất SX-KD nông thôn 10.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh
Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) - đến đồn biên phòng 64
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ giáp xã Thụy Trình - đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) - đến phố Cách mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ phố Cách mạng Tháng Tám - đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) - đến cầu Diêm Điền
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến tuyến đường bộ ven biển
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung - đến phố Nguyễn Công Định
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện
Từ phố Nguyễn Công Định - đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Từ ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Từ dốc Đông Ninh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ)
Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) - đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bao Hàm
Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) - đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến phố Quách Hữu Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ phố Quách Hữu Nghiêm - đến Chùa Chiêu Phúc
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ Chùa Chiêu Phúc - đến phố Quách Đình Bảo
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Quách Đình Bảo
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Chu Văn An
Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) - đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ)
Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 7.800.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) - đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) - đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến cầu sông Sinh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu
Từ cầu sông Sinh - đến giáp sông Quảng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ)
Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) - đến đền Mai Diêm
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)
Đất SX-KD nông thôn 6.900.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) - đến trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Từ giáp trạm y tế - đến dốc Đông Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Hồ Xuân Hương
Từ nhà tạm giam công an huyện cũ - đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Huỳnh Thúc Kháng
Từ dốc Đông Ninh - đến giáp sông Quảng
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Cương Xuyên
Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) - đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong
Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) - đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa)
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Ngô Thị Nhậm
Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Công Định
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) - đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Đình Tộ
Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến đường ven sông Sinh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Hưởng Dung
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến cầu sông Sinh
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến
Từ cầu sông Sinh - đến đường bộ ven biển
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Mậu
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) - đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thái Học
Từ miếu Hòn Đá - đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Từ giáp đê 8 - đến đường bộ ven biển
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Nghiêm Vũ Đằng
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) - đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Công Thế
Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Quang Lịch
Từ khu vực mộ tổ họ Tô - đến chùa Phúc Ứng
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển
Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phan Bội Châu
Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) - đến đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Phan Châu Trinh
Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo
Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) - đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo
Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến phố Bùi Quang Thận
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Quách Hữu Nghiêm
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) - đến Cảng Diêm Điền (Khu 1)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tạ Quốc Luật
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tăng Văn Thiều
Từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Thế Hiển
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Tân Sơn
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - đến giáp xã Thụy Hải
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Thanh Xuân
Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Bá Giản
Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 - đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Đại Nghĩa
Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo
Từ cầu Gú - đến trụ sở Công an huyện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo
Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) - đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) - đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh - đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển
Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) - đến phố Hoa Diêm
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Đoan
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) - đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Phố Vĩnh Trà
Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) - đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Phố Xuân Diệu
Từ phía tây trường THPT Diêm Điền - đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Tuyến đường bộ ven biển
Từ giáp xã Bắc Thụy Anh - đến giáp xã Thái Ninh
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Thành (Khu 2) - đến nhà ông Hiền (Khu 2)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Thụy (Khu 1) - đến nhà bà Đào (Khu 1)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ nhà ông Bắc (Khu 3) - đến nhà ông Hòa (Khu 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường Tạ Hiện - đến nhà văn hóa khu 8
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) - đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến cống Ngoại 2
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác
Từ đường số 8 - đến đường mới thôn Bao Hàm
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Từ giáp ngã ba cảng cá - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường 3 tháng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 7.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường rộng 27m -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường rộng 20,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường gom đường ĐT.456 -
Đất SX-KD nông thôn 7.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường 20,5m -
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 6.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Đường gom Quốc lộ 39 -
Đất SX-KD nông thôn 6.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Từ đường gom Quốc lộ 39 - đến đường quy hoạch số 2
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Từ giáp trường mầm non - đến đường quy hoạch số 2
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 - đến dốc Đông Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch N1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch D1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Đường quy hoạch D7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình
-
Đất SX-KD nông thôn 5.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển
-
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Đường ĐH.93 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Đường gom đường ĐT.456 -
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Đường quy hoạch số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn An Lệnh
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình
-
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi
-
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Cam Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi
-
Đất SX-KD nông thôn 7.600.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Điểm dân cư tổ dân phố số 8
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Khu công nghiệp Liên Hà Thái (Green iP-1)
-
Đất SX-KD 1.340.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
XÃ THÁI THỤY Xã Thái Thụy
-
Đất làm muối 75.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)
Đất ở nông thôn 36.900.000 11.100.000 7.800.000 5.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đất ở nông thôn 28.700.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2
Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải
Đất ở nông thôn 25.900.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình
Đất ở nông thôn 25.500.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình
Đất ở nông thôn 25.500.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37
Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39
Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh
Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đất ở nông thôn 21.500.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ)
Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thái Thụy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thái Thụy theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thái Thụy có diện tích tự nhiên 35,5 km² với quy mô dân số 51.837 người, mật độ dân cư đạt 1.460,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thái Thụy được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thái Thụy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Thái Thụy là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên là 52.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên là khoảng 3.976.735 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (996 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?