Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Thạnh Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Thạnh Hóa năm 2026

Khu vực: xã Thạnh Hóa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 231.000 đến 9.030.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ THẠNH HÓA QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 648.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở nông thôn 1.490.000 1.043.000 596.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất ở nông thôn 1.490.000 1.043.000 596.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất ở nông thôn 1.480.000 1.036.000 592.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất ở nông thôn 1.990.000 1.393.000 796.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 2.840.000 1.988.000 1.136.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Hùng Vương(Đường Trungtâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.158.000 2.376.000 594.000
XÃ THẠNH HÓA Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.158.000 2.376.000 594.000
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất ở nông thôn 460.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất ở nông thôn 460.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ -
Đất ở nông thôn 460.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 5.450.000 3.815.000 2.180.000 545.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 657.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.281.000 732.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.477.000 844.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 648.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 1.320.000 924.000 528.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 1.320.000 924.000 528.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
Đất ở nông thôn 790.000 553.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 380.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 580.000 406.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 370.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) -
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) -
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
Đất ở nông thôn 6.960.000 4.872.000 2.784.000 696.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 9.030.000 6.321.000 3.612.000 903.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 9.030.000 6.321.000 3.612.000 903.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 9.030.000 6.321.000 3.612.000 903.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Khu biệt thự vườn
-
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 25 - Khu biệt thự vườn
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.620.000 2.640.000 660.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 1 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 657.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 02 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 657.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 03 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 657.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất ở nông thôn 1.170.000 819.000 468.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở nông thôn 980.000 686.000 392.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở nông thôn 910.000 637.000 364.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất ở nông thôn 980.000 686.000 392.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất ở nông thôn 910.000 637.000 364.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Công Thường - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Tao - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.785.000 1.020.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.158.000 2.376.000 594.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.429.000 1.388.000 347.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất ở nông thôn 2.440.000 1.708.000 976.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 412.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 657.000
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 5 -
Đất ở nông thôn 7.480.000 5.236.000 2.992.000 748.000
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 6 -
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 657.000
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất ở nông thôn 450.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất ở nông thôn 5.790.000 4.053.000 2.316.000 579.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
-
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.584.000 396.000
XÃ THẠNH HÓA Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 420.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của
Đất ở nông thôn 380.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Ven các kênh cặp đường giao thông
-
Đất ở nông thôn 380.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các sông kênh còn lại
-
Đất ở nông thôn 330.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
XÃ THẠNH HÓA QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 907.200 518.400 264.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 834.400 476.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 834.400 476.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000 828.800 473.600 264.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất TM-DV nông thôn 1.592.000 1.114.400 636.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 2.272.000 1.590.400 908.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA Hùng Vương(Đường Trungtâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 4.752.000 3.326.400 1.900.800 475.200
XÃ THẠNH HÓA Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 4.752.000 3.326.400 1.900.800 475.200
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất TM-DV nông thôn 368.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất TM-DV nông thôn 368.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 5.808.000 4.065.600 2.323.200 580.800
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 4.360.000 3.052.000 1.744.000 436.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 525.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 1.024.800 585.600 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.181.600 675.200 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 907.200 518.400 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 739.200 422.400 264.000
XÃ THẠNH HÓA Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 739.200 422.400 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 532.000 304.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 464.000 324.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV nông thôn 5.568.000 3.897.600 2.227.200 556.800
XÃ THẠNH HÓA Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 7.224.000 5.056.800 2.889.600 722.400
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 7.224.000 5.056.800 2.889.600 722.400
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 7.224.000 5.056.800 2.889.600 722.400
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Khu biệt thự vườn
-
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 972.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 25 - Khu biệt thự vườn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 1 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 525.600
XÃ THẠNH HÓA Đường số 02 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 525.600
XÃ THẠNH HÓA Đường số 03 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 525.600
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất TM-DV nông thôn 936.000 655.200 374.400 264.000
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 548.800 313.600 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 728.000 509.600 291.200 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 548.800 313.600 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất TM-DV nông thôn 728.000 509.600 291.200 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Công Thường - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Tao - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 816.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.752.000 3.326.400 1.900.800 475.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.943.200 1.110.400 277.600
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 972.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.952.000 1.366.400 780.800 264.000
XÃ THẠNH HÓA Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 329.600 264.000
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 525.600
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 5.984.000 4.188.800 2.393.600 598.400
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 525.600
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 3.242.400 1.852.800 463.200
XÃ THẠNH HÓA Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.217.600 1.267.200 316.800
XÃ THẠNH HÓA Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của
Đất TM-DV nông thôn 304.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Ven các kênh cặp đường giao thông
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các sông kênh còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 264.000 264.000 264.000
XÃ THẠNH HÓA Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
XÃ THẠNH HÓA QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 793.800 453.600 231.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất SX-KD nông thôn 1.043.000 730.100 417.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất SX-KD nông thôn 1.043.000 730.100 417.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.036.000 725.200 414.400 231.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất SX-KD nông thôn 1.393.000 975.100 557.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 1.988.000 1.391.600 795.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA Hùng Vương(Đường Trungtâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 4.158.000 2.910.600 1.663.200 415.800
XÃ THẠNH HÓA Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 4.158.000 2.910.600 1.663.200 415.800
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 525.000 367.500 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất SX-KD nông thôn 322.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất SX-KD nông thôn 322.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 269.500 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ -
Đất SX-KD nông thôn 322.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 5.082.000 3.557.400 2.032.800 508.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 3.815.000 2.670.500 1.526.000 381.500
XÃ THẠNH HÓA Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 459.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.281.000 896.700 512.400 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.033.900 590.800 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 793.800 453.600 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 924.000 646.800 369.600 231.000
XÃ THẠNH HÓA Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 924.000 646.800 369.600 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
Đất SX-KD nông thôn 553.000 387.100 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 665.000 465.500 266.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 357.000 249.900 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 406.000 284.200 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 511.000 357.700 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD nông thôn 4.872.000 3.410.400 1.948.800 487.200
XÃ THẠNH HÓA Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 6.321.000 4.424.700 2.528.400 632.100
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 6.321.000 4.424.700 2.528.400 632.100
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 6.321.000 4.424.700 2.528.400 632.100
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Khu biệt thự vườn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 1.489.600 851.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 25 - Khu biệt thự vườn
-
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 1 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 459.900
XÃ THẠNH HÓA Đường số 02 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 459.900
XÃ THẠNH HÓA Đường số 03 - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 459.900
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư N2 (Khu C)
-
Đất SX-KD nông thôn 819.000 573.300 327.600 231.000
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 480.200 274.400 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn 637.000 445.900 254.800 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 480.200 274.400 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
-
Đất SX-KD nông thôn 637.000 445.900 254.800 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Công Thường - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Văn Tao - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Trung Trực - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.249.500 714.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất SX-KD nông thôn 4.158.000 2.910.600 1.663.200 415.800
XÃ THẠNH HÓA Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.429.000 1.700.300 971.600 242.900
XÃ THẠNH HÓA Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 1.489.600 851.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 1.195.600 683.200 231.000
XÃ THẠNH HÓA Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 288.400 231.000
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 459.900
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 5.236.000 3.665.200 2.094.400 523.600
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 459.900
XÃ THẠNH HÓA Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất SX-KD nông thôn 4.053.000 2.837.100 1.621.200 405.300
XÃ THẠNH HÓA Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.940.400 1.108.800 277.200
XÃ THẠNH HÓA Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của
Đất SX-KD nông thôn 266.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Ven các kênh cặp đường giao thông
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các sông kênh còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 231.000 231.000 231.000
XÃ THẠNH HÓA Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ THẠNH HÓA QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 648.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở nông thôn 1.490.000 1.043.000 596.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất ở nông thôn 1.490.000 1.043.000 596.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất ở nông thôn 1.480.000 1.036.000 592.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất ở nông thôn 1.990.000 1.393.000 796.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 2.840.000 1.988.000 1.136.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Hùng Vương(Đường Trungtâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.158.000 2.376.000 594.000
XÃ THẠNH HÓA Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.158.000 2.376.000 594.000
XÃ THẠNH HÓA ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Các đường cấp huyện quản lý trước đây
-
Đất ở nông thôn 460.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất ở nông thôn 460.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ -
Đất ở nông thôn 460.000 330.000 330.000 330.000
XÃ THẠNH HÓA Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Hóa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Hóa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạnh Hóa có diện tích tự nhiên 108,18 km² với quy mô dân số 16.738 người, mật độ dân cư đạt 154,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Hóa được đặt tại Ấp Tuyên Nhơn, xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Thạnh Hóa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh là 9.030.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.406.334 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1086 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?