Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Thạnh Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Thạnh Hóa năm 2026
Khu vực: xã Thạnh Hóa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 231.000 đến 9.030.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THẠNH HÓA |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 1.393.000 | 796.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bún Bà Của QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 657.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Đỗ Huy Rừa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè) Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 553.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 371.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Hùng Vương - Quốc lộ N2 |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 371.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường |
Đất ở nông thôn | 6.960.000 | 4.872.000 | 2.784.000 | 696.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 9.030.000 | 6.321.000 | 3.612.000 | 903.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 9.030.000 | 6.321.000 | 3.612.000 | 903.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 9.030.000 | 6.321.000 | 3.612.000 | 903.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Khu biệt thự vườn - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 25 - Khu biệt thự vườn - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 1 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 657.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 02 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 657.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 03 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 657.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Công Thường - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Tao - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất ở nông thôn | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 657.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 5 - |
Đất ở nông thôn | 7.480.000 | 5.236.000 | 2.992.000 | 748.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 6 - |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 657.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 4.053.000 | 2.316.000 | 579.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven kênh nam QL 62 Cầu Bến Kè - Bún Bà Của |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven các kênh cặp đường giao thông - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các sông kênh còn lại - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 518.400 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.192.000 | 834.400 | 476.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất TM-DV nông thôn | 1.192.000 | 834.400 | 476.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.184.000 | 828.800 | 473.600 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.592.000 | 1.114.400 | 636.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.272.000 | 1.590.400 | 908.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.752.000 | 3.326.400 | 1.900.800 | 475.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.752.000 | 3.326.400 | 1.900.800 | 475.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bún Bà Của QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 580.800 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 525.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Đỗ Huy Rừa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.464.000 | 1.024.800 | 585.600 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè) Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.181.600 | 675.200 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 518.400 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 442.400 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 296.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Hùng Vương - Quốc lộ N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 285.600 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 324.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 408.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 296.800 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 5.568.000 | 3.897.600 | 2.227.200 | 556.800 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.224.000 | 5.056.800 | 2.889.600 | 722.400 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.224.000 | 5.056.800 | 2.889.600 | 722.400 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.224.000 | 5.056.800 | 2.889.600 | 722.400 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Khu biệt thự vườn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.432.000 | 1.702.400 | 972.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 25 - Khu biệt thự vườn - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 1 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 525.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 02 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 525.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 03 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 525.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 374.400 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 548.800 | 313.600 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 291.200 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 548.800 | 313.600 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 291.200 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Công Thường - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Tao - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.752.000 | 3.326.400 | 1.900.800 | 475.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.943.200 | 1.110.400 | 277.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.432.000 | 1.702.400 | 972.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.952.000 | 1.366.400 | 780.800 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 329.600 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 525.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.984.000 | 4.188.800 | 2.393.600 | 598.400 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 525.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 3.242.400 | 1.852.800 | 463.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.267.200 | 316.800 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven kênh nam QL 62 Cầu Bến Kè - Bún Bà Của |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven các kênh cặp đường giao thông - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các sông kênh còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 264.000 | 264.000 | 264.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 453.600 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.043.000 | 730.100 | 417.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất SX-KD nông thôn | 1.043.000 | 730.100 | 417.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | 725.200 | 414.400 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.393.000 | 975.100 | 557.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.988.000 | 1.391.600 | 795.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.158.000 | 2.910.600 | 1.663.200 | 415.800 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.158.000 | 2.910.600 | 1.663.200 | 415.800 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 367.500 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bún Bà Của QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 269.500 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 508.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.815.000 | 2.670.500 | 1.526.000 | 381.500 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 459.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Đỗ Huy Rừa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.281.000 | 896.700 | 512.400 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè) Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.477.000 | 1.033.900 | 590.800 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 453.600 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 369.600 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 369.600 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 553.000 | 387.100 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 259.700 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Hùng Vương - Quốc lộ N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 465.500 | 266.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 249.900 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 406.000 | 284.200 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 357.700 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 259.700 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.872.000 | 3.410.400 | 1.948.800 | 487.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.321.000 | 4.424.700 | 2.528.400 | 632.100 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.321.000 | 4.424.700 | 2.528.400 | 632.100 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.321.000 | 4.424.700 | 2.528.400 | 632.100 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Trần Văn Trà - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Khu biệt thự vườn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | 1.489.600 | 851.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 25 - Khu biệt thự vườn - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 1 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 459.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 02 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 459.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 03 - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 459.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư N2 (Khu C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 327.600 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 480.200 | 274.400 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD nông thôn | 637.000 | 445.900 | 254.800 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 480.200 | 274.400 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 637.000 | 445.900 | 254.800 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Công Thường - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Văn Tao - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 714.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.158.000 | 2.910.600 | 1.663.200 | 415.800 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.429.000 | 1.700.300 | 971.600 | 242.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | 1.489.600 | 851.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.708.000 | 1.195.600 | 683.200 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 288.400 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 459.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.236.000 | 3.665.200 | 2.094.400 | 523.600 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ Đường số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 459.900 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất SX-KD nông thôn | 4.053.000 | 2.837.100 | 1.621.200 | 405.300 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven kênh nam QL 62 Cầu Bến Kè - Bún Bà Của |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Ven các kênh cặp đường giao thông - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các sông kênh còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 231.000 | 231.000 | 231.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THẠNH HÓA |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
QL N2 Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 1.393.000 | 796.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Các đường cấp huyện quản lý trước đây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Bún Bà Của QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| XÃ THẠNH HÓA |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Hóa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Hóa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thạnh Hóa có diện tích tự nhiên 108,18 km² với quy mô dân số 16.738 người, mật độ dân cư đạt 154,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Hóa được đặt tại Ấp Tuyên Nhơn, xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Thạnh Hóa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
