Bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Thanh Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Thanh Bình năm 2026
Khu vực: xã Thanh Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm - đến nút giao Liêm Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ nút giao Liêm Sơn - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ đường ĐT495 - đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) - đến đỉnh dốc Bưởi (giáp xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) - đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Từ Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) - đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) - đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến sông Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) - đến sông Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp đất xã Liêm Hà (giáp đất nghĩa trang Ngũ Liêm, gần đường ĐT499B) - đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa 421) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B - đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX01 Từ ngã tư Miếu Hai Cô - đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX02 Từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX03 Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 - đến nghĩa trang Mả Búa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu - đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX08 Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ - đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc - đến đường ĐX03 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình - đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc - đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) - đến hết đất xã Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ); |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường; - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 đi thôn Sải - đến gặp đường ĐH10; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc Vỹ Khách Cầu) - đến Trạm bơm KT17; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 - đến gặp đường ĐX02; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (giáp nút giao Liêm Sơn) - đến Trường THCS Liêm Sơn; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Đường KT16: Từ sông Kinh Thủy - đến đường ĐT495. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) - đến gặp sông Kinh Thủy; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật - đến gặp sông Kinh Thủy; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B - đến gặp đường ĐX02; |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ giáp cầu An Khoái - đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ Cầu Lầy - đến cầu Nghè 2; |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ đường ĐH12 - đến đường rẽ vào thôn Khoái |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi - đến hết thôn Hạ Trung Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm - đến nút giao Liêm Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ nút giao Liêm Sơn - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ đường ĐT495 - đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) - đến đỉnh dốc Bưởi (giáp xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) - đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Từ Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) - đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) - đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến sông Biên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) - đến sông Biên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp đất xã Liêm Hà (giáp đất nghĩa trang Ngũ Liêm, gần đường ĐT499B) - đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa 421) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B - đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX01 Từ ngã tư Miếu Hai Cô - đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX02 Từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX03 Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 - đến nghĩa trang Mả Búa |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu - đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX08 Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ - đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc - đến đường ĐX03 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình - đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc - đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) - đến hết đất xã Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ); |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường; - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 đi thôn Sải - đến gặp đường ĐH10; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc Vỹ Khách Cầu) - đến Trạm bơm KT17; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 - đến gặp đường ĐX02; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (giáp nút giao Liêm Sơn) - đến Trường THCS Liêm Sơn; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Đường KT16: Từ sông Kinh Thủy - đến đường ĐT495. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) - đến gặp sông Kinh Thủy; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật - đến gặp sông Kinh Thủy; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B - đến gặp đường ĐX02; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ giáp cầu An Khoái - đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ Cầu Lầy - đến cầu Nghè 2; |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ đường ĐH12 - đến đường rẽ vào thôn Khoái |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi - đến hết thôn Hạ Trung Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm - đến nút giao Liêm Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ nút giao Liêm Sơn - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ đường ĐT495 - đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) - đến đỉnh dốc Bưởi (giáp xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) - đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Từ Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) - đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) - đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến sông Biên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) - đến sông Biên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp đất xã Liêm Hà (giáp đất nghĩa trang Ngũ Liêm, gần đường ĐT499B) - đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa 421) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B - đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX01 Từ ngã tư Miếu Hai Cô - đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX02 Từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX03 Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 - đến nghĩa trang Mả Búa |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu - đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐX08 Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ - đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc - đến đường ĐX03 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình - đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc - đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) - đến hết đất xã Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ); |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường; - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 đi thôn Sải - đến gặp đường ĐH10; |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc Vỹ Khách Cầu) - đến Trạm bơm KT17; |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 - đến gặp đường ĐX02; |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Từ đường ĐT495 (giáp nút giao Liêm Sơn) - đến Trường THCS Liêm Sơn; |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường ĐT495 đi các thôn Đường KT16: Từ sông Kinh Thủy - đến đường ĐT495. |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) - đến gặp sông Kinh Thủy; |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật - đến gặp sông Kinh Thủy; |
Đất SX-KD nông thôn | 302.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn Từ đường 495B - đến gặp đường ĐX02; |
Đất SX-KD nông thôn | 303.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ giáp cầu An Khoái - đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ Cầu Lầy - đến cầu Nghè 2; |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường bờ sông Kinh Thủy Từ đường ĐH12 - đến đường rẽ vào thôn Khoái |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi - đến hết thôn Hạ Trung Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Xã Thanh Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT495 Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) - đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐT499B Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm - đến nút giao Liêm Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường 495B Đoạn từ nút giao Liêm Sơn - đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ đường ĐT495 - đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH10 Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) - đến đỉnh dốc Bưởi (giáp xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) - đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Từ Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) - đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) - đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến sông Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) - đến sông Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ giáp đất xã Liêm Hà (giáp đất nghĩa trang Ngũ Liêm, gần đường ĐT499B) - đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa 421) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Bình |
Các tuyến đường thôn Từ đường ĐT499B - đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Bình theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thanh Bình có diện tích tự nhiên 23,85 km² với quy mô dân số 21.685 người, mật độ dân cư đạt 909,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình được đặt tại Trụ sở xã Liêm Sơn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Thanh Bình là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thanh Bình, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
