Bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Thần Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thần Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Thần Khê năm 2026

Khu vực: xã Thần Khê.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 15.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ giáp miếu Tứ Xá - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến giáp miếu Tứ Xá
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến đường ĐT.468
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến cống ông Thụy
Đất ở nông thôn 15.500.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cống ông Thụy - đến cầu Đô Kỳ
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Đô Kỳ - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.468
Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ giáp xã Diên Hà - đến đường ĐT.455
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ - đến đường ĐT.468
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Diên Hà
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Từ giáp xã Hưng Hà - đến đường ĐT.455
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64A
Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ đường ĐT.455 - đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê - đến giáp xã Hưng Hà
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô - đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ cầu Chéo - đến đường ĐH.60
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ giáp xã Hưng Hà - đến ngã ba cống Chéo
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ giáp xã Hưng Hà - đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ đường ĐH.71A - đến trạm bơm Mậu Lâm
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ trạm bơm Mậu Lâm - đến cống ông Nguyên
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ cống ông Nguyên - đến nhà ông Na
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ven sông Tiên Hưng
Từ ngã ba chợ Đún - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Từ đường ĐT.455 - đến đền Khánh Lai
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Từ trường THCS Bình Lăng - đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ) -
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
XÃ THẦN KHÊ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ THẦN KHÊ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
XÃ THẦN KHÊ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở nông thôn 0 2.000.000 1.400.000 1.200.000
XÃ THẦN KHÊ Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
-
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Đa Phú
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ giáp miếu Tứ Xá - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến giáp miếu Tứ Xá
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến đường ĐT.468
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến cống ông Thụy
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cống ông Thụy - đến cầu Đô Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Đô Kỳ - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.468
Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ giáp xã Diên Hà - đến đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ - đến đường ĐT.468
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Diên Hà
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Từ giáp xã Hưng Hà - đến đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64A
Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ đường ĐT.455 - đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê - đến giáp xã Hưng Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô - đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ cầu Chéo - đến đường ĐH.60
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ giáp xã Hưng Hà - đến ngã ba cống Chéo
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ giáp xã Hưng Hà - đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ đường ĐH.71A - đến trạm bơm Mậu Lâm
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ trạm bơm Mậu Lâm - đến cống ông Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ cống ông Nguyên - đến nhà ông Na
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ven sông Tiên Hưng
Từ ngã ba chợ Đún - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Từ đường ĐT.455 - đến đền Khánh Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Từ trường THCS Bình Lăng - đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Đa Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ giáp miếu Tứ Xá - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến giáp miếu Tứ Xá
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến đường ĐT.468
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến cống ông Thụy
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cống ông Thụy - đến cầu Đô Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Đô Kỳ - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.468
Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ giáp xã Diên Hà - đến đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ - đến đường ĐT.468
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Diên Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Từ giáp xã Hưng Hà - đến đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64A
Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ đường ĐT.455 - đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê - đến giáp xã Hưng Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô - đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ cầu Chéo - đến đường ĐH.60
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ giáp xã Hưng Hà - đến ngã ba cống Chéo
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ giáp xã Hưng Hà - đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ đường ĐH.71A - đến trạm bơm Mậu Lâm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ trạm bơm Mậu Lâm - đến cống ông Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71A
Từ cống ông Nguyên - đến nhà ông Na
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ven sông Tiên Hưng
Từ ngã ba chợ Đún - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Từ đường ĐT.455 - đến đền Khánh Lai
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Từ trường THCS Bình Lăng - đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Duyên Trường
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Khu dân cư mới thôn Đa Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ THẦN KHÊ Xã Thần Khê
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ giáp miếu Tứ Xá - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến giáp miếu Tứ Xá
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Tè - đến đường ĐT.468
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến cống ông Thụy
Đất ở nông thôn 15.500.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cống ông Thụy - đến cầu Đô Kỳ
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)
Từ cầu Đô Kỳ - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐT.468
Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ giáp xã Diên Hà - đến đường ĐT.455
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ - đến đường ĐT.468
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Diên Hà
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ)
Từ giáp xã Hưng Hà - đến đường ĐT.455
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.64A
Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ đường ĐT.455 - đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê - đến giáp xã Hưng Hà
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ THẦN KHÊ Đường ĐH.71
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô - đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thần Khê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thần Khê theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thần Khê có diện tích tự nhiên 20,39 km² với quy mô dân số 29.648 người, mật độ dân cư đạt 1.454 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thần Khê được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thần Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Thần Khê là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thần Khê, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên là 15.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên là khoảng 2.031.069 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1199 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?