Bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Thanh Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Thanh Long năm 2026
Khu vực: xã Thanh Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 601.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ - |
Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 416.000 | 312.000 | 249.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung |
Đất ở nông thôn | 501.000 | 376.000 | 282.000 | 226.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn |
Đất ở nông thôn | 337.000 | 195.000 | 146.000 | 117.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 337.000 | 195.000 | 146.000 | 117.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ |
Đất ở nông thôn | 337.000 | 195.000 | 146.000 | 117.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) - đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục - đến nhà ông Triệu Vần Lìn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) - đến hết xóm Nặm Ngùa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục - đến hết địa phận xóm Cốc Phát |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã 3 (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) - đến trường Tiểu học Lũng Vần |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ nhà ông Sùng A Nhìa - theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Nà Hẩu theo đường đi - đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã 3 cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm - đến Thin Còn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn - đến phân trường Lũng Lạn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm - đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên Kỳ Chảo - đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Trường Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi - đến nhà ông Đặng Phù On (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa phận đất Xã Yên Sơn cũ - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Các đoạn đường còn lại của Xã Thanh Long - |
Đất ở nông thôn | 236.000 | 177.000 | 133.000 | 106.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn từ Nhà ông Đặng Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm Ngàm Vạng - đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 236.000 | 177.000 | 133.000 | 106.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn từ Nhà ông Hoàng Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà - đến hết địa phận xóm Cốc Trà |
Đất ở nông thôn | 236.000 | 177.000 | 133.000 | 106.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Phân Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su - đến hết địa phận khu Lũng Giàng |
Đất ở nông thôn | 236.000 | 177.000 | 133.000 | 106.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.800 | 360.000 | 269.600 | 216.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 443.200 | 332.800 | 249.600 | 199.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 400.800 | 300.800 | 225.600 | 180.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 280.000 | 208.800 | 167.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 280.000 | 208.800 | 167.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 280.000 | 208.800 | 167.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn |
Đất TM-DV nông thôn | 269.600 | 156.000 | 116.800 | 93.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 269.600 | 156.000 | 116.800 | 93.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 269.600 | 156.000 | 116.800 | 93.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) - đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục - đến nhà ông Triệu Vần Lìn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) - đến hết xóm Nặm Ngùa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục - đến hết địa phận xóm Cốc Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã 3 (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) - đến trường Tiểu học Lũng Vần |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ nhà ông Sùng A Nhìa theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Nà Hẩu theo đường đi - đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã 3 cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm - đến Thin Còn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn - đến phân trường Lũng Lạn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm - đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên Kỳ Chảo - đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Trường Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi - đến nhà ông Đặng Phù On (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa phận đất Xã Yên Sơn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 168.000 | 125.600 | 100.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Các đoạn đường còn lại của Xã Thanh Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 188.800 | 141.600 | 106.400 | 84.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn từ Nhà ông Đặng Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm Ngàm Vạng - đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 188.800 | 141.600 | 106.400 | 84.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn từ Nhà ông Hoàng Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà - đến hết địa phận xóm Cốc Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 188.800 | 141.600 | 106.400 | 84.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Phân Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su - đến hết địa phận khu Lũng Giàng |
Đất TM-DV nông thôn | 188.800 | 141.600 | 106.400 | 84.800 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.600 | 270.000 | 202.200 | 162.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 332.400 | 249.600 | 187.200 | 149.400 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 225.600 | 169.200 | 135.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 210.000 | 156.600 | 125.400 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 210.000 | 156.600 | 125.400 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 210.000 | 156.600 | 125.400 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn |
Đất SX-KD nông thôn | 202.200 | 117.000 | 87.600 | 70.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 202.200 | 117.000 | 87.600 | 70.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 202.200 | 117.000 | 87.600 | 70.200 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) - đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục - đến nhà ông Triệu Vần Lìn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) - đến hết xóm Nặm Ngùa |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục - đến hết địa phận xóm Cốc Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã 3 (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) - đến trường Tiểu học Lũng Vần |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ nhà ông Sùng A Nhìa theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Nà Hẩu theo đường đi - đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã 3 cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm - đến Thin Còn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn - đến phân trường Lũng Lạn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm - đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên Kỳ Chảo - đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Trường Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi - đến nhà ông Đặng Phù On (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa phận đất Xã Yên Sơn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 126.000 | 94.200 | 75.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Các đoạn đường còn lại của Xã Thanh Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 141.600 | 106.200 | 79.800 | 63.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn từ Nhà ông Đặng Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm Ngàm Vạng - đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 141.600 | 106.200 | 79.800 | 63.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn từ Nhà ông Hoàng Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà - đến hết địa phận xóm Cốc Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 141.600 | 106.200 | 79.800 | 63.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Phân Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su - đến hết địa phận khu Lũng Giàng |
Đất SX-KD nông thôn | 141.600 | 106.200 | 79.800 | 63.600 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 76.000 | 60.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 57.000 | 45.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ - |
Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 416.000 | 312.000 | 249.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung |
Đất ở nông thôn | 501.000 | 376.000 | 282.000 | 226.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn |
Đất ở nông thôn | 337.000 | 195.000 | 146.000 | 117.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 337.000 | 195.000 | 146.000 | 117.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ |
Đất ở nông thôn | 337.000 | 195.000 | 146.000 | 117.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) - đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục - đến nhà ông Triệu Vần Lìn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) - đến hết xóm Nặm Ngùa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
| Xã Thanh Long |
Xã Thanh Long Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục - đến hết địa phận xóm Cốc Phát |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 210.000 | 157.000 | 126.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ngọc Động (huyện Hà Quảng), Xã Yên Sơn, Xã Thanh Long (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Long theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thanh Long có diện tích tự nhiên 118,62 km² với quy mô dân số 6.507 người, mật độ dân cư đạt 54,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Long được đặt tại Trụ sở UBND xã Thanh Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Thanh Long là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thanh Long, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
