Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Thành Công được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thành Công theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Thành Công năm 2026

Khu vực: xã Thành Công.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 9.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 5.580.000 3.348.000 2.009.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 5.580.000 3.348.000 2.009.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.580.000 1.548.000 929.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 2.340.000 1.404.000 842.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 2.340.000 1.404.000 842.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương → Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.860.000 1.116.000 670.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương → Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương → Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đường Tỉnh lộ 274 → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Thành Công Chân đập hồ Suối Lạnh → Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn Phái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Thành Công Gò Đồn → Chân đập hồ Suối Lạnh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 780.000 468.000 281.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 780.000 468.000 281.000
Thái Nguyên xã Thành Công Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 780.000 468.000 281.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 780.000 468.000 281.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba Gò Đồn → Cách ngã ba làng Đanh 50m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Thành Công Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 → Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân
Trạm nước sạch → Giáp đất Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công Cách ngã ba làng Đanh 50m → Ngã ba nhà ông Quàng Viễn, xóm Làng Đanh Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 → Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Long Trúc → Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên → Giáp đất Vạn Phái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã 3 nhà ông Thức đi xóm Kim Sơn → Giáp đất Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Chùa Cỏ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 đi xóm Hạ Vụ 1 → Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Đường Tỉnh lộ 274
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Giáp tái định cư Vạn Phái → Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân → Giáp đất Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân
Trạm nước sạch → Giáp đất Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Thành Công Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ Đạt Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao Sen Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao Sen Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công TRỤC PHỤ |
Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Thành Công Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ Đạt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Thành Công Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao Sen Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Thành Công Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ Đạt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Thành Công CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 85.000 82.000 79.000 0
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 75.000 72.000 69.000 0
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 75.000 72.000 69.000 0
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 75.000 72.000 69.000 0
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Thành Công Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 20.000 16.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 5.580.000 3.348.000 2.009.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 5.580.000 3.348.000 2.009.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.580.000 1.548.000 929.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.340.000 1.404.000 842.000
Thái Nguyên
xã Thành Công
Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.340.000 1.404.000 842.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thành Công

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vạn Phái, Xã Thành Công (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thành Công theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thành Công có diện tích tự nhiên 43,45 km² với quy mô dân số 28.281 người, mật độ dân cư đạt 650,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thành Công được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Thành Công, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thành Công không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Thành Công là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên là 9.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 1.002.050 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1155 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?